便于 Phồn thể: 便於
Minh họa từ vựng 便于
biàn yú HÁN VIỆT: TIỆN VU

便于: tiện cho, thuận lợi cho, dễ dàng cho việc

tiện cho thuận lợi cho dễ dàng cho việc

Nghĩa tiếng Anh (English): easy to, convenient for, in order to facilitate

Nét viết & luyện viết chữ 便于

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 便

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (25 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Chữ NHÂN (亻) đứng ở bên ngoài Bên trong chữ CANH (更) đổi thay kịp thời Biết xoay chuyển việc ở đời Thuận tiện, giá rẻ mọi nơi hài lòng.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

便
biàn / pián TIỆN / TIỀN

thuận tiện, tiện lợi, liền/thì (biàn); giá rẻ, món hời (pián)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Chữ NHÂN (亻) đứng ở bên ngoài Bên trong chữ CANH (更) đổi thay kịp thời Biết xoay chuyển việc ở đời Thuận tiện, giá rẻ mọi nơi hài lòng.”

于
yú VU

ở, tại, vào lúc, đối với, so với

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “便于”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

空间站舱内各项仪器设备均采用了标准化模块化接口与醒目的人体工学彩色标签,便于航天员在失重环境下高效操作。

Kōng jiān zhàn cāng nèi gè xiàng yí qì shè bèi jūn cǎi yòng le biāo zhǔn huà mó kuài huà jiē kǒu yǔ xǐng mù dì rén tǐ gōng xué cǎi sè biāo qiān, biàn yú háng tiān yuán zài shī zhòng huán jìng xià gāo xiào cāo zuò.

“Mọi trang thiết bị dụng cụ bên trong khoang trạm vũ trụ đều áp dụng giao diện chuẩn hóa mô-đun cùng nhãn dán màu công thái học bắt mắt, tiện lợi cho các phi hành gia thao tác hiệu quả cao trong môi trường không trọng lực.”

Instruments in the space station use standardized modular interfaces and clear ergonomic color labels to facilitate operations in microgravity.

Ví dụ #2

深刻领悟“便于”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ biàn yú ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “便于” (tiện cho, thuận lợi cho, dễ dàng cho việc - TIỆN VU) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "便于" (tiện cho, thuận lợi cho, dễ dàng cho việc) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “便于” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →