参透生死玄关才能彻底放下。
cāntòu shēngsǐ xuánguān cáinéng chèdǐ fàngxià.
“Chỉ khi qua ải sinh tử mới có thể buông bỏ hết.”
Chủ đề Gia đình gồm 670 từ vựng, được chia thành 28 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
参透生死玄关才能彻底放下。
cāntòu shēngsǐ xuánguān cáinéng chèdǐ fàngxià.
“Chỉ khi qua ải sinh tử mới có thể buông bỏ hết.”
这条长廊连接着前厅和后院。
zhè tiáo chángláng liánjiēzhe qiántīng hé hòuyuàn.
“Đoạn hành lang này nối liền tiền sảnh với hậu viện.”
今天晚上我们在友谊宾馆吃晚餐。
jīntiān wǎnshang wǒmen zài Yǒuyì bīnguǎn chī wǎncān.
“Tối nay chúng ta sẽ sẽ ăn tối tại Khách sạn Hữu Nghị.”
在这幅由高分辨率遥感卫星绘制的全球生态植被图上,我国北方新增的大片绿色林海清晰可见。
Zài zhè fú yóu gāo fēn biàn lǜ yáo gǎn wèi xīng huì zhì de quán qiú shēng tài zhí bèi tú shàng, wǒ guó běi fāng xīn zēng de dà piàn lǜ sè lín hǎi qīng xī kě jiàn.
“Trên bức vẽ bản đồ thảm thực vật sinh thái toàn cầu được vẽ bởi vệ tinh viễn thám độ phân giải cao này, những dải rừng cây xanh rộng lớn mới trồng ở miền Bắc nước ta hiện lên rõ mồn một.”
这人已经双目盲。
zhè rén yǐjīng shuāng mù máng.
“Người này đã bị mù hai mắt.”
孩子们在保育院快乐成长。
Háizimen zài bǎoyù yuàn kuàilè chéngzhǎng.
“Trẻ em lớn lên vui vẻ trong viện bảo dưỡng.”
这个房间的壁纸很漂亮。
zhège fángjiān de bìzhǐ hěn piàoliang.
“Giấy dán tường trong phòng này rất đẹp.”
我每天早上都要淋浴。
wǒ měitiān zǎoshang dōu yào línyù.
“Tôi mỗi sáng đều tắm vòi hoa sen.”
你有借款的计划吗?
nǐ yǒu jièkuǎn de jìhuà ma?
“Bạn có kế hoạch vay tiền không?”
在日常学习和工作中,我们需要学会如何更好地瞎。
zài rì cháng xué xí hé gōng zuò zhōng, wǒ men xū yào xué huì rú hé gèng hǎo dì xiā。
“Trong học tập và công việc hàng ngày, chúng ta cần học cách mù một cách tốt hơn.”
他天生就是盲人。
tā tiānshēng jiùshì mángrén.
“Anh ấy bẩm sinh hai mắt đã mù.”
这座别墅真漂亮。
zhè zuò biéshù zhēn piàoliàng.
“Biệt thự này thật đẹp.”
心跳速率明显上升。
xīn tiào sù lǜ míng xiǎn shàng shēng
“Nhịp tim tăng rõ rệt.”
请报盘你们的服务费用。
qǐng bào pán nǐmen de fúwù fèiyòng.
“Xin báo giá chi phí dịch vụ của bạn.”
他们搬到新住宅区了。
tāmen bāndào xīn zhùzháiqū le.
“Họ đã chuyển đến khu dân cư mới.”
他在拐弯处等我很久。
Tā zài guǎiwān chù děng wǒ hěn jiǔ.
“Anh ấy ở chỗ ngoặt đợi tôi rất lâu.”
“廧”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Qiáng” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““廧” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
青年科学家扎根边疆荒漠数十载投身治沙事业的崇高举动,深深感动了全社会亿万人民群众。
Qīng nián kē xué jiā zhā gēn biān jiāng huāng mò shù shí zài tóu shēn zhì shā shì yè de chóng gāo jǔ dòng, shēn shēn gǎn dòng le quán shè huì yì wàn rén mín qún zhòng.
“Nghĩa cử cao đẹp của nhà khoa học trẻ tuổi cắm bản nơi sa mạc biên cương suốt hàng chục năm dấn thân vào sự nghiệp cải tạo chống sa mạc hóa đã làm lay động sâu sắc hàng trăm triệu quần chúng nhân dân trong toàn xã hội.”
厅堂里摆放着一座木雕屏。
tīngtáng li bǎifàngzhe yīzuò mùdiāo píng.
“Trong phòng khách đặt một bình phong gỗ điêu khắc.”
桌上有柴米油盐酱醋茶。
Zhuō shang yǒu chái-mǐ-yóu-yán-jiàng-cù-chá.
“Trên bàn có củi, gạo, dầu, muối, tương, giấm, trà.”
“府”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Fǔ” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““府” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết