蟋蟀
蚂蚁
昆虫
蜜蜂
Chủ đề: Côn trùng và sâu bọ • 182 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Côn trùng và sâu bọ (昆虫和蠕虫)

Chủ đề Côn trùng và sâu bọ gồm 182 từ vựng, được chia thành 8 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Côn trùng và sâu bọ
#4 Chủ đề Từ vựng

上帝给我一个任务,叫我牵一只蜗牛去散步。

Shàngdì gěi wǒ yīgè rènwù, jiào wǒ qiān yī zhǐ wōniú qù sànbù.

“Thượng đế giao cho tôi một nhiệm vụ, bảo tôi dắt một con ốc sên đi dạo.”

Bộ: 虫 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 Chủ đề Danh từ

“蝴”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Hú” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““蝴” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Bộ: 虫 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 Chủ đề Từ vựng
土狗
tǔ gǒu THỔ CẨU

dế chũi

晚上,土狗的叫声很大。

wǎnshàng, tǔ gǒu de jiào shēng hěn dà.

“Buổi tối, tiếng kêu của loài dế nhũi rất to.”

#11 Chủ đề Từ vựng
蚱虫
zhà chóng TRÁCH TRÙNG

cào cào

田野里有很多蚱虫在跳。

Tián yě lǐ yǒu hěn duō zhà chóng zài tiào.

“Trong đồng có nhiều con cào cào đang nhảy.”

Bộ: 虫 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#16 Chủ đề Từ vựng
飞鸟和蝉
fēiniǎo hé chán PHI ĐIỂU HOÀ THUYỀN

phi điểu và ve sầu

《飞鸟和蝉》是一首让人感动的歌。

“fēiniǎo hé chán” shì yī shǒu ràng rén gǎndòng de gē.

“Phi điểu và ve sầu là một bài hát khiến người ta cảm động.”

Bộ: 飞 • 39 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 Chủ đề Từ vựng
蜘蛛
zhī zhū TRI CHU

con nhện

墙角边有一只黑色的小蜘蛛在结网。

qiáng jiǎo biān yǒu yì zhī hēi sè de xiǎo zhī zhū zài jié wǎng 。

“Góc tường có một chú nhện đen nhỏ đang giăng tơ.”

Bộ: Bộ thủ thông dụng • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →