档: hồ sơ, cấp bậc, số xe, bạn đồng hành (dàng); thanh ngang, giá kệ (dǎng)
Nghĩa tiếng Anh (English): files, archives, grade, partner, gear (dàng); crosspiece, shelf (dǎng)
Nét viết & luyện viết chữ 档
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (10 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐÁNG (档, phồn thể: 檔): thuộc bộ MỘC (木), gồm 10 nét, thành phần: 木 (MỘC) + ⺌ (TIỂU) + 彐 (KÝ). Từ ghép HSK: 高档 (CAO ĐÁNG: cao cấp, sang trọng, thượng hạng), 搭档 (ĐÁP ĐÁNG: bạn diễn, cộng sự, bạn đồng hành), 档案 (ĐÁNG ÁN: hồ sơ, tư liệu lưu trữ, tàng thư), 档次 (ĐÁNG THỨ: đẳng cấp, cấp bậc, phẩm cấp chất lượng).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
hồ sơ, cấp bậc, số xe, bạn đồng hành (dàng); thanh ngang, giá kệ (dǎng)
Chữ ĐÁNG (档, phồn thể: 檔): thuộc bộ MỘC (木), gồm 10 nét, thành phần: 木 (MỘC) + ⺌ (TIỂU) + 彐 (KÝ). Từ ghép HSK: 高档 (CAO ĐÁNG: cao cấp, sang trọng, thượng hạng), 搭档 (ĐÁP ĐÁNG: bạn diễn, cộng sự, bạn đồng hành), 档案 (ĐÁNG ÁN: hồ sơ, tư liệu lưu trữ, tàng thư), 档次 (ĐÁNG THỨ: đẳng cấp, cấp bậc, phẩm cấp chất lượng).
Câu ví dụ với từ “档”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
他们两个人是合作多年的老搭档了。
Tāmen liǎng gè rén shì hézuò duō nián de lǎo dādàng le.
“[dàng - Danh từ] Hai người họ là cặp cộng sự lâu năm đã hợp tác nhiều năm rồi.”
The technical department has uploaded all electronic files of this project to the cloud server.
夏天晚上,很多人喜欢去夜市大排档吃夜宵。
Xiàtiān wǎnshang, hěn duō rén xǐhuan qù yèshì dàpáidǎng chī yèxiāo.
“[dǎng - Danh từ] Buổi tối mùa hè, rất nhiều người thích đến các quán ăn đêm ở chợ đêm để ăn khuya.”
Từ “档” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 档 (dàng / dǎng)
档 (dàng / dǎng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “档” có phiên âm Pinyin là “dàng / dǎng”, âm Hán Việt là “ĐÁNG / ĐẢNG”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “hồ sơ, cấp bậc, số xe, bạn đồng hành (dàng); thanh ngang, giá kệ (dǎng)” (tiếng Anh: files, archives, grade, partner, gear (dàng); crosspiece, shelf (dǎng)).
Chữ 档 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “档” có tổng cộng 10 nét viết, thuộc bộ thủ 木. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.