Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Gia đình
#5 HSK 2 Danh từ

国家大力推进保障性住房建设与城中村改造,切实解决青年人和新市民的安居住房问题。

Guó jiā dà lì tuī jìn bǎo zhàng xìng zhù fáng jiàn shè yǔ chéng zhōng cūn gǎi zào, qiè shí jiě jué qīng nián rén hé xīn shì mín de ān jū zhù fáng wèn tí.

“Nhà nước ra sức đẩy mạnh xây dựng nhà ở bảo đảm xã hội và cải tạo các làng trong đô thị, giải quyết thiết thực vấn đề nhà ở an cư lạc nghiệp cho thanh niên và cư dân đô thị mới.”

Bộ: 人 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#6 HSK 4 Danh từ

北方城市全面推行清洁能源集中智慧供热改造,确保广大居民在寒冬腊月屋里暖气充足、温暖如春。

Běi fāng chéng shì quán miàn tuī xíng qīng jié néng yuán jí zhōng zhì huì gōng rè gǎi zào, què bǎo guǎng dà jū mín zài hán dōng là yuè wū lǐ nuǎn qì chōng zú, wēn nuǎn rú chūn.

“Các thành phố phương Bắc đẩy mạnh toàn diện cải tạo cấp nhiệt thông minh tập trung bằng năng lượng sạch, bảo đảm đông đảo người dân trong những ngày đông giá rét trong nhà hệ thống sưởi lò sưởi ấm áp đầy đủ, ấm áp như mùa xuân.”

Bộ: 日 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 Chủ đề Từ vựng
饭厅
fàntīng PHẠN SẢNH

nhà ăn

我们在饭厅一起吃晚饭。

wǒmen zài fàntīng yīqǐ chī wǎnfàn.

“Chúng tôi ăn tối cùng nhau trong phòng ăn.”

Bộ: 食 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 HSK 5 Danh từ

在万级超净芯片光刻制造车间内,空气净化系统能过滤掉直径微小的全部微细灰尘颗粒。

Zài wàn jí chāo jìng xīn piàn guāng kè zhì zào chē jiān nèi, kōng qì jìng huà xì tǒng néng guò lǜ diào zhí jìng wēi xiǎo de quán bù wēi xì huī chén kē lì.

“Bên trong phân xưởng quang khắc chế tạo vi mạch siêu sạch cấp độ mười nghìn, hệ thống lọc không khí có thể lọc sạch hoàn toàn mọi hạt bụi bẩn siêu mịn có đường kính cực nhỏ.”

Bộ: 火 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 HSK 5 Danh từ

这家充满浓郁江南风情的特色餐厅,以地道正宗的淮扬菜肴赢得了食客的交口称赞。

Zhè jiā chōng mǎn nóng yù jiāng nán fēng qíng de tè sè cān tīng, yǐ dì dào zhèng zōng de huái yáng cài yáo yíng dé le shí kè de jiāo kǒu chēng zàn.

“Nhà hàng đặc sản mang đậm phong vị Giang Nam này đã chinh phục được sự khen ngợi nồng nhiệt của thực khách nhờ những món ăn Hoài Dương chuẩn vị gia truyền.”

Bộ: 食 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#18 HSK 8 Danh từ

我国经济发展动能加快从过度依赖传统房地产转向依靠以高科技创新与现代制造业为主导的新质生产力。

Wǒ guó jīng jì fā zhǎn dòng néng jiā kuài cóng guò dù yī lài chuán tǒng fáng dì chǎn zhuǎn xiàng yī kào yǐ gāo kē jì chuàng xīn yǔ xiàn dài zhì zào yè wéi zhǔ dǎo de xīn zhì shēng chǎn lì.

“Động năng phát triển kinh tế nước ta đẩy nhanh chuyển biến từ chỗ phụ thuộc quá mức vào bất động sản địa ốc truyền thống sang dựa vào lực lượng sản xuất chất lượng mới lấy ngành chế tạo hiện đại và đổi mới sáng tạo công nghệ cao làm chủ đạo.”

Bộ: 戶 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 HSK 5 Danh từ

他拉开书桌中间带锁的抽屉,小心翼翼地取出了那枚珍藏多年的纪念勋章。

Tā lā kāi shū zhuō zhōng jiān dài suǒ de chōu tì, xiǎo xīn yì yì dì qǔ chū le nà méi zhēn cáng duō nián de jì niàn xūn zhāng.

“Anh kéo ngăn kéo có khóa ở giữa bàn làm việc ra, cẩn thận lấy ra chiếc huy chương kỷ niệm được cất giữ trân quý bao năm qua.”

Bộ: 手 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 Chủ đề Danh từ

“屉”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Tì” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““屉” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

#24 HSK 5 Danh từ

国事访问欢迎仪式上,主礼嘉宾沿着庄严的大红地毯缓缓步入人民大会堂大厅。

Guó shì fǎng wèn huān yíng yí shì shàng, zhǔ lǐ jiā bīn yán zhe zhuāng yán de dà hóng dì tǎn huǎn huǎn bù rù rén mín dà huì táng dà tīng.

“Tại lễ đón chính thức chuyến thăm cấp nhà nước, các vị khách quý đã sải bước thong dong dọc theo thảm đỏ trang nghiêm bước vào sảnh Đại lễ đường Nhân dân.”

Bộ: 土 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →