喂食: Cho Ăn Hoặc Bón Ăn
Nét viết & luyện viết chữ 喂食
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (21 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Miệng KHẨU đứng trước gọi mời Chữ ÚY bên cạnh nên lời hỏi han Alo điện thoại reo vang Hay khi đút mớm chăm đàn vật nuôi.” — Chữ UY (喂) là chữ hình thanh kiêm hội ý, kết hợp giữa bộ KHẨU (口) chỉ cái miệng và chữ ÚY (畏) ở bên phải đóng vai trò biểu âm. Nghĩa gốc của chữ (đọc là wèi) là mớm thức ăn cho trẻ nhỏ hoặc chăn nuôi vật nuôi. Trong giao tiếp hiện đại, chữ được dùng làm thán từ cất tiếng gọi 'Alo! Này!' khi bắt đầu cuộc gọi điện thoại hoặc gọi ai đó để thu hút sự chú ý, mở đầu cho cuộc trò chuyện thân mật.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
alo, này
Câu thơ nhớ chữ: “Miệng KHẨU đứng trước gọi mời Chữ ÚY bên cạnh nên lời hỏi han Alo điện thoại reo vang Hay khi đút mớm chăm đàn vật nuôi.”
Chữ UY (喂) là chữ hình thanh kiêm hội ý, kết hợp giữa bộ KHẨU (口) chỉ cái miệng và chữ ÚY (畏) ở bên phải đóng vai trò biểu âm. Nghĩa gốc của chữ (đọc là wèi) là mớm thức ăn cho trẻ nhỏ hoặc chăn nuôi vật nuôi. Trong giao tiếp hiện đại, chữ được dùng làm thán từ cất tiếng gọi 'Alo! Này!' khi bắt đầu cuộc gọi điện thoại hoặc gọi ai đó để thu hút sự chú ý, mở đầu cho cuộc trò chuyện thân mật.
Ăn uống, lương thực thực phẩm nuôi sống con người.
Câu thơ nhớ chữ: “Dưới mái nhà ấm cúng thay Bát cơm thơm dẻo đủ đầy ấm no. Trên NHÂN (人) dưới LƯƠNG (良) ngọt lành, Chữ THỰC (食) nuôi dưỡng trưởng thành muôn dân.”
Chữ THỰC (食) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn vẽ chiếc bát có chân đế đựng đầy hạt gạo cơm thơm, phía trên có nắp đậy giữ ấm. Dân dĩ thực vi thiên (dân lấy cái ăn làm trời), ăn uống no đủ là gốc rễ của sự ấm no xã hội.
Câu ví dụ với từ “喂食”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
他给金鱼喂食。
tā gěi jīnyú wèishí.
“Anh ấy cho cá vàng ăn.”
他心疼地给流浪狗喂食。
tā xīnténg de gěi liúlàng gǒu wèishí.
“Anh ấy đau lòng cho chó hoang ăn.”
Từ “喂食” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 喂食 (wèishí)
喂食 (wèishí) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “喂食” có phiên âm Pinyin là “wèishí”, âm Hán Việt là “UY THỰC”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “Cho Ăn Hoặc Bón Ăn”.
Chữ 喂食 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “喂食” có tổng cộng 21 nét viết, thuộc bộ thủ 口. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.