饲料槽
Minh họa từ vựng 饲料槽 (sìliào cáo)
sìliào cáo HÁN VIỆT: TỰ LIỆU TÀO

饲料槽: máng; thùng thức ăn; máng ăn

máng thùng thức ăn máng ăn

Nét viết & luyện viết chữ 饲料槽

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 饲

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (33 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TỰ (饲, phồn thể: 飼): thuộc bộ THỰC (食), gồm 8 nét, thành phần: 饣 (THỰC) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 饲养 (TỰ DƯỠNG: nuôi dưỡng, chăn nuôi (động vật)).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

饲
sì TỰ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nuôi; chăn nuôi

Bộ 食 (BỘ THỰC • 9 nét): Thức ăn, đồ ăn uống, bữa cơm gia đình, ăn uống no say.
Thành phần cấu tạo chữ:
饣 THỰC (Thức ăn, ăn uống, ẩm thực, no ấm.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ TỰ (饲, phồn thể: 飼): thuộc bộ THỰC (食), gồm 8 nét, thành phần: 饣 (THỰC) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 饲养 (TỰ DƯỠNG: nuôi dưỡng, chăn nuôi (động vật)).

料
liào LIỆU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nguyên liệu, vật liệu; thức ăn gia súc; dự liệu, đoán trước

Bộ 斗 (BỘ ĐẨU • 4 nét): Cái đấu đong gạo thóc, chòm sao Bắc Đẩu.
Thành phần cấu tạo chữ:
米 MỄ (Hạt gạo, thóc lúa, tinh bột dinh dưỡng.) 斗 ĐẨU (Cái đấu đong gạo thóc, chòm sao Bắc Đẩu.)

Chữ LIỆU (料): thuộc bộ ĐẨU (斗), gồm 10 nét, thành phần: 米 (MỄ) + 斗 (ĐẨU). Từ ghép HSK: 材料 (TÀI LIỆU: tài liệu, vật liệu), 塑料袋 (TỐ LIỆU ĐẠI: túi ni-lông, túi nhựa), 饮料 (ẨM LIỆU: đồ uống, nước giải khát), 原料 (NGUYÊN LIỆU: nguyên liệu, vật liệu thô).

槽
cáo TÀO Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

máng, rãnh, khe cắm

Bộ 木 (BỘ MỘC • 4 nét): Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.
Thành phần cấu tạo chữ:
木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.) 日 NHẬT (Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.)

Chữ TÀO (槽): thuộc bộ MỘC (木), gồm 15 nét, thành phần: 木 (MỘC) + 日 (NHẬT).

Câu ví dụ với từ “饲料槽”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

猪在饲料槽里吃东西。

Zhū zài sìliào cáo lǐ chī dōngxī.

“Lợn đang ăn trong Máng thức ăn.”

Ví dụ #2

动物饲料槽里有新鲜的饲料。

Dòngwù sìliào cáo lǐ yǒu xīnxiān de sìliào.

“Máng ăn cho động vật có thức ăn tươi mới.”

Từ “饲料槽” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 饲料槽 (sìliào cáo)

饲料槽 (sìliào cáo) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “饲料槽” có phiên âm Pinyin là “sìliào cáo”, âm Hán Việt là “TỰ LIỆU TÀO”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “máng; thùng thức ăn; máng ăn”.

Chữ 饲料槽 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “饲料槽” có tổng cộng 33 nét viết, thuộc bộ thủ 食. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2015-03-02T15:24:53+07:00