并列 Phồn thể: 並列
Minh họa từ vựng 并列 (bìng liè)
bìng liè HÁN VIỆT: TỊNH LIỆT

并列: song song, ngang hàng, xếp ngang nhau

song song ngang hàng xếp ngang nhau

Nghĩa tiếng Anh (English): to stand side by side, tied, juxtaposed

Nét viết & luyện viết chữ 并列

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 并

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (12 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TỊNH (并, phồn thể: 並): thuộc bộ CAN (干), gồm 6 nét, thành phần: 丷 (BÁT) + 廾 (CỦNG). Từ ghép HSK: 并且 (TỊNH THẢ: đồng thời, hơn nữa, và lại), 并存 (TỊNH TỒN: cùng tồn tại, song song tồn tại), 并非 (TỊNH PHI: tuyệt nhiên không phải, không hề là), 并列 (TỊNH LIỆT: song song, ngang hàng, xếp ngang nhau).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

并
bìng TỊNH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

và, đồng thời; hoàn toàn (nhấn mạnh trước phủ định); gộp lại

Bộ 干 (BỘ CAN • 3 nét): Cái khiên chắn che chở, can thiệp, khô ráo, làm việc.
Thành phần cấu tạo chữ:
丷 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.) 廾 CỦNG (Hai tay nâng lên dâng lễ vật, chắp tay tôn kính.)

Chữ TỊNH (并, phồn thể: 並): thuộc bộ CAN (干), gồm 6 nét, thành phần: 丷 (BÁT) + 廾 (CỦNG). Từ ghép HSK: 并且 (TỊNH THẢ: đồng thời, hơn nữa, và lại), 并存 (TỊNH TỒN: cùng tồn tại, song song tồn tại), 并非 (TỊNH PHI: tuyệt nhiên không phải, không hề là), 并列 (TỊNH LIỆT: song song, ngang hàng, xếp ngang nhau).

列
liè LIỆT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

sắp xếp, liệt kê; hàng, dãy; đoàn (lượng từ cho tàu hỏa)

Bộ 刀 (BỘ ĐAO • 2 nét): Con dao, lưỡi gươm, hành động cắt, chém, phân chia, gọt tỉa.
Thành phần cấu tạo chữ:
歹 ĐÃI (Xương tàn, chết chóc, xui xẻo, tai ương.) 刂 ĐAO (Con dao, lưỡi gươm, hành động cắt, chém, phân chia, gọt tỉa.)

Chữ LIỆT (列): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 6 nét, thành phần: 歹 (ĐÃI) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 排列 (BÀI LIỆT: sắp xếp, xếp hàng, bài trí), 并列 (TỊNH LIỆT: song song, ngang hàng, xếp ngang nhau), 陈列 (TRẦN LIỆT: trưng bày, bài trí; triển lãm), 行列 (HÀNG LIỆT: hàng ngũ, đoàn ngũ, hàng ngũ tiên tiến).

Câu ví dụ với từ “并列”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

在世界知识产权组织最新全球创新指数排名中,我国多个国家级综合性高新区在全球科技集群评估中并列名列前茅。

Zài shì jiè zhī shí chǎn quán zǔ zhī zuì xīn quán qiú chuàng xīn zhǐ shù pái míng zhōng, wǒ guó duō gè guó jiā jí zōng hé xìng gāo xīn qū zài quán qiú kē jì jí qún píng gū zhōng bìng liè míng liè qián máo.

“Trong bảng xếp hạng Chỉ số Đổi mới Sáng tạo Toàn cầu mới nhất của Tổ chức Sở hữu Trí tuệ Thế giới (WIPO), nhiều khu công nghệ cao tổng hợp cấp quốc gia của nước ta đã xếp ngang hàng trong nhóm dẫn đầu trong đánh giá các cụm khoa học công nghệ toàn cầu.”

In WIPO's Global Innovation Index, several of our national high-tech zones tied at the forefront in global tech cluster assessments.

Ví dụ #2

深刻领悟“并列”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ bìng liè ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “并列” (song song, ngang hàng, xếp ngang nhau - TỊNH LIỆT) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "并列" (song song, ngang hàng, xếp ngang nhau) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “并列” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 并列 (bìng liè)

并列 (bìng liè) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “并列” có phiên âm Pinyin là “bìng liè”, âm Hán Việt là “TỊNH LIỆT”, thuộc từ loại Động từ / Tính từ và có nghĩa tiếng Việt là: “song song, ngang hàng, xếp ngang nhau” (tiếng Anh: to stand side by side, tied, juxtaposed).

Chữ 并列 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “并列” có tổng cộng 12 nét viết, thuộc bộ thủ 干. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 6 Cập nhật: 2013-01-17T07:43:17+07:00