匍
Minh họa từ vựng 匍
pú HÁN VIỆT: BỒ

匍: nằm rạp xuống; bò lan; nằm sấp

nằm rạp xuống bò lan nằm sấp

Nét viết & luyện viết chữ 匍

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 匍

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (9 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BỒ (匍): thuộc bộ BAO (勹), gồm 9 nét (7 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

匍
pú BỒ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nằm rạp xuống; bò lan; nằm sấp

Bộ 勹 (BỘ BAO • 9 nét): Bọc lại, ôm ấp, bao trùm quanh một vật gì đó.
Thành phần cấu tạo chữ:
勹 BAO (Bọc lại, ôm ấp, bao trùm quanh một vật gì đó.)

Chữ BỒ (匍): thuộc bộ BAO (勹), gồm 9 nét (7 nét phụ).

Câu ví dụ với từ “匍”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

有些植物的茎匍匐在地面上。

yǒuxiē zhíwù de jīng pú fú zài dìmiànshang.

“Có một số loại thực vật bò lan trên mặt đất.”

Ví dụ #2

那只猫匍匐在草丛中等待猎物靠近。

nà zhī māo pú fú zài cǎocóng zhōng děngdài lièwù kàojìn.

“Con mèo đó nằm rạp trong bụi cỏ chờ con mồi đến gần.”

Từ “匍” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →