泥潭
Minh họa từ vựng 泥潭 (nítán)
nítán HÁN VIỆT: NÊ ĐÀM

泥潭: vũng bùn; bãi lầy

vũng bùn bãi lầy

Nét viết & luyện viết chữ 泥潭

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 泥

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (23 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ NÊ (泥): thuộc bộ THỦY (水), gồm 8 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 尸 (THI) + 匕 (CHỦY). Từ ghép HSK: 水泥 (THUỶ NÊ: xi măng, vật liệu xây dựng xi măng).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

泥
ní / nì NÊ / NỆ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bùn đất, chất nghiền nhuyễn như bùn (ní); trát vữa, cố chấp câu nệ (nì)

Bộ 水 (BỘ THỦY • 4 nét): Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.) 尸 THI (Xác chết, thi thể, người ngồi co ro, mái che nhà ở.) 匕 CHỦY (Cái thìa, cái muỗng múc canh, hoặc con dao găm nhỏ.)

Chữ NÊ (泥): thuộc bộ THỦY (水), gồm 8 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 尸 (THI) + 匕 (CHỦY). Từ ghép HSK: 水泥 (THUỶ NÊ: xi măng, vật liệu xây dựng xi măng).

潭
tán ĐÀM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

vực sâu, hồ; sâu sắc, sâu sắc

Bộ 水 (BỘ THỦY • 4 nét): Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.
Thành phần cấu tạo chữ:
水 THỦY (Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.)

Chữ ĐÀM (潭): thuộc bộ THỦY (水), gồm 15 nét.

Câu ví dụ với từ “泥潭”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他一不小心陷入了泥潭。

Tā yī bù xiǎoxīn xiànrùle nítán.

“Anh ấy không cẩn thận sa vào vũng bùn.”

Ví dụ #2

他已经无法自拔于这个泥潭。

Tā yǐjīng wúfǎ zìbá yú zhège nítán.

“Anh ấy sa lầy đến mức không thể dứt ra được nữa.”

Từ “泥潭” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 泥潭 (nítán)

泥潭 (nítán) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “泥潭” có phiên âm Pinyin là “nítán”, âm Hán Việt là “NÊ ĐÀM”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “vũng bùn; bãi lầy”.

Chữ 泥潭 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “泥潭” có tổng cộng 23 nét viết, thuộc bộ thủ 水. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2013-03-03T22:19:52+07:00