绊脚石: vật cản; chướng ngại vật; vật cản trở; hòn đá vướng chân; vật trở ngại
Nét viết & luyện viết chữ 绊脚石
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (17 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BÁN (绊, phồn thể: 絆): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 8 nét (5 nét phụ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
vật cản; chướng ngại vật; vật cản trở; hòn đá vướng chân; vật trở ngại
Chữ BÁN (绊, phồn thể: 絆): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 8 nét (5 nét phụ).
chân, bàn chân; chân núi
Chữ CƯỚC (脚, phồn thể: 腳): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 11 nét (7 nét phụ), thành phần: 月 (NGUYỆT) + 土 (THỔ) + 厶 (KHƯ) + 卩 (TIẾT).
Thạch (họ Thạch; Đá tảng vững chãi, kiên định như bàn thạch, không lay chuyển trước phong ba bão táp.).
Câu thơ nhớ chữ: “Dưới chân vách đá cheo leo Một hòn đá tảng đón reo suối ngàn. Dưới HÁN (厂) có KHẨU (口) vững vàng, Chữ THẠCH (石) cứng cỏi muôn vàn gió sương.”
Chữ THẠCH (石) là chữ tượng hình, vẽ một tảng đá (口) nằm dưới vách núi nhô ra (厂). Đá cứng cáp bất biến trước thời gian, trải qua mưa gió ngàn năm vẫn giữ nguyên chất thép kiên cố.
Câu ví dụ với từ “绊脚石”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
懒惰是成功的绊脚石。
lǎnduò shì chénggōng de bànjiǎoshí.
“Lười biếng là trở ngại cho sự thành công.”
坏习惯是学习的绊脚石。
huài xíguàn shì xuéxí de bànjiǎoshí.
“Thói quen xấu là trở ngại cho việc học.”
Từ “绊脚石” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn