“垣”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Yuán” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““垣” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
Chủ đề Gia đình gồm 670 từ vựng, được chia thành 28 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
“垣”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Yuán” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““垣” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
我在转角的熟食店买的。
wǒ zài zhuǎnjiǎo de shúshídiàn mǎi de
“Tôi lấy cái này ở một cửa hàng ăn nhanh ở góc.”
国家防汛抗旱指挥部依法向全社会公开发布防汛一级应急响应布告,全面部署流域特大洪水防御举措。
Guó jiā fáng xùn kàng hàn zhǐ huī bù yī fǎ xiàng quán shè huì gōng kāi fā bù fáng xùn yī jí yìng jí xiǎng yìng bù gào, quán miàn bù shǔ liú yù tè dà hóng shuǐ fáng yù jǔ cuò.
“Ban chỉ huy phòng chống thiên tai quốc gia theo luật định đã công khai ban bố thông cáo phản ứng khẩn cấp cấp độ 1 về phòng chống lũ lụt tới toàn xã hội, triển khai toàn diện các giải pháp phòng thủ lũ lụt đặc biệt lớn trên lưu vực.”
在推进战略性新兴产业布局时,各地必须坚持实事求是、因地制宜,坚决防止一哄而上与盲目重复低水平建设。
Zài tuī jìn zhàn lüè xìng xīn xīng chǎn yè bù jú shí, gè dì bì xū jiān chí shí shì qiú shì, yīn dì zhì yí, jiān jué fáng zhǐ yì hōng ér shàng yǔ máng mù chóng fù dī shuǐ píng jiàn shè.
“Khi thúc đẩy bố cục các ngành công nghiệp mới nổi mang tính chiến lược, các địa phương bắt buộc phải kiên trì thực sự cầu thị, tùy theo điều kiện cụ thể của từng địa phương, kiên quyết ngăn ngừa tình trạng hùa nhau ùa vào làm và xây dựng lặp đi lặp lại trình độ thấp một cách mù quáng.”
他总是喜欢夸奖同事。
tā zǒng shì xǐhuan kuājiǎng tóngshì.
“Anh ấy thích khen đồng nghiệp của mình.”
他在拐角等我。
tā zài guǎijiǎo děng wǒ.
“Anh ấy đợi tôi ở chỗ rẽ.”
墙纸的颜色逐渐褪色了。
qiángzhǐ de yánsè zhújiàn tuìsè le.
“Màu của giấy dán tường đã phai dần.”
“帱”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Chóu” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““帱” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
火车上的铺位很紧张。
Huǒchē shàng de pùwèi hěn jǐnzhāng.
“Vé giường nằm trên tàu rất khan hiếm.”
这幅传世古典水墨画大师巨作以极其丰富的墨色浓淡渲染出群山苍翠与云水烟岚,画面层次分明、意境深远。
Zhè fú chuán shì gǔ diǎn shuǐ mò huà dà shī jù zuò yǐ jí qí fēng fù de mò sè nóng dàn xuàn rǎn chū qún shān cāng cuì yǔ yún shuǐ yān lán, huà miàn céng cì fēn míng, yì jìng shēn yuǎn.
“Kiệt tác danh họa thủy mặc cổ điển truyền đời này với nét mực đậm nhạt biến ảo phong phú đã khắc họa nên núi non xanh biếc cùng mây khói sông nước bồng bềnh, bố cục tầng lớp rành mạch rõ ràng, ý cảnh thâm thúy sâu lắng.”
国家超级计算中心配备了具备最高安全级别的防灾机房与冗余供电系统,确保核心算力基础设施万无一失稳定运行。
Guó jiā chāo jí jì suàn zhōng xīn pèi bèi le jù bèi zuì gāo ān quán jí bié de fáng zāi jī fáng yǔ rǒng yú gōng diàn xì tǒng, què bǎo hé xīn suàn lì jī chǔ shè shī wàn wú yī shī wěn dìng yùn xíng.
“Trung tâm Siêu máy tính Quốc gia được trang bị phòng máy chống thảm họa và hệ thống cấp điện dự phòng ở cấp bậc an toàn cao nhất, bảo đảm cơ sở hạ tầng năng lực tính toán cốt lõi vận hành tuyệt đối an toàn và ổn định.”
那座庵十分破旧。
nà zuò ān shífēn pòjiù.
“Túp lều tranh đó rất cũ nát.”
这套单元房的面积是多少?
zhè tào dānyuánfáng de miànjī shì duōshǎo?
“Diện tích của căn chung cư này là bao nhiêu?”
他的衣橱满了。
tā de yīchú mǎnle.
“Tủ quần áo của anh ấy đầy rồi.”
这条街有很多骑楼。
Zhè tiáo jiē yǒu hěn duō qílóu.
“Con phố này có nhiều ban công.”
请把牛奶放冰箱。
qǐng bǎ niú nǎi fàng bīng xiāng 。
“Xin hãy cho sữa vào tủ lạnh.”
爸爸提着鸟笼。
bàba dīzhe niǎo lóng.
“Bố đang xách lồng chim.”
我们要测试这个真空泵。
wǒmen yào cèshì zhège zhēnkōngbèng.
“Chúng tôi cần phải kiểm tra máy bơm chân không này.”
厨房里的各种炊具都很齐全。
chúfáng lǐ de gè zhǒng chuījù dōu hěn qíquán.
“Trong bếp có đủ các loại dụng cụ nấu ăn.”
这座掩映在青翠竹林与清澈溪流之间的新中式生态别墅,实现了地源热泵与屋顶光伏瓦一体化零碳运行。
Zhè zuò yǎn yìng zài qīng cuì zhú lín yǔ qīng chè xī liú zhī jiān de xīn zhōng shì shēng tài bié shù, shí xiàn le dì yuán rè bèng yǔ wū dǐng guāng fú wǎ yī tǐ huà líng tàn yùn xíng.
“Căn biệt thự sinh thái phong cách tân Trung Hoa ẩn hiện giữa rừng trúc xanh tươi và dòng suối trong vắt này đã thực hiện vận hành không phát thải carbon nhờ tích hợp bơm nhiệt địa nhiệt và ngói quang điện áp mái.”
这个美丽的村寨在山脚下。
Zhège měilì de cūnzhài zài shānjiǎo xià.
“Bản làng xinh đẹp này nằm ở dưới chân núi.”
常听奶奶讲,她的故乡是一座依山傍水的小城。
Cháng tīng nǎinai jiǎng, tā de gùxiāng shì yīzuò yī shān bàng shuǐ de xiǎochéng
“Tôi thường nghe bà tôi nói rằng quê hương của bà là một thị trấn nhỏ được bao quanh bởi núi và sông”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết