暖气: hệ thống sưởi, lò sưởi ấm
Nghĩa tiếng Anh (English): central heating, heating radiator
Nét viết & luyện viết chữ 暖气
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (17 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ NOÃN (暖): thuộc bộ NHẬT (日), gồm 13 nét, thành phần: 日 (NHẬT) + 爫 (TRẢO) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 暖和 (NOÃN HOÀ: ấm áp, làm ấm), 温暖 (ÔN NOÃN: ấm áp, ấm lòng; sưởi ấm).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
ấm, ấm áp, ấm áp tình người; sưởi ấm
Chữ NOÃN (暖): thuộc bộ NHẬT (日), gồm 13 nét, thành phần: 日 (NHẬT) + 爫 (TRẢO) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 暖和 (NOÃN HOÀ: ấm áp, làm ấm), 温暖 (ÔN NOÃN: ấm áp, ấm lòng; sưởi ấm).
khí, không khí, hơi; tức giận; làm cho tức giận
Câu thơ nhớ chữ: “Hạt gạo nuôi thân dưỡng thể hài, Luồng hơi bốc nhẹ chuyển muôn nơi. Âm Dương giao thái tràn sinh khí, Nuôi dưỡng càn khôn rạng cõi đời.”
Chữ KHÍ (气) là chữ tượng hình. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Chữ Khí (phồn thể 氣) thuộc bộ Mễ (米 - hạt gạo) và chữ Khí (气 - hơi thở). Khí là sự hanh Thái, tượng trưng cho Âm Dương giao hòa trong trời đất làm cho vạn vật cùng hô hấp sinh sôi. Con người sống được nhờ hít thở nguyên khí trời đất và ăn hạt gạo mễ để nuôi dưỡng thể hài. Bậc tu thân còn phải dưỡng "Hạo nhiên chi khí" - khí phách hiên ngang chính trực không khuất phục trước tà gian.
Câu ví dụ với từ “暖气”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
北方城市全面推行清洁能源集中智慧供热改造,确保广大居民在寒冬腊月屋里暖气充足、温暖如春。
Běi fāng chéng shì quán miàn tuī xíng qīng jié néng yuán jí zhōng zhì huì gōng rè gǎi zào, què bǎo guǎng dà jū mín zài hán dōng là yuè wū lǐ nuǎn qì chōng zú, wēn nuǎn rú chūn.
“Các thành phố phương Bắc đẩy mạnh toàn diện cải tạo cấp nhiệt thông minh tập trung bằng năng lượng sạch, bảo đảm đông đảo người dân trong những ngày đông giá rét trong nhà hệ thống sưởi lò sưởi ấm áp đầy đủ, ấm áp như mùa xuân.”
Northern cities upgraded central heating with clean energy, ensuring homes stay warm as spring during winter.
Từ “暖气” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 暖气 (nuǎnqì)
暖气 (nuǎnqì) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 4), từ “暖气” có phiên âm Pinyin là “nuǎnqì”, âm Hán Việt là “NOÃN KHÍ”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “hệ thống sưởi, lò sưởi ấm” (tiếng Anh: central heating, heating radiator).
Chữ 暖气 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “暖气” có tổng cộng 17 nét viết, thuộc bộ thủ 日. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.