稻穗: bông lúa
Nét viết & luyện viết chữ 稻穗
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (32 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐẠO (稻): thuộc bộ HÒA (禾), gồm 15 nét, thành phần: 禾 (HÒA) + 爫 (TRẢO) + 臼 (CỮU). Từ ghép HSK: 稻谷 (ĐẠO CỐC: thóc, lúa thóc).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
trồng lúa trên đồng, cây lúa
Chữ ĐẠO (稻): thuộc bộ HÒA (禾), gồm 15 nét, thành phần: 禾 (HÒA) + 爫 (TRẢO) + 臼 (CỮU). Từ ghép HSK: 稻谷 (ĐẠO CỐC: thóc, lúa thóc).
tai hạt; tua; Quảng Châu
Chữ TUỆ (穗): thuộc bộ HÒA (禾), gồm 17 nét.
Câu ví dụ với từ “稻穗”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
成熟的稻穗沉甸甸的,压弯了稻秆。
Chéngshú de dàosuì chéndiàndiàn de, yāwān le dàogǎn.
“Những bông lúa chín trĩu nặng, làm cong cả thân lúa.”
微风吹过,稻穗在田里轻轻摇摆。
Wēifēng chuīguò, dàosuì zài tiánlǐ qīngqīng yáobǎi.
“Gió nhẹ thổi qua, những bông lúa trên đồng khẽ đung đưa.”
Từ “稻穗” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 稻穗 (dào suì)
稻穗 (dào suì) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “稻穗” có phiên âm Pinyin là “dào suì”, âm Hán Việt là “ĐẠO TUỆ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “bông lúa”.
Chữ 稻穗 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “稻穗” có tổng cộng 32 nét viết, thuộc bộ thủ 禾. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.