床上发现了很多臭虫。
chuáng shàng fāxiàn le hěn duō chòuchóng
“Phát hiện nhiều rệp trên giường.”
Chủ đề Côn trùng và sâu bọ gồm 182 từ vựng, được chia thành 8 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
床上发现了很多臭虫。
chuáng shàng fāxiàn le hěn duō chòuchóng
“Phát hiện nhiều rệp trên giường.”
七星瓢虫是帮助农作物除害虫的益虫。
qī xīng piáo chóng shì bāng zhù nóng zuò wù chú hài chóng de yì chóng 。
“Bọ rùa bảy sao là loài thiên địch có ích giúp diệt trừ sâu bọ.”
小青蛙可是捉虫高手,它捕食很有趣。
Xiǎo qīngwā kěshì zhuō chóng gāoshǒu, tā bǔshí hěn yǒuqù
“Ếch nhỏ là một tay bắt côn trùng bậc thầy, nhìn nó rất thú vị khi săn mồi”
水蛭吸血很厉害。
shuǐzhì xī xuè hěn lìhài.
“Con đỉa hút máu rất mạnh.”
蛴螬会破坏农作物的根。
Qícáo huì pòhuài nóngzuòwù de gēn.
“Ấu trùng bọ dừa sẽ phá hủy rễ cây trồng.”
“萤”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Yíng” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““萤” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
池塘水面上飞舞着几只红色蜻蜓。
chí táng shuǐ miàn shàng fēi wǔ zhe jǐ zhī hóng sè qīng tíng 。
“Mấy chú chuồn chuồn đỏ đang bay lượn trên mặt ao.”
我是一只萤火虫。
wǒ shì yī zhī yínghuǒchóng.
“Tớ là một chú đom đóm.”
三尾 儿 (雌蟋蟀)。
sān yǐ ér (cí xīshuài)。
“Ba mũi hình kim (của đuôi con dế cái).”
黄蜂蜇肿他脸庞。
huángfēng zhē zhǒng tā liǎnpáng.
“Ong bắp cày đốt sưng mặt anh ấy.”
这只蚁爬得很快。
zhè zhī yǐ pá de hěn kuài.
“Con kiến này bò rất nhanh.”
蚕吃桑叶,然后吐丝结茧。
cán chī sāng yè, ránhòu tǔ sī jié jiǎn.
“Tằm ăn lá dâu, rồi nhả tơ kết kén.”
我国完全自主研制的大型民用客机在经历数千小时极端气象飞行测试后,展现出了卓越的安全性能。
Wǒ guó wán quán zì zhǔ yán zhì de dà xíng mín yòng kè jī zài jīng lì shù qiān xiǎo shí jí duān qì xiàng fēi xíng cè shì hòu, zhǎn xiàn chū le zhuó yuè de ān quán xìng néng.
“Chiếc máy bay chở khách dân dụng cỡ lớn do nước ta hoàn toàn tự chủ nghiên cứu chế tạo sau khi trải qua hàng ngàn giờ kiểm tra chuyến bay bay thử trong thời tiết khí tượng cực đoan đã phô diễn tính năng an toàn trác việt.”
孩子们在公园里挖蚯蚓。
háizimen zài gōngyuán lǐ wā qiūyǐn.
“Lũ trẻ đào giun đất trong công viên.”
三尾 儿 (雌蟋蟀)。
sān yǐ ér (cí xīshuài)。
“Ba mũi hình kim (của đuôi con dế cái).”
飞机在天上嗡嗡地飞。
fēijī zài tiānshàng wēngwēng de fēi.
“Máy bay bay vù vù bay trên trời.”
夏天碰到这种虫子千万别招惹它,更不要拍死它,小心它的毒液。
Xiàtiān pèng dào zhè zhǒng chóngzi qiān wàn bié zhāorě tā, gèng bùyào pāi sǐ tā, xiǎoxīn tā de dúyè
“Đừng động vào loại bọ này vào mùa hè, càng không nên đập nó chết, hãy cẩn thận với nọc độc của nó”
飞蛾大多在晚上飞。
Fēi é dàduō zài wǎnshàng fēi.
“Bướm đêm chủ yếu bay vào ban đêm.”
“蛛”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Zhū” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““蛛” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
荔蝽是一种常见的农业害虫。
Lìchūn shì yī zhǒng chángjiàn de nóngyè hàichóng.
“Bọ xít vải là một loại côn trùng gây hại nông nghiệp phổ biến.”
“蜻”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Qīng” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““蜻” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết