Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Gia đình
#2 Chủ đề Từ vựng
长廊
cháng láng TRƯỜNG LANG

hành lang

这条长廊连接着前厅和后院。

zhè tiáo chángláng liánjiēzhe qiántīng hé hòuyuàn.

“Đoạn hành lang này nối liền tiền sảnh với hậu viện.”

Bộ: 長 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#4 HSK 3 Danh từ

在这幅由高分辨率遥感卫星绘制的全球生态植被图上,我国北方新增的大片绿色林海清晰可见。

Zài zhè fú yóu gāo fēn biàn lǜ yáo gǎn wèi xīng huì zhì de quán qiú shēng tài zhí bèi tú shàng, wǒ guó běi fāng xīn zēng de dà piàn lǜ sè lín hǎi qīng xī kě jiàn.

“Trên bức vẽ bản đồ thảm thực vật sinh thái toàn cầu được vẽ bởi vệ tinh viễn thám độ phân giải cao này, những dải rừng cây xanh rộng lớn mới trồng ở miền Bắc nước ta hiện lên rõ mồn một.”

#12 HSK 5 Tính từ

在日常学习和工作中,我们需要学会如何更好地瞎。

zài rì cháng xué xí hé gōng zuò zhōng, wǒ men xū yào xué huì rú hé gèng hǎo dì xiā。

“Trong học tập và công việc hàng ngày, chúng ta cần học cách mù một cách tốt hơn.”

Bộ: 目 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 Chủ đề Danh từ

“廧”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Qiáng” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““廧” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Bộ: 广 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 HSK 6 Danh từ

青年科学家扎根边疆荒漠数十载投身治沙事业的崇高举动,深深感动了全社会亿万人民群众。

Qīng nián kē xué jiā zhā gēn biān jiāng huāng mò shù shí zài tóu shēn zhì shā shì yè de chóng gāo jǔ dòng, shēn shēn gǎn dòng le quán shè huì yì wàn rén mín qún zhòng.

“Nghĩa cử cao đẹp của nhà khoa học trẻ tuổi cắm bản nơi sa mạc biên cương suốt hàng chục năm dấn thân vào sự nghiệp cải tạo chống sa mạc hóa đã làm lay động sâu sắc hàng trăm triệu quần chúng nhân dân trong toàn xã hội.”

Bộ: 丶 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 Chủ đề Danh từ

“府”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Fǔ” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““府” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →