Trung cấp 3 • Thành thạo ngôn ngữ • 2,500 Thẻ Từ Vựng

Trọn Bộ 2,500 Từ Vựng HSK 6 (Chuẩn HSK 2.0)

Kho từ vựng nâng cao, từ đồng nghĩa sắc thái tinh tế, thành ngữ Điển cố và thuật ngữ chuyên ngành. Mỗi từ vựng 1 thẻ Card trực quan kèm phát âm chuẩn Bắc Kinh, Hán Việt IN HOA, chiết tự bộ thủ và câu ví dụ thực tế.

Cấu trúc từ HSK 6:
Từ loại HSK 6:
Đang hiển thị 121–150 trong tổng số 2,500 thẻ từ vựng HSK 6 (Chuẩn Hanban)
#121 HSK 6 Danh từ
便条
biàn tiáo TIỆN ĐIỀU

mẩu giấy ghi chép, giấy nhắn, giấy nhớ

note, memo, brief message

清晨出门前往实验室前,他在餐桌上给熟睡的家人留下了一张写满温馨关怀话语的小便条。

Qīng chén chū mén qián wǎng shí yàn shì qián, tā zài cān zhuō shàng gěi shú shuì de jiā rén liú xià le yī zhāng xiě mǎn wēn xīn guān huái huà yǔ de xiǎo biàn tiáo.

“Sáng sớm trước khi rời nhà đến phòng thí nghiệm, anh đã để lại trên bàn ăn một mẩu giấy nhắn nhỏ tràn ngập những lời dặn dò quan tâm ấm áp cho người thân đang say giấc nồng.”

Bộ: 人 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#122 HSK 6 Động từ
便于
biàn yú TIỆN VU

tiện cho, thuận lợi cho, dễ dàng cho việc

easy to, convenient for, in order to facilitate

空间站舱内各项仪器设备均采用了标准化模块化接口与醒目的人体工学彩色标签,便于航天员在失重环境下高效操作。

Kōng jiān zhàn cāng nèi gè xiàng yí qì shè bèi jūn cǎi yòng le biāo zhǔn huà mó kuài huà jiē kǒu yǔ xǐng mù dì rén tǐ gōng xué cǎi sè biāo qiān, biàn yú háng tiān yuán zài shī zhòng huán jìng xià gāo xiào cāo zuò.

“Mọi trang thiết bị dụng cụ bên trong khoang trạm vũ trụ đều áp dụng giao diện chuẩn hóa mô-đun cùng nhãn dán màu công thái học bắt mắt, tiện lợi cho các phi hành gia thao tác hiệu quả cao trong môi trường không trọng lực.”

Bộ: 人 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#123 HSK 6 Danh từ
变故
biàn gù BIẾN CỐ

biến cố, sự cố bất ngờ, trắc trở

unforeseen event, accident, misfortune, sudden turn of events

无论人生旅途中遭遇何种突如其来的重大变故,只要内心拥有坚定的理想信念,就能在逆境中重新崛起。

Wú lùn rén shēng lǚ tú zhōng zāo yù hé zhǒng tū rú qí lái de zhòng dà biàn gù, zhǐ yào nèi xīn yōng yǒu jiān dìng de lǐ xiǎng xìn niàn, jiù néng zài nì jìng zhōng chóng xīn jué qǐ.

“Bất luận trên hành trình cuộc đời có gặp phải những biến cố trọng đại bất ngờ ập đến thế nào, chỉ cần trong lòng luôn có niềm tin lý tưởng kiên định thì đều có thể quật khởi vươn lên mạnh mẽ trong nghịch cảnh.”

Bộ: 又 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#124 HSK 6 Danh từ
变迁
biàn qiān BIẾN THIÊN

biến thiên, đổi thay theo thời gian, thăng trầm

changes, vicissitudes, transition

这座古老历史文化名城的沧桑变迁,生动记录了中华民族从筚路蓝缕走向伟大复兴的壮阔历史画卷。

Zhè zuò gǔ lǎo lì shǐ wén huà míng chéng de cāng sāng biàn qiān, shēng dòng jì lù le zhōng huá mín zú cóng bì lù lán lǚ zǒu xiàng wěi dà fù xīng de zhuàng kuò lì shǐ huà juàn.

“Những biến thiên thăng trầm dâu bể của danh thành lịch sử văn hóa cổ kính này đã ghi lại sinh động bức tranh lịch sử hào hùng tráng lệ của dân tộc từ thuở gian nan mở cõi tiến tới phục hưng vĩ đại.”

Bộ: 又 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#125 HSK 6 Động từ
变质
biàn zhì BIẾN CHẤT

biến chất, hư hỏng ôi thiu; tha hóa suy thoái

to spoil, to deteriorate, to degenerate, metamorphism

在日常学习和工作中,我们需要学会如何更好地变质。

zài rì cháng xué xí hé gōng zuò zhōng, wǒ men xū yào xué huì rú hé gèng hǎo dì biàn zhì。

“Trong học tập và công việc hàng ngày, chúng ta cần học cách làm hỏng một cách tốt hơn.”

Bộ: 又 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#126 HSK 6 Danh từ
辩护
biàn hù BIỆN HỘ

bào chữa, biện hộ, bảo vệ quyền lợi hợp pháp

to defend, to plead, defense

在现代司法审判体系中,充分保障刑事被告人依法委托律师获得专业辩护的合法权利,是司法公正的重要体现。

Zài xiàn dài sī fǎ shěn pàn tǐ xì zhōng, chōng fèn bǎo zhàng xíng shì bèi gào rén yī fǎ wěi tuō lǜ shī huò dé zhuān yè biàn hù de hé fǎ quán lì, shì sī fǎ gōng zhèng de zhòng yào tǐ xiàn.

“Trong hệ thống xét xử tư pháp hiện đại, việc bảo đảm đầy đủ quyền hợp pháp của bị cáo hình sự được ủy thác luật sư bào chữa chuyên nghiệp theo luật định là biểu hiện quan trọng của công lý tư pháp.”

Bộ: 辛 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#127 HSK 6 Động từ
辩解
biàn jiě BIỆN GIẢI

biện giải, phân trần, giải thích biện hộ

to explain away, to justify, to defend oneself

面对客观确凿的实验实测数据与复现结论,任何试图掩盖学术漏洞的无力辩解都是徒劳的。

Miàn duì kè guān què záo de shí yàn shí cè shù jù yǔ fù xiàn jié lùn, rèn hé shì tú yǎn gài xué shù lòu dòng de wú lì biàn jiě dōu shì tú láo de.

“Đứng trước số liệu thực nghiệm đo đạc khách quan xác thực và kết luận tái lập thực nghiệm, mọi lời phân trần biện giải yếu ớt hòng che đậy lỗ hổng học thuật đều là vô ích.”

Bộ: 辛 • 29 nét
Nét viết & Chiết tự →
#128 HSK 6 Động từ
辩证
biàn zhèng BIỆN CHỨNG

biện chứng; xem xét biện chứng

dialectical, dialectics, to analyze dialectically

我们要坚持用全面、联系、发展的唯物辩证观点来科学分析研判当前复杂的国内外经济发展形势。

Wǒ men yào jiān chí yòng quán miàn, lián xì, fā zhǎn de wéi wù biàn zhèng guān diǎn lái kē xué fēn xī yán pàn dāng qián fù zá de guó nèi wài jīng jì fā zhǎn xíng shì.

“Chúng ta cần kiên trì dùng quan điểm biện chứng duy vật toàn diện, liên hệ và phát triển để phân tích nhận định một cách khoa học về tình hình phát triển kinh tế trong và ngoài nước phức tạp hiện nay.”

Bộ: 辛 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#129 HSK 6 Động từ
辨认
biàn rèn BIỆN NHẬN

nhận ra, nhận biết, phân biệt

to recognize, to identify, to distinguish

经过古文字学家借助高精度多光谱成像技术的细致考证,这批商周青铜器上模糊剥蚀的铭文终于被成功辨认出来。

Jīng guò gǔ wén zì xué jiā jiè zhù gāo jīng dù duō guāng pǔ chéng xiàng jì shù de xì zhì kǎo zhèng, zhè pī shāng zhōu qīng tóng qì shàng mó hú bō shí de míng wén zhōng yú bèi chéng gōng biàn rèn chū lái.

“Sau khi được các nhà nghiên cứu cổ văn tự đối chiếu khảo cứu tỉ mỉ nhờ công nghệ chụp ảnh đa phổ độ chính xác cao, các minh văn bị mờ và bong tróc trên lô đồ đồng thời Thương - Chu này cuối cùng đã được nhận biết thành công.”

Bộ: 辛 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#130 HSK 6 Danh từ
辫子
biàn zi BIỆN TỬ

bím tóc, đuôi sam; thóp, điểm yếu (nghĩa bóng)

braid, plait, pigtail, handle (vulnerability)

舞台上那位身穿传统精美少数民族华服的维吾尔族少女,随着欢快的乐曲欢快旋转着头上数十条纤细的小辫子。

Wǔ tái shàng nà wèi shēn chuān chuán tǒng jīng měi shǎo shù mín zú huá fú de wéi wú ěr zú shào nǚ, suí zhe huān kuài de yuè qǔ huān kuài xuán zhuǎn zhe tóu shàng shù shí tiáo xiān xì de xiǎo biàn zi.

“Trên sân khấu, thiếu nữ người Duy Ngô Nhĩ khoác trên mình bộ trang phục dân tộc thiểu số lộng lẫy truyền thống đang vui tươi xoay tròn theo điệu nhạc rộn rã làm tung bay hàng chục bím tóc nhỏ xinh xắn trên đầu.”

Bộ: 辛 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#131 HSK 6 Danh từ
标本
biāo běn TIÊU BẢN

tiêu bản, mẫu vật (sinh học, địa chất); gốc và ngọn

specimen, sample, root and branch

国家自然博物馆收藏着数十万件涵盖古生物化石、珍稀动植物与矿物晶体的高价值国家级科学标本。

Guó jiā zì rán bó wù guǎn shōu cáng zhāo shù shí wàn jiàn hán gài gǔ shēng wù huà shí, zhēn xī dòng zhí wù yǔ kuàng wù jīng tǐ de gāo jià zhí guó jiā jí kē xué biāo běn.

“Bảo tàng Tự nhiên Quốc gia lưu giữ hàng chục vạn mẫu vật tiêu bản khoa học cấp quốc gia giá trị cao bao quát các hóa thạch cổ sinh vật, động thực vật quý hiếm cùng các tinh thể khoáng vật.”

Bộ: 木 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#132 HSK 6 Danh từ
标记
biāo jì TIÊU KÝ

ký hiệu, đánh dấu; dấu hiệu nhận biết

mark, sign, to mark, to tag

生物科学家借助荧光蛋白标记技术,在活细胞内清晰追踪到了目标致病蛋白的动态运输轨迹。

Shēng wù kē xué jiā jiè zhù yíng guāng dàn bái biāo jì jì shù, zài huó xì bāo nèi qīng xī zhuī zōng dào le mù biāo zhì bìng dàn bái de dòng tài yùn shū guǐ jì.

“Các nhà khoa học sinh học nhờ vào kỹ thuật đánh dấu bằng protein huỳnh quang đã theo dõi rõ nét quỹ đạo vận chuyển động thái của protein gây bệnh mục tiêu bên trong tế bào sống.”

Bộ: 木 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#133 HSK 6 Danh từ
标题
biāo tí TIÊU ĐỀ

tiêu đề, tựa đề, đầu đề

title, headline, caption

这篇刊登在国际权威顶级学术期刊封面上的重磅论文,其醒目标题瞬间引发了全球同行的广泛关注。

Zhè piān kān dēng zài guó jì quán wēi dǐng jí xué shù qī kān fēng miàn shàng de zhòng bàng lùn wén, qí xǐng mù biāo tí shùn jiān yǐn fā le quán qiú tóng háng de guǎng fàn guān zhù.

“Bài báo khoa học mang tính bước ngoặt được đăng tải ngay trên trang bìa của tạp chí học thuật hàng đầu thế giới có tiêu đề vô cùng bắt mắt đã lập tức thu hút sự quan tâm rộng rãi của giới đồng nghiệp toàn cầu.”

Bộ: 木 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#134 HSK 6 Động từ
飙升
biāo shēng TIÊU THĂNG

tăng vọt, tăng vùn vụt, tăng phi mã

to soar, to surge, to skyrocket

受地缘政治冲突与极端极寒天气叠加影响,国际大宗能源与天然气现货交易价格在短时间内急剧飙升。

Shòu dì yuán zhèng zhì chōng tū yǔ jí duān jí hán tiān qì dié jiā yǐng xiǎng, guó jì dà zōng néng yuán yǔ tiān rán qì xiàn huò jiāo yì jià gé zài duǎn shí jiān nèi jí jù biāo shēng.

“Do ảnh hưởng đan xen của xung đột địa chính trị cùng thời tiết cực lạnh cực đoan, giá giao dịch giao ngay của các mặt hàng năng lượng và khí đốt tự nhiên quốc tế đã tăng vọt chóng mặt trong thời gian ngắn.”

Bộ: 風 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#135 HSK 6 Danh từ
表决
biǎo jué BIỂU QUYẾT

biểu quyết, bỏ phiếu thông qua

to vote, to decide by vote, voting

在经过全体代表充分讨论与严谨审议后,大会正式以无记名投票方式全票表决通过了这一重大历史决议。

Zài jīng guò quán tǐ dài biǎo chōng fèn tǎo lùn yǔ yán jǐn shěn yì hòu, dà huì zhèng shì yǐ wú jì míng tóu piào fāng shì quán piào biǎo jué tōng guò le zhè yī zhòng dà lì shǐ jué yì.

“Sau khi toàn thể đại biểu thảo luận đầy đủ và thẩm tra nghiêm cẩn, đại hội đã chính thức bỏ phiếu kín và biểu quyết thông qua 100% bản nghị quyết lịch sử trọng đại này.”

Bộ: 衣 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#136 HSK 6 Danh từ
表态
biǎo tài BIỂU THÁI

bày tỏ thái độ, nêu rõ lập trường

to declare where one stands, to state one's position

在联合国安理会紧急会议上,我国常驻代表就维护中东地区和平稳定发表了掷地有声的原则性表态。

Zài lián hé guó ān lǐ huì jǐn jí huì yì shàng, wǒ guó cháng zhù dài biǎo jiù wéi hù zhōng dōng dì qū hé píng wěn dìng fā biǎo le zhì dì yǒu shēng de yuán zé xìng biǎo tài.

“Tại phiên họp khẩn cấp của Hội đồng Bảo an Liên Hợp Quốc, Đại diện Thường trực của nước ta đã có bài phát biểu bày tỏ lập trường nguyên tắc đầy đanh thép về việc bảo vệ hòa bình và ổn định tại khu vực Trung Đông.”

Bộ: 衣 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#137 HSK 6 Danh từ
表彰
biǎo zhāng BIỂU CHƯƠNG

biểu dương, khen thưởng, tôn vinh

to commend, to cite, to honor, commendation

国家隆重召开表彰大会,向在脱贫攻坚、科技创新与国防建设中作出突出贡献的先进集体和个人颁授荣誉奖章。

Guó jiā lóng zhòng zhào kāi biǎo zhāng dà huì, xiàng zài tuō pín gōng jiān, kē jì chuàng xīn yǔ guó fáng jiàn shè zhōng zuò chū tū chū gòng xiàn de xiān jìn jí tǐ hé gè rén bān shòu róng yù jiǎng zhāng.

“Nhà nước đã long trọng tổ chức đại hội biểu dương, trao tặng huân huy chương danh dự cho các tập thể và cá nhân tiên tiến có cống hiến nổi bật trong công cuộc xóa đói giảm nghèo, đổi mới khoa học công nghệ và xây dựng quốc phòng.”

Bộ: 衣 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#138 HSK 6 Động từ
憋
biē BIỆT

nhịn, nín, kìm nén; ngột ngạt

to hold back, to suppress, to suffocate

科研攻关团队面对外部封锁制裁从不气馁,全员心里憋着一股迎难而上、誓破技术封锁的拼劲与斗志。

Kē yán gōng guān tuán duì miàn duì wài bù fēng suǒ zhì cái cóng bù qì něi, quán yuán xīn lǐ biē zhe yī gǔ yíng nán ér shàng, shì pò jì shù fēng suǒ de pīn jìn yǔ dòu zhì.

“Đội ngũ nghiên cứu khoa học đứng trước các lệnh phong tỏa trừng phạt từ bên ngoài không bao giờ nản lòng, toàn thể thành viên trong lòng đều nén lại một luồng quyết tâm và ý chí chiến đấu sục sôi thề phá vỡ mọi sự phong tỏa công nghệ.”

Bộ: 心 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#139 HSK 6 Danh từ
别墅
bié shù BIỆT THỰ

biệt thự, nhà biệt thự

villa, detached house

这座掩映在青翠竹林与清澈溪流之间的新中式生态别墅,实现了地源热泵与屋顶光伏瓦一体化零碳运行。

Zhè zuò yǎn yìng zài qīng cuì zhú lín yǔ qīng chè xī liú zhī jiān de xīn zhōng shì shēng tài bié shù, shí xiàn le dì yuán rè bèng yǔ wū dǐng guāng fú wǎ yī tǐ huà líng tàn yùn xíng.

“Căn biệt thự sinh thái phong cách tân Trung Hoa ẩn hiện giữa rừng trúc xanh tươi và dòng suối trong vắt này đã thực hiện vận hành không phát thải carbon nhờ tích hợp bơm nhiệt địa nhiệt và ngói quang điện áp mái.”

Bộ: 刀 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#140 HSK 6 Tính từ
别致
bié zhì BIỆT TRÍ

độc đáo, thanh nhã, mới lạ đặc sắc

novel, chic, unique, exquisite

这套融合了传统非遗竹编工艺与现代人体工学设计的茶室家具,造型极其新颖典雅、别致优美。

Zhè tào róng hé le chuán tǒng fēi yí zhú biān gōng yì yǔ xiàn dài rén tǐ gōng xué shè jì de chá shì jiā jù, zào xíng jí qí xīn yǐng diǎn yǎ, bié zhì yōu měi.

“Bộ đồ nội thất phòng trà kết hợp kỹ thuật đan lát tre di sản phi vật thể truyền thống cùng thiết kế công thái học hiện đại này có kiểu dáng vô cùng mới mẻ tao nhã, độc đáo và thanh tú tuyệt mỹ.”

Bộ: 刀 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#141 HSK 6 Tính từ
别扭
biè niu BIỆT NỮU

khó chịu, gượng gạo, ngang ngạnh, không thuận

awkward, uncomfortable, difficult, perverse

学术论文的翻译必须符合目的语的学科表达习惯与逻辑规范,生搬硬套直译往往会显得极其生硬别扭。

Xué shù lùn wén de fān yì bì xū fú hé mù dì yǔ de xué kē biǎo dá xí guàn yǔ luó jí guī fàn, shēng bān yìng tào zhí yì wǎng wǎng huì xiǎn de jí qí shēng yìng biè niǔ.

“Bản dịch của các luận văn học thuật bắt buộc phải phù hợp với thói quen diễn đạt chuyên ngành và quy chuẩn logic của ngôn ngữ đích, việc dịch thô dập khuôn máy móc thông thường sẽ khiến câu từ trở nên vô cùng gượng gạo và khó chịu.”

Bộ: 刀 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#142 HSK 6 Động từ
濒临
bīn lín TẦN LÂM

bên bờ, cận kề, sắp sửa (tuyệt chủng, sụp đổ)

on the verge of, to border on, close to

通过设立国家公园与实施就地繁育保护工程,曾濒临灭绝的野生雪豹与普氏原羚种群数量实现了稳定恢复性增长。

Tōng guò shè lì guó jiā gōng yuán yǔ shí shī jiù dì fán yù bǎo hù gōng chéng, céng bīn lín miè jué de yě shēng xuě bào yǔ pǔ shì yuán líng zhǒng qún shù liàng shí xiàn le wěn dìng huī fù xìng zēng zhǎng.

“Thông qua việc thành lập công viên quốc gia và thực thi các dự án bảo tồn nhân giống tại chỗ, số lượng quần thể báo tuyết hoang dã và linh dương Przewalski từng đứng bên bờ tuyệt chủng đã tăng trưởng phục hồi ổn định.”

Bộ: 水 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#143 HSK 6 Danh từ
冰雹
bīng báo BĂNG BẠC

mưa đá, hạt mưa đá

hail, hailstone

气象防灾部门利用高分辨率双偏振雷达精准监测强对流云团演化,及时发射增雨防雹火箭消除了特大冰雹灾害风险。

Qì xiàng fáng zāi bù mén lì yòng gāo fēn biàn lǜ shuāng piān zhèn léi dá jīng zhǔn jiān cè qiáng duì liú yún tuán yǎn huà, jí shí fā shè zēng yǔ fáng báo huǒ jiàn xiāo chú le tè dà bīng báo zāi hài fēng xiǎn.

“Cơ quan phòng chống thiên tai khí tượng đã dùng radar phân cực kép độ phân giải cao để giám sát chuẩn xác sự phát triển của khối mây đối lưu mạnh, kịp thời bắn tên lửa tăng mưa ngăn mưa đá triệt tiêu nguy cơ thảm họa mưa đá cực lớn.”

Bộ: 冫 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#144 HSK 6 Động từ
并存
bìng cún TỊNH TỒN

cùng tồn tại, song song tồn tại

to coexist, coexistence

在推进现代化进程中,我们既要直面传统发展方式带来的存量矛盾,又要应对科技革命引发的新挑战,机遇与挑战并存。

Zài tuī jìn xiàn dài huà jìn chéng zhōng, wǒ men jì yào zhí miàn chuán tǒng fā zhǎn fāng shì dài lái de cún liàng máo dùn, yòu yào yìng duì kē jì gé mìng yǐn fā de xīn tiǎo zhàn, jī yù yǔ tiǎo zhàn bìng cún.

“Trong quá trình đẩy mạnh hiện đại hóa, chúng ta vừa phải đối mặt trực diện với những mâu thuẫn tích tụ từ phương thức phát triển truyền thống, lại vừa phải ứng phó với các thách thức mới do cuộc cách mạng khoa học công nghệ mang lại: thời cơ và thách thức luôn song hành cùng tồn tại.”

Bộ: 干 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#145 HSK 6 Phó từ
并非
bìng fēi TỊNH PHI

tuyệt nhiên không phải, không hề là

really isn't, by no means, not

真正的科学创新并非一蹴而就的灵光乍现,而是建立在数十年如一日坐冷板凳、潜心扎根基础研究的基础之上。

Zhēn zhèng de kē xué chuàng xīn bìng fēi yí cù ér jiù de líng guāng zhà xiàn, ér shì jiàn lì zài shù shí nián rú yī rì zuò lěng bǎn dèng, qián xīn zhā gēn jī chǔ yán jiū de jī chǔ zhī shàng.

“Đổi mới sáng tạo khoa học chân chính tuyệt nhiên không phải là một tia sáng bất ngờ có được trong chốc lát, mà được xây đắp trên nền tảng của hàng chục năm ròng rã ngồi ghế lạnh âm thầm bám rễ nghiên cứu cơ bản.”

Bộ: 干 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#146 HSK 6 Động từ
并列
bìng liè TỊNH LIỆT

song song, ngang hàng, xếp ngang nhau

to stand side by side, tied, juxtaposed

在世界知识产权组织最新全球创新指数排名中,我国多个国家级综合性高新区在全球科技集群评估中并列名列前茅。

Zài shì jiè zhī shí chǎn quán zǔ zhī zuì xīn quán qiú chuàng xīn zhǐ shù pái míng zhōng, wǒ guó duō gè guó jiā jí zōng hé xìng gāo xīn qū zài quán qiú kē jì jí qún píng gū zhōng bìng liè míng liè qián máo.

“Trong bảng xếp hạng Chỉ số Đổi mới Sáng tạo Toàn cầu mới nhất của Tổ chức Sở hữu Trí tuệ Thế giới (WIPO), nhiều khu công nghệ cao tổng hợp cấp quốc gia của nước ta đã xếp ngang hàng trong nhóm dẫn đầu trong đánh giá các cụm khoa học công nghệ toàn cầu.”

Bộ: 干 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#147 HSK 6 Động từ
拨打
bō dǎ BÁT ĐẢ

bấm số gọi điện, quay số

to dial (a phone number), to call

遇到突发伤病或紧急交通事故险情时,市民应当在第一时间迅速拨打全国统一急救电话并保持通话畅通。

Yù dào tū fā shāng bìng huò jǐn jí jiāo tōng shì gù xiǎn qíng shí, shì mín yīng dāng zài dì yī shí jiān xùn sù bō dǎ quán guó tǒng yī jí jiù diàn huà bìng bǎo chí tōng huà chàng tōng.

“Khi gặp phải tình huống tai nạn chấn thương đột phát hoặc sự cố giao thông khẩn cấp, người dân cần nhanh chóng bấm số gọi đường dây nóng cấp cứu thống nhất toàn quốc và giữ thông suốt đường dây liên lạc.”

Bộ: 手 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#148 HSK 6 Danh từ
播放
bō fàng BÁ PHÓNG

phát sóng, phát video/âm thanh

to broadcast, to transmit, to play (audio/video)

在国际科学大会开幕式上,大屏幕现场超高清播放了我国首张由巡天空间望远镜获取的深空宇宙全景巡天星图。

Zài guó jì kē xué dà huì kāi mù shì shàng, dà píng mù xiàn chǎng chāo gāo qīng bō fàng le wǒ guó shǒu zhāng yóu xún tiān kōng jiān wàng yuǎn jìng huò qǔ de shēn kōng yǔ zhòu quán jǐng xún tiān xīng tú.

“Tại lễ khai mạc Đại hội Khoa học Quốc tế, màn hình lớn tại hội trường đã phát sóng siêu nét bức ảnh thiên văn khảo sát toàn cảnh vũ trụ không gian sâu đầu tiên do kính viễn vọng không gian tuần thiên của nước ta thu thập.”

Bộ: 手 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#149 HSK 6 Danh từ
播种
bō zhǒng BÁ CHỦNG

gieo hạt, gieo trồng; gieo mầm (nghĩa bóng)

to sow seeds, sowing, seeding

初春时节,北斗农机自动驾驶系统引导着大型智能精密播种机在广袤沃野上进行高精度定点精准播种。

Chū chūn shí jié, běi dǒu nóng jī zì dòng jià shǐ xì tǒng yǐn dǎo zhe dà xíng zhì néng jīng mì bō zhǒng jī zài guǎng mào wò yě shàng jìn xíng gāo jīng dù dìng diǎn jīng zhǔn bō zhǒng.

“Tiết trời đầu xuân, hệ thống lái tự động nông nghiệp Bắc Đẩu đã dẫn đường cho máy gieo hạt chính xác thông minh cỡ lớn triển khai gieo hạt chính xác định điểm độ nét cao trên khắp cánh đồng màu mỡ bao la.”

Bộ: 手 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#150 HSK 6 Danh từ
波浪
bō làng BA LÃNG

sóng, con sóng, làn sóng

wave, ripple, billow

全球单机容量最大的兆瓦级深远海波浪能发电示范装置在南海海域成功并网,将汹涌的海水波浪转化为稳定绿电。

Quán qiú dān jī róng liàng zuì dà de zhào wǎ jí shēn yuǎn hǎi bō làng néng fā diàn shì fàn zhuāng zhì zài nán hǎi hǎi yù chéng gōng bìng wǎng, jiāng xiōng yǒng de hǎi shuǐ bō làng zhuǎn huà wèi wěn dìng lǜ diàn.

“Thiết bị trình diễn phát điện bằng năng lượng sóng biển sâu xa cấp Megawatt có công suất đơn lẻ lớn nhất thế giới đã hòa lưới điện thành công tại vùng biển Nam Hải, chuyển hóa những con sóng biển cuộn trào thành nguồn điện xanh ổn định.”

Bộ: 水 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
Học Từ Vựng Theo Ngữ Cảnh

Từ Vựng Tiếng Trung Theo Chủ Đề (186 Chủ Đề)

Tổng hợp các bộ từ vựng giao tiếp đời sống, mua sắm, du lịch, thương mại, công xưởng và chuyên ngành kèm hình ảnh minh họa Pixel Art

Xem tất cả 186 chủ đề →
你好
谢谢
再见
对不起
Nổi bật 12 từ vựng

Giao tiếp hàng ngày

日常交流 (rìcháng jiāoliú)

Những câu chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi và giao tiếp cơ bản nơi công cộng

Học chủ đề →
米饭
包子
火锅
烤鸭
Nổi bật 12 từ vựng

Ẩm thực & Món ngon

美食餐饮 (měishí cānyǐn)

Khám phá thế giới ẩm thực Trung Hoa và các món ăn đặc sắc phổ biến

Học chủ đề →
买
钱
信用卡
包裹
Nổi bật 12 từ vựng

Mua sắm & Săn sale Taobao

网购与淘宝 (wǎnggòu yǔ táobǎo)

Từ vựng đặt hàng online, săn mã giảm giá, mặc cả và đổi trả hàng Taobao 1688

Học chủ đề →
爱
喜欢
想
漂亮
Nổi bật 12 từ vựng

Tình yêu & Hẹn hò

恋爱与约会 (liàn'ài yǔ yuēhuì)

Ngôn từ ngọt ngào thả thính, hẹn hò lãng mạn và bày tỏ tình cảm chân thành

Học chủ đề →
旅游
饭店
机票
拍照
Nổi bật 12 từ vựng

Du lịch & Khách sạn

旅游与住宿 (lǚyóu yǔ zhùsù)

Đặt phòng khách sạn, check-in, hỏi đường và tận hưởng chuyến du lịch trọn vẹn

Học chủ đề →
高兴
难过
生气
害怕
Nổi bật 12 từ vựng

Cảm xúc & Tâm trạng

情绪与心情 (qíngxù yǔ xīinqíng)

Bộc lộ niềm vui, nỗi buồn, sự lo lắng hay bất ngờ trong mọi tình huống cuộc sống

Học chủ đề →
天气
下雨
冷
热
Nổi bật 12 từ vựng

Thời tiết & Khí hậu

天气与气候 (tiānqì yǔ qìhòu)

Các hiện tượng thời tiết mưa nắng, nhiệt độ và cách hỏi thời tiết hằng ngày

Học chủ đề →
咖啡
茶
蛋糕
果汁
Nổi bật 12 từ vựng

Cà phê & Trà sữa

咖啡与奶茶 (kāfēi yǔ nǎichá)

Gọi các món đồ uống trendy, chọn lượng đường, đá và topping yêu thích

Học chủ đề →
工作
电脑
开会
发票
Nổi bật 12 từ vựng

Công sở & Văn phòng

职场与办公室 (zhíchǎng yǔ bàngōngshì)

Giao tiếp với sếp, đồng nghiệp, họp hành báo cáo và xử lý công việc nơi công sở

Học chủ đề →

Phân tích cấu trúc & Lộ trình làm chủ 2,500 Từ vựng HSK 6 (Chuẩn HSK 2.0)

Kho dữ liệu HSK 6 trên TuVungHSK.com bao gồm 2,500 mục từ được chuẩn hóa theo khung năng lực Hán ngữ Quốc tế HSK 2.0, trong đó có 150 từ đơn (1 chữ), 2,174 từ ghép 2 chữ, 59 cụm 3 chữ và 117 thành ngữ / cụm 4+ chữ.

  • Trọng tâm kiến thức HSK 6: Kho từ vựng học thuật chuyên sâu, thành ngữ Điển cố lịch sử, cụm từ cố định bốn chữ và từ vựng nghị luận xã hội.
  • Chiến thuật phòng thi: Để vượt qua phần Tìm câu sai và Đọc hiểu điền từ HSK 6, người học cần nắm chính xác sắc thái褒贬 (khen/chê) và cấu trúc Hán Việt của từng từ.
  • Định mức ôn tập khuyến nghị: 35–45 từ mới/ngày • Hoàn thành trong 10–12 tuần kết hợp nghe giọng đọc Bắc Kinh và tập viết thứ tự nét chữ.
Biên soạn & Kiểm định học thuật: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com (Đối chiếu khung CTI & Từ điển Hiện Đại Hán Ngữ)
Đã kiểm duyệt 100%
FoxHSK · Nền Tảng Học Tiếng Trung Hiện Đại

Đã thuộc từ vựng HSK 6? Kiểm tra trình độ ngay!

Luyện tập với kho đề thi thử HSK 1–6 bấm giờ chuẩn CTI và hệ thống Flashcard SRS lặp lại ngắt quãng miễn phí trên FoxHSK.com.