暇
Minh họa từ vựng 暇
xiá HÁN VIỆT: HẠ

暇: rỗi; rảnh; rảnh rang; nhàn rỗi; rảnh việc

rỗi rảnh rảnh rang nhàn rỗi rảnh việc

Nét viết & luyện viết chữ 暇

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 暇

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (13 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Từ “暇” (xiá) có âm Hán Việt là “HẠ”, thuộc bộ thủ 日, mang nghĩa chính là “rỗi; rảnh; rảnh rang; nhàn rỗi; rảnh việc”. Hãy kết hợp đọc to câu ví dụ bên dưới và tự tay viết từng nét chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách để khắc sâu phản xạ nhớ mặt chữ!

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

暇
xiá HẠ

rỗi; rảnh; rảnh rang; nhàn rỗi; rảnh việc

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “暇”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

最近无暇阅读书籍。

zuìjìn wúxiá yuèdú shūjí.

“Gần đây không có thời gian đọc sách.”

Ví dụ #2

他忙得无暇顾及家人。

tā máng dé wúxiá gùjí jiārén.

“Anh ấy bận, không có thời gian quan tâm tới gia đình.”

Từ “暇” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →