诞生: ra đời, đản sinh, xuất hiện
Nghĩa tiếng Anh (English): to be born, to come into being, advent
Nét viết & luyện viết chữ 诞生
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (19 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐẢN (诞, phồn thể: 誕): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 8 nét (6 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 廴 (DẪN). Từ ghép HSK: 诞辰 (ĐẢN THẦN: ngày sinh, ngày kỷ niệm sinh nhật (bậc vĩ nhân)), 诞生 (ĐẢN SINH: ra đời, đản sinh, xuất hiện).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
sinh ra; ra đời
Chữ ĐẢN (诞, phồn thể: 誕): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 8 nét (6 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 廴 (DẪN). Từ ghép HSK: 诞辰 (ĐẢN THẦN: ngày sinh, ngày kỷ niệm sinh nhật (bậc vĩ nhân)), 诞生 (ĐẢN SINH: ra đời, đản sinh, xuất hiện).
sinh ra, sinh trưởng; sống (chưa chín); học sinh sinh viên
Câu thơ nhớ chữ: “Mầm xanh vươn khỏi THỔ (土) dày, Đón nguồn nắng ấm từng ngày lớn khôn. Chữ SINH (生) nhựa sống dập dồn, Trăm hoa đua nở trường tồn ngàn năm.”
Chữ SINH (生) là chữ tượng hình kiêm chỉ sự, trong Giáp cốt văn và Kim văn khắc họa hình ảnh một chồi cây non đang đâm chồi nảy lộc, vươn thẳng lên từ mặt đất (bộ THỔ 土 ở phía dưới). Từ hình ảnh mầm cây tràn đầy nhựa sống phá đất vươn lên, chữ mang nghĩa gốc là cỏ cây sinh trưởng, sau mở rộng thành sự sinh sôi nảy nở, sự sống, cuộc đời và người đi học (như HỌC SINH). Chữ SINH (生) nhắc nhở con người luôn giữ gìn sức sống mãnh liệt và không ngừng vươn lên trước mọi nghịch cảnh.
Câu ví dụ với từ “诞生”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
中国共产党的诞生深刻改变了近代以后中华民族发展的方向和进程,具有开天辟地的伟大历史意义。
Zhōng guó gòng chǎn dǎng de dàn shēng shēn kè gǎi biàn le jìn dài yǐ hòu zhōng huá mín zú fā zhǎn de fāng xiàng hé jìn chéng, jù yǒu kāi tiān pì dì de wěi dà lì shǐ yì yì.
“Sự ra đời của Đảng Cộng sản Trung Quốc đã làm thay đổi sâu sắc phương hướng và tiến trình phát triển của dân tộc kể từ thời cận đại, sở hữu ý nghĩa lịch sử vĩ đại mang tính khai thiên lập địa.”
The birth of the Communist Party profoundly transformed the trajectory of the nation's modern history, possessing epoch-making significance.
深刻领悟“诞生”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ dàn shēng ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “诞生” (ra đời, đản sinh, xuất hiện - ĐẢN SINH) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "诞生" (ra đời, đản sinh, xuất hiện) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “诞生” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn