幺
Minh họa từ vựng 幺 (yāo)
yāo HÁN VIỆT: YÊU

幺: bộ Yêu (nhỏ bé, số một trong đàm thoại)

bộ Yêu (nhỏ bé số một trong đàm thoại)

Nghĩa tiếng Anh (English): 幺 (bộ thủ thứ 52); số 1 khi đọc dãy số điện thoại, phòng

Nét viết & luyện viết chữ 幺

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 幺

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (3 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ YÊU (幺): thuộc bộ YÊU (幺), gồm 3 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

幺
yāo YÊU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bộ Yêu (nhỏ bé, số một trong đàm thoại)

Bộ 幺 (BỘ YÊU • 3 nét): Nhỏ bé, sợi tơ nhỏ, đứa con út trong nhà.
Thành phần cấu tạo chữ:
幺 YÊU (Nhỏ bé, sợi tơ nhỏ, đứa con út trong nhà.)

Chữ YÊU (幺): thuộc bộ YÊU (幺), gồm 3 nét.

Câu ví dụ với từ “幺”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我的房间号是三零幺。

Wǒ de fángjiān hào shì sān líng yāo.

“Số phòng của tôi là 301.”

幺 (bộ thủ thứ 52); số 1 khi đọc dãy số điện thoại, phòng

Từ “幺” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 幺 (yāo)

幺 (yāo) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Mở rộng), từ “幺” có phiên âm Pinyin là “yāo”, âm Hán Việt là “YÊU”, thuộc từ loại Từ vựng và có nghĩa tiếng Việt là: “bộ Yêu (nhỏ bé, số một trong đàm thoại)” (tiếng Anh: 幺 (bộ thủ thứ 52); số 1 khi đọc dãy số điện thoại, phòng).

Chữ 幺 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “幺” có tổng cộng 3 nét viết, thuộc bộ thủ 幺. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Mở rộng Cập nhật: 2025-12-01T18:34:13+07:00