肝吸虫会引起肝脏疾病。
Gān xīchóng huì yǐnqǐ gānzàng jíbìng.
“Sán lá gan có thể gây bệnh gan.”
螃蟹有坚硬的外骨骼。
Pángxiè yǒu jiānyìng de wài gǔgé.
“Cua có xương vỏ ngoài cứng.”
百足虫在夜晚出来活动。
Bǎizú chóng zài yèwǎn chūlái huódòng.
“Con rết hoạt động vào ban đêm.”
墙角有一个蜘蛛网。
qiángjiǎo yǒu yīgè zhīzhūwǎng.
“Góc tường có một mạng nhện.”
夏天蠓虫很多,注意防护。
Xiàtiān měngchóng hěn duō, zhùyì fánghù.
“Mùa hè có nhiều muỗi vằn, chú ý phòng tránh.”
他工作韧如饿蛭,永不放弃。
tā gōngzuò rèn rú è zhì, yǒng bù fàngqì.
“Anh ấy làm việc dai như đỉa đói, không bao giờ bỏ cuộc.”
棉花长了蚜虫,非得打药 (不成)。
miánhuā zhǎngle yáchóng, fēiděi dǎyào (bùchéng).
“Bông vải có sâu, không dùng thuốc trị không được.”
蜚蠊在厨房里跑来跑去。
Fěi lián zài chúfáng lǐ pǎo lái pǎo qù.
“Con gián chạy quanh trong bếp.”
毛虫能变成蝴蝶或蛾子。
máochóng néng biànchéng húdié huò ézi
“Sâu bướm có thể biến thành bướm hoặc con bướm đêm.”
夏夜里有许多流萤飞舞。
Xià yè lǐ yǒu xǔduō liúyíng fēiwǔ.
“Đêm hè có nhiều đom đóm bay lượn.”
古书中记载蝤蛴的形态。
Gǔ shū zhōng jìzǎi qiú qí de xíngtài.
“Sách cổ ghi chép hình dạng của ấu trùng thiên ngưu.”
夏天蚋很多,注意防蚊。
Xiàtiān ruì hěn duō, zhùyì fáng wén.
“Mùa hè có nhiều muỗi vằn, chú ý phòng muỗi.”
蜘蛛的丝为什么不能织布?
zhīzhū de sī wèishénme bùnéng zhī bù?
“Tơ nhện tại sao không thể dệt vải?”
贪污分子是社会主义建设事业的蛀虫。
tānwū fēnzǐ shì shèhuìzhǔyì jiànshè shìyè de zhùchóng。
“Những phần tử tham ô là sâu mọt của sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội.”
他就像小强。
tā jiù xiàng xiǎoqiáng
“Anh ấy giống như một con gián.”
夏日午后蝉鸣不止。
xià rì wǔ hòu chán míng bù zhǐ
“Buổi chiều hè, tiếng ve kêu không ngớt.”
池塘里有很多孑孓。
Chítáng lǐ yǒu hěn duō jiéjué.
“Trong ao có nhiều con bọ gậy.”
“蝗”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Huáng” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““蝗” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
草丛深处传来了蟋蟀清脆的歌声。
cǎo cóng shēn chù chuán lái le xī shuài qīng cuì de gē shēng 。
“Sâu trong bụi cỏ vang lên tiếng gáy trong veo của dế mèn.”
他用棍杵了下蜂窝。
tā yòng gùn chǔle xià fēngwō.
“Anh ấy dùng gậy chọc vào tổ ong.”
蚯蚓从地下拱出许多土来。
qiūyǐn cóng dìxià gǒng chū xǔduō tǔlái
“Con giun từ dưới đất đùn đất lên rất nhiều.”
我们需要买一些杀虫剂。
wǒmen xū yāo mǎi yīxiē shā chóng jì.
“Chúng ta cần mua một ít thuốc trừ sâu.”
“蜂”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Fēng” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““蜂” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
莉莉的班上有虱子。
lìlì de bānshàng yǒu shīzǐ
“Có một báo cáo về chấy trong lớp của Lily.”
Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế