滴
Minh họa từ vựng 滴 (dī)
dī HÁN VIỆT: TÍCH

滴: giọt; nhỏ giọt

giọt nhỏ giọt

Nghĩa tiếng Anh (English): drop, to drip

Nét viết & luyện viết chữ 滴

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 滴

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (14 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TÍCH (滴): thuộc bộ THỦY (水), gồm 14 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 亠 (ĐẦU) + 丷 (BÁT) + 冂 (QUYNH) + 十 (THẬP) + 口 (KHẨU).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

滴
dī TÍCH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

giọt; nhỏ giọt

Bộ 水 (BỘ THỦY • 4 nét): Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.) 亠 ĐẦU (Bộ đầu, phần trên nóc, mái che bảo vệ phía trên.) 丷 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.) 冂 QUYNH (Vùng biên giới xa xôi, khu đất hoang vắng ngoại ô.) 十 THẬP (Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ TÍCH (滴): thuộc bộ THỦY (水), gồm 14 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 亠 (ĐẦU) + 丷 (BÁT) + 冂 (QUYNH) + 十 (THẬP) + 口 (KHẨU).

Câu ví dụ với từ “滴”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

清晨初升的朝阳下,一颗颗晶莹剔透的露珠在翠绿的青草叶尖上轻轻滑落。

Qīng chén chū shēng de zhāo yáng xià, yī kē kē jīng yíng tī tòu de lù zhū zài cuì lǜ de qīng cǎo yè jiān shàng qīng qīng huá luò.

“Dưới ánh nắng ban mai vừa hé rạng, từng giọt sương mai trong veo lấp lánh nhẹ nhàng trượt lăn trên đầu ngọn cỏ non xanh mướt.”

Under the morning sun, crystalline drops of dew gently rolled down the tips of emerald grass leaves.

Ví dụ #2

在学术研究与商务谈判中,准确理解“滴”的内涵十分关键。

zài xué shù yán jiū yǔ shāng wù tán pàn zhōng , zhǔn què lǐ jiě “ dī ” de nèi hán shí fēn guān jiàn 。

“Trong nghiên cứu học thuật và đàm phán thương mại, việc thấu hiểu chuẩn xác nội hàm của từ “滴” (giọt - TÍCH) đóng vai trò vô cùng then chốt.”

In academic research and business negotiations, accurately understanding the meaning of "滴" (giọt) is crucial.

Từ “滴” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 滴 (dī)

滴 (dī) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 5), từ “滴” có phiên âm Pinyin là “dī”, âm Hán Việt là “TÍCH”, thuộc từ loại Lượng từ / Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “giọt; nhỏ giọt” (tiếng Anh: drop, to drip).

Chữ 滴 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “滴” có tổng cộng 14 nét viết, thuộc bộ thủ 水. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 5 Cập nhật: 2026-08-16T16:01:31+07:00