误杀: ngộ sát (lỡ tay làm chết người)
Nét viết & luyện viết chữ 误杀
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (15 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ NGỘ (误, phồn thể: 誤): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 9 nét, thành phần: 讠 (NGÔN) + 口 (KHẨU) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 误会 (NGỘ HỘI: hiểu lầm, ngộ nhận), 错误 (THÁC NGỘ: sai lầm, sai sót, sai), 耽误 (ĐAM NGỘ: lỡ dở, làm chậm trễ, trễ nải), 失误 (THẤT NGỘ: sai sót, sơ suất, lỗi lầm kỹ thuật).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
sai lầm, nhầm lẫn; làm trễ nải (wùshì)
Chữ NGỘ (误, phồn thể: 誤): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 9 nét, thành phần: 讠 (NGÔN) + 口 (KHẨU) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 误会 (NGỘ HỘI: hiểu lầm, ngộ nhận), 错误 (THÁC NGỘ: sai lầm, sai sót, sai), 耽误 (ĐAM NGỘ: lỡ dở, làm chậm trễ, trễ nải), 失误 (THẤT NGỘ: sai sót, sơ suất, lỗi lầm kỹ thuật).
giết, sát hại; làm giảm bớt
Câu thơ nhớ chữ: “Trên chữ MỄ (乂) chéo lưỡi gươm, Dưới cây gỗ MỘC (木) vết thương rụng rời. Chữ SÁT (杀) dứt khoát một lời, Diệt trừ cái ác cứu người hiền lương.”
Chữ SÁT (杀, phồn thể 殺) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn mô tả hình ảnh một vật sắc nhọn đâm xuyên qua con thú khiến lông đuôi rũ xuống, sang Tiểu triện thêm bộ THÙ (殳 - cánh tay cầm vũ khí) ở bên phải để nhấn mạnh hành động dùng vũ lực tiêu diệt. Ở dạng giản thể (杀), chữ gồm nét gạch chéo (乂) phía trên và bộ MỘC (木) phía dưới như nhát chém đốn hạ thân cây. Ngày nay, ngoài nghĩa gốc là giết chóc hay diệt khuẩn, chữ SÁT (杀) còn dùng trong khẩu ngữ để chỉ sự giảm giá mạnh hoặc mức độ cực điểm.
Câu ví dụ với từ “误杀”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
你记得便好,姐姐啊,是怕你误杀好人导致长老们让你禁足。
Nǐ jìdé biàn hǎo, jiějiě a, shì pà nǐ wùshā hǎorén dǎozhì zhǎnglǎomen ràng nǐ jìnzú.
“Chỉ cần ngươi nhớ kỹ, tỉ tỉ, ta sợ rằng lỡ tay giết người tốt, sẽ dẫn đến bị trưởng lão cấm túc.”
Từ “误杀” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 误杀 (wùshā)
误杀 (wùshā) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “误杀” có phiên âm Pinyin là “wùshā”, âm Hán Việt là “NGỘ SÁT”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “ngộ sát (lỡ tay làm chết người)”.
Chữ 误杀 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “误杀” có tổng cộng 15 nét viết, thuộc bộ thủ 言. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.