蟋蟀
蚂蚁
昆虫
蜜蜂
Chủ đề: Côn trùng và sâu bọ • 182 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Côn trùng và sâu bọ (昆虫和蠕虫)

Chủ đề Côn trùng và sâu bọ gồm 182 từ vựng, được chia thành 8 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Côn trùng và sâu bọ
#3 Chủ đề Từ vựng

七星瓢虫是帮助农作物除害虫的益虫。

qī xīng piáo chóng shì bāng zhù nóng zuò wù chú hài chóng de yì chóng 。

“Bọ rùa bảy sao là loài thiên địch có ích giúp diệt trừ sâu bọ.”

Bộ: Bộ thủ thông dụng • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 Chủ đề Danh từ

“萤”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Yíng” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““萤” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Bộ: 虫 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 Chủ đề Từ vựng
蜻蜓
qīng tíng THANH ĐÌNH

chuồn chuồn

池塘水面上飞舞着几只红色蜻蜓。

chí táng shuǐ miàn shàng fēi wǔ zhe jǐ zhī hóng sè qīng tíng 。

“Mấy chú chuồn chuồn đỏ đang bay lượn trên mặt ao.”

Bộ: Bộ thủ thông dụng • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 HSK 3 Danh từ

我国完全自主研制的大型民用客机在经历数千小时极端气象飞行测试后,展现出了卓越的安全性能。

Wǒ guó wán quán zì zhǔ yán zhì de dà xíng mín yòng kè jī zài jīng lì shù qiān xiǎo shí jí duān qì xiàng fēi xíng cè shì hòu, zhǎn xiàn chū le zhuó yuè de ān quán xìng néng.

“Chiếc máy bay chở khách dân dụng cỡ lớn do nước ta hoàn toàn tự chủ nghiên cứu chế tạo sau khi trải qua hàng ngàn giờ kiểm tra chuyến bay bay thử trong thời tiết khí tượng cực đoan đã phô diễn tính năng an toàn trác việt.”

Bộ: 飞 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 Chủ đề Từ vựng

夏天碰到这种虫子千万别招惹它,更不要拍死它,小心它的毒液。

Xiàtiān pèng dào zhè zhǒng chóngzi qiān wàn bié zhāorě tā, gèng bùyào pāi sǐ tā, xiǎoxīn tā de dúyè

“Đừng động vào loại bọ này vào mùa hè, càng không nên đập nó chết, hãy cẩn thận với nọc độc của nó”

#22 Chủ đề Danh từ

“蛛”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Zhū” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““蛛” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Bộ: 虫 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 Chủ đề Danh từ

“蜻”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Qīng” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““蜻” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Bộ: 虫 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →