拖地
Minh họa từ vựng 拖地 (tuō dì)
tuō dì HÁN VIỆT: ĐÀ ĐỊA

拖地: lau nhà; lau sàn; lau dọn sàn

lau nhà lau sàn lau dọn sàn

Nét viết & luyện viết chữ 拖地

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 拖

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (14 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THA (拖): thuộc bộ THỦ (手), gồm 8 nét. Từ ghép HSK: 拖延 (THA DIÊN: kéo dài thời gian, trì hoãn, chần chừ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

拖
tuō THA Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

kéo, kéo lê; trì hoãn kéo dài

Bộ 手 (BỘ THỦ • 4 nét): Bàn tay, các hành động dùng tay như cầm, nắm, kéo, đánh, đẩy...
Thành phần cấu tạo chữ:
扌 TAY GẢY (THỦ) (Bàn tay, động tác cầm, nắm, hành động của tay.)

Chữ THA (拖): thuộc bộ THỦ (手), gồm 8 nét. Từ ghép HSK: 拖延 (THA DIÊN: kéo dài thời gian, trì hoãn, chần chừ).

地
de / dì ĐỊA Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

một cách... — trợ từ trạng ngữ (de); đất, mặt đất, địa điểm (dì)

Bộ 土 (BỘ THỔ • 3 nét): Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.
Thành phần cấu tạo chữ:
土 BỘ THỔ (Đất đai nuôi dưỡng cây cối và muôn loài.) 也 CHỮ DÃ (Hình ảnh con rắn hoặc dòng nước uốn lượn tưới tắm đất mẹ.)

Câu thơ nhớ chữ: “Đất đai màu mỡ ruộng nương Cũng là nơi chốn bốn phương sinh tồn. Bên THỔ (土) chữ DÃ (也) bao la, Chữ ĐỊA (地) nâng đỡ muôn nhà ấm no.”

Chữ ĐỊA (地) là chữ hình thanh, ghép từ bộ Thổ (土 - đất đai) và chữ Dã (也 - mềm dẻo như dòng nước). Đất mẹ bao dung nâng đỡ vạn vật, cùng với trời cao tạo nên càn khôn nuôi sống muôn loài.

Câu ví dụ với từ “拖地”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这间房子需要拖地。

zhè jiān fángzi xūyào tuō dì.

“Căn phòng này cần được lau dọn sàn.”

Ví dụ #2

她每周拖地一次。

tā měi zhōu tuō dì yīcì.

“Cô ấy lau sàn một lần mỗi tuần.”

Từ “拖地” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 拖地 (tuō dì)

拖地 (tuō dì) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “拖地” có phiên âm Pinyin là “tuō dì”, âm Hán Việt là “ĐÀ ĐỊA”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “lau nhà; lau sàn; lau dọn sàn”.

Chữ 拖地 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “拖地” có tổng cộng 14 nét viết, thuộc bộ thủ 手. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2025-01-03T15:58:28+07:00