濒临: bên bờ, cận kề, sắp sửa (tuyệt chủng, sụp đổ)
Nghĩa tiếng Anh (English): on the verge of, to border on, close to
Nét viết & luyện viết chữ 濒临
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (25 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TẦN (濒, phồn thể: 瀕): thuộc bộ THỦY (水), gồm 16 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 止 (CHỈ) + 页 (HIỆT). Từ ghép HSK: 濒临 (TẦN LÂM: bên bờ, cận kề, sắp sửa (tuyệt chủng, sụp đổ)).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
sát; kề; kế; kề sát; kề bên; (mép nước)
Chữ TẦN (濒, phồn thể: 瀕): thuộc bộ THỦY (水), gồm 16 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 止 (CHỈ) + 页 (HIỆT). Từ ghép HSK: 濒临 (TẦN LÂM: bên bờ, cận kề, sắp sửa (tuyệt chủng, sụp đổ)).
Nhìn xuống, đến, gần, sát, thống trị, hạ cố
Câu thơ nhớ chữ: “Từ cao cúi mắt ngắm muôn nơi, Khom mình quan sát chẳng buông lơi. Chữ LÂM đón khách thêm trang trọng, Bình tĩnh đương đầu lúc việc tới.”
Chữ LÂM (临 / 臨) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn khắc họa một người đang cúi đầu, mắt (bộ THẦN 臣) hướng từ trên cao nhìn xuống xem xét các vật phẩm (chữ PHẨM 品) bày bên dưới; bản giản thể (临) rút gọn nét sổ bên trái và phần phải. Nghĩa gốc của chữ là từ trên cao nhìn xuống (CƯ CAO LÂM HẠ), sau mở rộng thành nghĩa thân chinh đến nơi, đối diện trực tiếp hoặc thời khắc sắp diễn ra.
Câu ví dụ với từ “濒临”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
通过设立国家公园与实施就地繁育保护工程,曾濒临灭绝的野生雪豹与普氏原羚种群数量实现了稳定恢复性增长。
Tōng guò shè lì guó jiā gōng yuán yǔ shí shī jiù dì fán yù bǎo hù gōng chéng, céng bīn lín miè jué de yě shēng xuě bào yǔ pǔ shì yuán líng zhǒng qún shù liàng shí xiàn le wěn dìng huī fù xìng zēng zhǎng.
“Thông qua việc thành lập công viên quốc gia và thực thi các dự án bảo tồn nhân giống tại chỗ, số lượng quần thể báo tuyết hoang dã và linh dương Przewalski từng đứng bên bờ tuyệt chủng đã tăng trưởng phục hồi ổn định.”
By establishing national parks and conservation projects, populations of snow leopards once on the verge of extinction recovered steadily.
深刻领悟“濒临”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ bīn lín ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “濒临” (bên bờ, cận kề, sắp sửa (tuyệt chủng, sụp đổ) - TẦN LÂM) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "濒临" (bên bờ, cận kề, sắp sửa (tuyệt chủng, sụp đổ)) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 濒临 (bīn lín)
濒临 (bīn lín) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “濒临” có phiên âm Pinyin là “bīn lín”, âm Hán Việt là “TẦN LÂM”, thuộc từ loại Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “bên bờ, cận kề, sắp sửa (tuyệt chủng, sụp đổ)” (tiếng Anh: on the verge of, to border on, close to).
Chữ 濒临 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “濒临” có tổng cộng 25 nét viết, thuộc bộ thủ 水. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.