变故 Phồn thể: 變故
Minh họa từ vựng 变故 (biàn gù)
biàn gù HÁN VIỆT: BIẾN CỐ

变故: biến cố, sự cố bất ngờ, trắc trở

biến cố sự cố bất ngờ trắc trở

Nghĩa tiếng Anh (English): unforeseen event, accident, misfortune, sudden turn of events

Nét viết & luyện viết chữ 变故

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 变

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (17 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BIẾN (变, phồn thể: 變): thuộc bộ HỰU (又), gồm 8 nét, thành phần: 亠 (ĐẦU) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 变化 (BIẾN HÓA: thay đổi, biến đổi; sự thay đổi), 改变 (CẢI BIẾN: thay đổi, biến đổi), 转变 (CHUYỂN BIẾN: chuyển biến, chuyển dịch, biến đổi), 变故 (BIẾN CỐ: biến cố, sự cố bất ngờ, trắc trở).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

变
biàn BIẾN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thay đổi, biến đổi, hóa thành

Bộ 又 (BỘ HỰU • 2 nét): Lại nữa, bàn tay phải nắm bắt, lặp lại hành động.
Thành phần cấu tạo chữ:
亠 ĐẦU (Bộ đầu, phần trên nóc, mái che bảo vệ phía trên.) 又 HỰU (Lại nữa, bàn tay phải nắm bắt, lặp lại hành động.)

Chữ BIẾN (变, phồn thể: 變): thuộc bộ HỰU (又), gồm 8 nét, thành phần: 亠 (ĐẦU) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 变化 (BIẾN HÓA: thay đổi, biến đổi; sự thay đổi), 改变 (CẢI BIẾN: thay đổi, biến đổi), 转变 (CHUYỂN BIẾN: chuyển biến, chuyển dịch, biến đổi), 变故 (BIẾN CỐ: biến cố, sự cố bất ngờ, trắc trở).

故
gù CỐ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cố sự, nguyên cớ; vì thế, cho nên; cố ý; cũ, xưa; qua đời

Bộ 攴 (BỘ PHÁC • 4 nét): Đánh nhẹ, gõ nhẹ, hành động dùng gậy thúc giục học tập, làm việc.
Thành phần cấu tạo chữ:
十 THẬP (Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 攵 PHÁC (Đánh khẽ, gõ nhẹ, hành động tác động.)

Chữ CỐ (故): thuộc bộ PHÁC (攴), gồm 9 nét, thành phần: 十 (THẬP) + 口 (KHẨU) + 攵 (PHÁC). Từ ghép HSK: 故事 (CỐ SỰ: câu chuyện), 故意 (CỐ Ý: cố tình, cố ý), 缘故 (DUYÊN CỐ: nguyên do, lý do, duyên cớ), 变故 (BIẾN CỐ: biến cố, sự cố bất ngờ, trắc trở).

Câu ví dụ với từ “变故”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

无论人生旅途中遭遇何种突如其来的重大变故,只要内心拥有坚定的理想信念,就能在逆境中重新崛起。

Wú lùn rén shēng lǚ tú zhōng zāo yù hé zhǒng tū rú qí lái de zhòng dà biàn gù, zhǐ yào nèi xīn yōng yǒu jiān dìng de lǐ xiǎng xìn niàn, jiù néng zài nì jìng zhōng chóng xīn jué qǐ.

“Bất luận trên hành trình cuộc đời có gặp phải những biến cố trọng đại bất ngờ ập đến thế nào, chỉ cần trong lòng luôn có niềm tin lý tưởng kiên định thì đều có thể quật khởi vươn lên mạnh mẽ trong nghịch cảnh.”

No matter what unforeseen misfortunes occur in life, a firm conviction enables one to rise again in adversity.

Ví dụ #2

深刻领悟“变故”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ biàn gù ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “变故” (biến cố, sự cố bất ngờ, trắc trở - BIẾN CỐ) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "变故" (biến cố, sự cố bất ngờ, trắc trở) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 变故 (biàn gù)

变故 (biàn gù) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “变故” có phiên âm Pinyin là “biàn gù”, âm Hán Việt là “BIẾN CỐ”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “biến cố, sự cố bất ngờ, trắc trở” (tiếng Anh: unforeseen event, accident, misfortune, sudden turn of events).

Chữ 变故 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “变故” có tổng cộng 17 nét viết, thuộc bộ thủ 又. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 6 Cập nhật: 2014-09-14T16:06:38+07:00