✦ ▲
Chủ đề: Côn trùng và sâu bọ
✦ ▲
✦ 蟋蟀
✦ 蚂蚁
✦ 昆虫
✦ 蜜蜂
✦ Chủ đề: • 182 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề:

Đang hiển thị 30 / 182 từ vựng chủ đề
#11 Chủ đề Từ vựng

夏天蠓虫很多,注意防护。

Xiàtiān měngchóng hěn duō, zhùyì fánghù.

“Mùa hè có nhiều muỗi vằn, chú ý phòng tránh.”

Bộ: 虫 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 Chủ đề Từ vựng

他工作韧如饿蛭,永不放弃。

tā gōngzuò rèn rú è zhì, yǒng bù fàngqì.

“Anh ấy làm việc dai như đỉa đói, không bao giờ bỏ cuộc.”

Bộ: 虫 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 Chủ đề Từ vựng

棉花长了蚜虫,非得打药 (不成)。

miánhuā zhǎngle yáchóng, fēiděi dǎyào (bùchéng).

“Bông vải có sâu, không dùng thuốc trị không được.”

Bộ: 虫 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 Chủ đề Từ vựng

古书中记载蝤蛴的形态。

Gǔ shū zhōng jìzǎi qiú qí de xíngtài.

“Sách cổ ghi chép hình dạng của ấu trùng thiên ngưu.”

Bộ: 虫 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 Chủ đề Từ vựng

贪污分子是社会主义建设事业的蛀虫。

tānwū fēnzǐ shì shèhuìzhǔyì jiànshè shìyè de zhùchóng。

“Những phần tử tham ô là sâu mọt của sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội.”

Bộ: 虫 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 Chủ đề Danh từ

“蝗”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Huáng” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““蝗” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Bộ: 虫 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#25 Chủ đề Từ vựng
蟋蟀
xī shuài TẤT SUẤT

con dế mèn

草丛深处传来了蟋蟀清脆的歌声。

cǎo cóng shēn chù chuán lái le xī shuài qīng cuì de gē shēng 。

“Sâu trong bụi cỏ vang lên tiếng gáy trong veo của dế mèn.”

Bộ: Bộ thủ thông dụng • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#29 Chủ đề Danh từ

“蜂”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Fēng” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““蜂” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Bộ: 虫 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →