当作 Phồn thể: 當作
Minh họa từ vựng 当作
dàngzuò HÁN VIỆT: ĐƯƠNG TÁC

当作: coi là, xem như, đối đãi như

coi là xem như đối đãi như

Nghĩa tiếng Anh (English): to treat as, to regard as, to look upon as

Nét viết & luyện viết chữ 当作

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 当

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (19 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“NHÂN ĐỨNG chăm chỉ bên lề, Ghép cùng chữ SẠ bộn bề dựng xây. TÁC là làm việc hăng say, Công trình tác phẩm mỗi ngày vươn cao.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

当
dāng / dàng ĐƯƠNG / ĐÁNG

làm (nghề), khi/lúc, đương nhiên (dāng); coi như, thích đáng, mắc lừa (dàng)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
作
zuò / zuō TÁC

làm việc, tác phẩm, sáng tác, tác dụng (zuò); xưởng thủ công — trong 作坊 (zuō)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “NHÂN ĐỨNG chăm chỉ bên lề, Ghép cùng chữ SẠ bộn bề dựng xây. TÁC là làm việc hăng say, Công trình tác phẩm mỗi ngày vươn cao.”

Câu ví dụ với từ “当作”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我们要把保护知识产权当作激励科技原始创新的基本保障,坚决依法严惩任何侵权违法行为。

Wǒ men yào bǎ bǎo hù zhī shí chǎn quán dàng zuò jī lì kē jì yuán shǐ chuàng xīn de jī běn bǎo zhàng, jiān jué yī fǎ yán chéng rèn hé qīn quán wéi fǎ xíng wéi.

“Chúng ta phải coi là xem việc bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ như là sự bảo đảm cơ bản để khích lệ đổi mới sáng tạo nguyên bản khoa học công nghệ, kiên quyết xử lý nghiêm theo pháp luật mọi hành vi vi phạm pháp luật xâm phạm quyền lợi.”

We must treat intellectual property protection as fundamental safeguards to inspire original innovations.

Từ “当作” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →