蟋蟀
蚂蚁
昆虫
蜜蜂
✦ Chủ đề: • 182 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề:

Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#1 Chủ đề Từ vựng
蟋蟀
xī shuài TẤT SUẤT

con dế mèn

草丛深处传来了蟋蟀清脆的歌声。

cǎo cóng shēn chù chuán lái le xī shuài qīng cuì de gē shēng 。

“Sâu trong bụi cỏ vang lên tiếng gáy trong veo của dế mèn.”

Bộ: Bộ thủ thông dụng • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#5 Chủ đề Danh từ

“蜂”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Fēng” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““蜂” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Bộ: 虫 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 Chủ đề Từ vựng
蚂蚁
mǎ yǐ MÃ NGHĨ

con kiến

成群的黑小蚂蚁正在搬运食物。

chéng qún de hēi xiǎo mǎ yǐ zhèng zài bān yùn shí wù 。

“Đàn kiến đen đang cùng nhau tha mồi.”

Bộ: Bộ thủ thông dụng • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 Chủ đề Danh từ

“蚊”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Wén” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““蚊” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Bộ: 虫 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 Chủ đề Từ vựng

我觉得这虫子是蝴蝶的幼虫。

wǒ juéde zhè chóngzi shì húdié de yòuchóng

“Tôi nghĩ con côn trùng này là ấu trùng của bướm.”

#24 HSK 6 Danh từ
昆虫
kūn chóng CÔN TRÙNG

côn trùng, sâu bọ

农业科学家利用仿生学原理研究昆虫复眼多通道成像机制,成功研制出具备超广角视场的新型微型光学传感器。

Nóng yè kē xué jiā lì yòng fǎng shēng xué yuán lǐ yán jiū kūn chóng fù yǎn duō tōng dào chéng xiàng jī zhì, chéng gōng yán zhì chū jù bèi chāo guǎng jiǎo shì chǎng de xīn xíng wēi xíng guāng xué chuán gǎn qì.

“Các nhà khoa học nông nghiệp vận dụng nguyên lý phỏng sinh học nghiên cứu cơ chế chụp ảnh đa kênh của mắt kép côn trùng, đã nghiên cứu chế tạo thành công cảm biến quang học vi mô kiểu mới sở hữu tầm nhìn góc siêu rộng.”

Bộ: 虫 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →