蟋蟀
蚂蚁
昆虫
蜜蜂
Chủ đề: Côn trùng và sâu bọ • 182 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Côn trùng và sâu bọ (昆虫和蠕虫)

Chủ đề Côn trùng và sâu bọ gồm 182 từ vựng, được chia thành 8 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Côn trùng và sâu bọ
#8 Chủ đề Danh từ

“窠”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Kē” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““窠” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Bộ: 穴 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 HSK 6 Danh từ

科研人员经过特殊表面仿生纳米加工,在耐磨材料表面制造出了极其微小却能有效减阻的仿仙人掌刺微观结构。

Kē yán rén yuán jīng guò tè shū biǎo miàn fǎng shēng nà mǐ jiā gōng, zài nài mó cái liào biǎo miàn zhì zào chū le jí qí wēi xiǎo què néng yǒu xiào jiǎn zǔ de fǎng xiān rén zhǎng cì wēi guān jié gòu.

“Các nhà nghiên cứu khoa học qua quá trình gia công nano phỏng sinh học bề mặt đặc biệt đã chế tạo nên cấu trúc vi mô dạng gai xương rồng siêu nhỏ trên bề mặt vật liệu chịu mài mòn giúp giảm lực cản hiệu quả.”

#19 HSK 5 Danh từ

春暖花开时节,五彩斑斓的各色美丽蝴蝶在花丛中翩翩起舞,构成了一幅生机盎然的春日美景。

Chūn nuǎn huā kāi shí jié, wǔ cǎi bān lán de gè sè měi lì hú dié zài huā cóng zhōng piān piān qǐ wǔ, gòu chéng le yī fú shēng jī àng rán de chūn rì měi jǐng.

“Tiết xuân ấm áp hoa nở rộ, những cánh bướm xinh đẹp rực rỡ sắc màu dập dờn múa lượn giữa những khóm hoa, tạo nên một bức tranh xuân tràn trề nhựa sống.”

Bộ: 矢 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 Chủ đề Từ vựng
蜂巢
fēngcháo PHONG SÀO

tổ ong

那棵大树上有一个蜂巢。

nà kē dà shù shàng yǒu yī gè fēngcháo.

“Có một cái tổ ong trên cái cây lớn đó.”

Bộ: 虫 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →