拍照
Minh họa từ vựng 拍照
pāizhào HÁN VIỆT: PHÁCH CHIẾU

拍照: chụp ảnh, chụp hình

chụp ảnh chụp hình

Nghĩa tiếng Anh (English): to take a picture, to photograph

Nét viết & luyện viết chữ 拍照

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 拍

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (20 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHÁCH (拍): thuộc bộ THỦ (手), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 白 (BẠCH).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

拍
pāi PHÁCH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chụp (ảnh), quay (phim); vỗ, đập; cái vợt

Bộ 扌 (BỘ TAY GẢY (THỦ) • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
扌 TAY GẢY (THỦ) (Bàn tay, động tác cầm, nắm, hành động của tay.) 白 BẠCH (Màu trắng, sáng sủa, thanh bạch, nói rõ ràng.)

Chữ PHÁCH (拍): thuộc bộ THỦ (手), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 白 (BẠCH).

照
zhào CHIẾU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chiếu rọi; chụp ảnh; theo chiếu theo; giấy phép

Bộ 日 (BỘ NHẬT • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
日 NHẬT (Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.) 刀 ĐAO (Con dao, lưỡi gươm, hành động cắt, chém, phân chia, gọt tỉa.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 灬 BỐN CHẤM HỎA (Ngọn lửa nấu nướng, hơi nóng, nhiệt lượng.)

Câu thơ nhớ chữ: “Mặt trời NHẬT (日) sáng trên cao, ĐAO (刀) KHẨU (口) rạng rỡ đón chào bình minh. Dưới thêm bốn chấm HỎA (灬) xinh, Soi gương CHIẾU (照) rọi nghĩa tình ấm êm.”

Chữ CHIẾU (照) là chữ hình thanh kiêm hội ý, kết hợp giữa chữ CHIÊU (昭 - sáng rõ, gồm bộ NHẬT 日, bộ ĐAO 刀 và bộ KHẨU 口) biểu âm kiêm biểu ý với bộ HỎA (灬 - bốn chấm lửa) ở dưới. Ánh mặt trời rực rỡ ban ngày cộng hưởng cùng ánh lửa ấm áp ban đêm tạo nên nguồn sáng chiếu rọi khắp muôn nơi. Từ nghĩa gốc là tỏa sáng, chữ mở rộng thành sự quan tâm chăm sóc (CHIẾU CỐ) và đối chiếu suy xét rõ ràng.

Câu ví dụ với từ “拍照”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

在重大科技工程胜利告捷现场,全体建设者手举国旗整齐列队合影拍照留念,定格历史辉煌瞬间。

Zài zhòng dà kē jì gōng chéng shèng lì gào jié xiàn chǎng, quán tǐ jiàn shè zhě shǒu jǔ guó qí zhěng qí liè duì hé yǐng pāi zhào liú niàn, dìng gé lì shǐ huī huáng shùn jiān.

“Tại hiện trường thắng lợi toàn diện của công trình khoa học công nghệ trọng đại, toàn thể những người xây dựng tay cầm cờ Tổ quốc xếp hàng ngay ngắn chụp ảnh chụp hình kỷ niệm cùng nhau, lưu giữ khoảnh khắc huy hoàng lịch sử.”

At the project site, builders held national flags and took photos together to capture the historic moment.

Từ “拍照” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →