查获 Phồn thể: 查獲
Minh họa từ vựng 查获 (chá huò)
chá huò HÁN VIỆT: TRA HOẠCH

查获: bắt giữ, thu giữ, tịch thu (tang vật, hàng cấm)

bắt giữ thu giữ tịch thu (tang vật hàng cấm)

Nghĩa tiếng Anh (English): to seize, to uncover, to track down and seize

Nét viết & luyện viết chữ 查获

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 查

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (19 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TRA (查): thuộc bộ MỘC (木), gồm 9 nét, thành phần: 木 (MỘC) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 检查 (KIỂM TRA: kiểm tra, rà soát, khám), 调查 (ĐIỆU TRA: điều tra), 查获 (TRA HOẠCH: bắt giữ, thu giữ, tịch thu (tang vật, hàng cấm)), 审查 (THẨM TRA: thẩm tra, kiểm duyệt thẩm tra hồ sơ tư cách).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

查
chá TRA Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tra, tra cứu, kiểm tra

Bộ 木 (BỘ MỘC • 4 nét): Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.
Thành phần cấu tạo chữ:
木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.) 日 NHẬT (Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.)

Chữ TRA (查): thuộc bộ MỘC (木), gồm 9 nét, thành phần: 木 (MỘC) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 检查 (KIỂM TRA: kiểm tra, rà soát, khám), 调查 (ĐIỆU TRA: điều tra), 查获 (TRA HOẠCH: bắt giữ, thu giữ, tịch thu (tang vật, hàng cấm)), 审查 (THẨM TRA: thẩm tra, kiểm duyệt thẩm tra hồ sơ tư cách).

获
huò HOẠCH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đoạt được, giành được, thu được

Bộ 艸 (BỘ THẢO • 6 nét): Cây cỏ, hoa lá, thảo mộc, thuốc nam, thực vật nói chung.
Thành phần cấu tạo chữ:
艹 ĐẦU THẢO (Cỏ cây, hoa lá, thảo mộc, thực vật.) 犭 KHUYỂN (Chó, thú săn, động vật 4 chân.)

Chữ HOẠCH (获, phồn thể: 獲): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 10 nét, thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 犭 (KHUYỂN). Từ ghép HSK: 获得 (HOẠCH ĐẮC: đạt được, giành được, nhận được), 收获 (THU HOẠCH: thu hoạch, gặt hái; thành quả đạt được), 查获 (TRA HOẠCH: bắt giữ, thu giữ, tịch thu (tang vật, hàng cấm)).

Câu ví dụ với từ “查获”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

海关缉私部门依托智能集装箱机检审图系统,成功查获了一起特大走私国家珍稀濒危野生动植物制品的重大案件。

Hǎi guān jī sī bù mén yī tuō zhì néng jí zhuāng xiāng jī jiǎn shěn tú xì tǒng, chéng gōng chá huò le yì qǐ tè dà zǒu sī guó jiā zhēn xī bīn wēi yě shēng dòng zhí wù zhì pǐn de zhòng dà àn jiàn.

“Cơ quan chống buôn lậu hải quan dựa vào hệ thống kiểm tra quét hình ảnh container thông minh đã phát hiện thu giữ thành công một vụ án đặc biệt lớn buôn lậu các chế phẩm động thực vật hoang dã quý hiếm có nguy cơ tuyệt chủng cấp quốc gia.”

Customs anti-smuggling departments used smart container scanning to seize a major case of smuggling endangered wildlife products.

Ví dụ #2

深刻领悟“查获”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ chá huò ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “查获” (bắt giữ, thu giữ, tịch thu (tang vật, hàng cấm) - TRA HOẠCH) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "查获" (bắt giữ, thu giữ, tịch thu (tang vật, hàng cấm)) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “查获” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 查获 (chá huò)

查获 (chá huò) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “查获” có phiên âm Pinyin là “chá huò”, âm Hán Việt là “TRA HOẠCH”, thuộc từ loại Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “bắt giữ, thu giữ, tịch thu (tang vật, hàng cấm)” (tiếng Anh: to seize, to uncover, to track down and seize).

Chữ 查获 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “查获” có tổng cộng 19 nét viết, thuộc bộ thủ 木. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 6 Cập nhật: 2013-01-26T08:01:28+07:00