Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Nông nghiệp
#4 Chủ đề Danh từ

“犁”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Lí” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““犁” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Bộ: 牛 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 Chủ đề Từ vựng

地球上1/4的灌溉旱田正因盐分而减少产量。

Dìqiú shàng 1/4 de guàngài hàntián zhèng yīn yánfèn ér jiǎnshǎo chǎnliàng.

“1/4 diện tích đất khô cằn được tưới tiêu trên Trái Đất đang giảm sản lượng do độ mặn.”

Bộ: 日 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 Chủ đề Danh từ

“荘”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Zhuāng” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““荘” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

#21 Chủ đề Từ vựng
羊圈
yáng juàn DƯƠNG KHUYÊN

Chuồng Dê

牧羊人驱赶着羊群回到羊圈。

mùyáng rén qūgǎnzhe yáng qún huí dào yáng juàn.

“Người chăn cừu lùa đàn cừu về chuồng.”

Bộ: 羊 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →