档案: hồ sơ, tư liệu lưu trữ, tàng thư
Nghĩa tiếng Anh (English): files, archives, records, dossier
Nét viết & luyện viết chữ 档案
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (20 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐÁNG (档, phồn thể: 檔): thuộc bộ MỘC (木), gồm 10 nét, thành phần: 木 (MỘC) + ⺌ (TIỂU) + 彐 (KÝ). Từ ghép HSK: 高档 (CAO ĐÁNG: cao cấp, sang trọng, thượng hạng), 搭档 (ĐÁP ĐÁNG: bạn diễn, cộng sự, bạn đồng hành), 档案 (ĐÁNG ÁN: hồ sơ, tư liệu lưu trữ, tàng thư), 档次 (ĐÁNG THỨ: đẳng cấp, cấp bậc, phẩm cấp chất lượng).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
hồ sơ, cấp bậc, số xe, bạn đồng hành (dàng); thanh ngang, giá kệ (dǎng)
Chữ ĐÁNG (档, phồn thể: 檔): thuộc bộ MỘC (木), gồm 10 nét, thành phần: 木 (MỘC) + ⺌ (TIỂU) + 彐 (KÝ). Từ ghép HSK: 高档 (CAO ĐÁNG: cao cấp, sang trọng, thượng hạng), 搭档 (ĐÁP ĐÁNG: bạn diễn, cộng sự, bạn đồng hành), 档案 (ĐÁNG ÁN: hồ sơ, tư liệu lưu trữ, tàng thư), 档次 (ĐÁNG THỨ: đẳng cấp, cấp bậc, phẩm cấp chất lượng).
bàn, ghế dài; vụ án pháp lý
Chữ ÁN (案): thuộc bộ MỘC (木), gồm 10 nét, thành phần: 宀 (MIÊN) + 女 (NỮ) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 答案 (ĐÁP ÁN: đáp án, câu trả lời), 方案 (PHƯƠNG ÁN: phương án, kế hoạch, đề án), 案件 (ÁN KIỆN: vụ án, án điểm, hồ sơ vụ án), 案例 (ÁN LỆ: án lệ, trường hợp điển hình, ca lâm sàng).
Câu ví dụ với từ “档案”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
国家档案馆运用超高精度数字化扫描与无酸纸修复技术,永久安全地保护着数百万份珍贵的国家历史档案。
Guó jiā dàng àn guǎn yùn yòng chāo gāo jīng dù shù zì huà sǎo miáo yǔ wú suān zhǐ xiū fù jì shù, yǒng jiǔ ān quán dì bǎo hù zhāo shù bǎi wàn fèn zhēn guì de guó jiā lì shǐ dàng àn.
“Cục Lưu trữ Quốc gia áp dụng kỹ thuật quét số hóa độ chính xác siêu cao cùng công nghệ phục chế bằng giấy không chứa axit, bảo vệ vĩnh viễn và an toàn hàng triệu tài liệu hồ sơ lịch sử vô giá của quốc gia.”
National Archives uses ultra-high-resolution scanning and acid-free preservation to safeguard millions of precious historic archives.
深刻领悟“档案”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ dàng àn ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “档案” (hồ sơ, tư liệu lưu trữ, tàng thư - ĐÁNG ÁN) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "档案" (hồ sơ, tư liệu lưu trữ, tàng thư) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “档案” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 档案 (dàng àn)
档案 (dàng àn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “档案” có phiên âm Pinyin là “dàng àn”, âm Hán Việt là “ĐÁNG ÁN”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “hồ sơ, tư liệu lưu trữ, tàng thư” (tiếng Anh: files, archives, records, dossier).
Chữ 档案 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “档案” có tổng cộng 20 nét viết, thuộc bộ thủ 木. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.