Trung cấp 3 • Thành thạo ngôn ngữ • 2,500 Thẻ Từ Vựng

Trọn Bộ 2,500 Từ Vựng HSK 6 (Chuẩn HSK 2.0)

Kho từ vựng nâng cao, từ đồng nghĩa sắc thái tinh tế, thành ngữ Điển cố và thuật ngữ chuyên ngành. Mỗi từ vựng 1 thẻ Card trực quan kèm phát âm chuẩn Bắc Kinh, Hán Việt IN HOA, chiết tự bộ thủ và câu ví dụ thực tế.

Cấu trúc từ HSK 6:
Từ loại HSK 6:
Đang hiển thị 91–120 trong tổng số 2,500 thẻ từ vựng HSK 6 (Chuẩn Hanban)
#91 HSK 6 Đại từ
本身
běn shēn BẢN THÂN

bản thân nó, tự thân, nội tại

itself, in itself, oneself

科学探索本身就是一段充满未知与挑战的壮丽旅程,其价值不仅在于最终发现,更在于求索过程中的求真精神。

Kē xué tàn suǒ běn shēn jiù shì yī duàn chōng mǎn wèi zhī yǔ tiǎo zhàn de zhuàng lì lǚ chéng, qí jià zhí bù jǐn zài yú zuì zhōng fā xiàn, gèng zài yú qiú suǒ guò chéng zhōng de qiú zhēn jīng shén.

“Bản thân cuộc thám hiểm khoa học đã là một hành trình tráng lệ ngập tràn những điều chưa biết và thử thách, giá trị của nó không chỉ nằm ở phát hiện cuối cùng mà còn nằm ở tinh thần cầu thị chân lý trong suốt quá trình kiếm tìm.”

Bộ: 身 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#92 HSK 6 Danh từ
本事
běn shi BẢN SỰ

bản lĩnh, tài nghệ, năng lực

ability, skill, capability, prowess

当代青年科技人才应当在国家重大科技攻关实践中经风雨、见世面、壮筋骨,练就一身过硬的真本事。

Dāng dài qīng nián kē jì rén cái yīng dāng zài guó jiā zhòng dà kē jì gōng guān shí jiàn zhōng jīng fēng yǔ, jiàn shì miàn, zhuàng jīn gǔ, liàn jiù yī shēn guò yìng de zhēn běn shì.

“Nhân tài khoa học công nghệ trẻ đương đại cần trải qua mưa gió, tôi luyện bản lĩnh và cứng cáp gân cốt trong thực tiễn các đề tài nghiên cứu khoa học trọng đại của đất nước, rèn giũa nên một bản lĩnh thực tài vượt trội.”

Bộ: 亅 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#93 HSK 6 Giới từ
本着
běn zhe BẢN TRƯỚC

trên tinh thần, căn cứ vào, theo nguyên tắc

in the spirit of, based on, in accordance with

在国际多边气候变化谈判中,各方应当本着“共同但有区别的责任”原则,携手共建公平合理、合作共赢的全球气候治理体系。

Zài guó jì duō biān qì hòu biàn huà tán pàn zhōng, gè fāng yīng dāng běn zhe "gòng tóng dàn yǒu qū bié de zé rèn" yuán zé, xié shǒu gòng jiàn gōng píng hé lǐ, hé zuò gòng yíng de quán qiú qì hòu zhì lǐ tǐ xì.

“Trong các cuộc đàm phán biến đổi khí hậu đa phương quốc tế, các bên cần trên tinh thần nguyên tắc 'Trách nhiệm chung nhưng có phân biệt', chung tay xây dựng hệ thống quản trị khí hậu toàn cầu công bằng hợp lý và hợp tác cùng thắng.”

Bộ: 羊 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#94 HSK 6 Tính từ
笨拙
bèn zhuō BỔN CHUYẾT

vụng về, lóng ngóng, ngô nghê

clumsy, awkward, unskillful

从早期笨拙的机械臂操作到如今具备毫米级触觉感知的仿生灵巧手,智能工业机器人的操作精度实现了质的飞跃。

Cóng zǎo qī bèn zhuō de jī xiè bì cāo zuò dào rú jīn jù bèi háo mǐ jí chù jué gǎn zhī de fǎng shēng líng qiǎo shǒu, zhì néng gōng yè jī qì rén de cāo zuò jīng dù shí xiàn le zhì dì fēi yuè.

“Từ thao tác vụng về lóng ngóng của cánh tay cơ khí thời kỳ đầu cho tới bàn tay linh hoạt phỏng sinh học sở hữu cảm biến xúc giác cấp độ milimet ngày nay, độ chính xác thao tác của robot công nghiệp thông minh đã đạt được bước nhảy vọt về chất.”

Bộ: 火 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#95 HSK 6 Danh từ
崩溃
bēng kuì BĂNG HỘI

sụp đổ, vỡ trận, tê liệt (hệ thống, tinh thần)

to collapse, to crumble, breakdown, meltdown

在遭遇超大规模分布式拒绝服务网络恶意攻击时,多层弹性流量清洗防护网确保了国家核心业务系统绝不崩溃。

Zài zāo yù chāo dà guī mó fēn bù shì jù jué fú wù wǎng luò è yì gōng jī shí, duō céng tán xìng liú liàng qīng xǐ fáng hù wǎng què bǎo le guó jiā hé xīn yè wù xì tǒng jué bù bēng kuì.

“Khi gặp phải cuộc tấn công mạng ác ý từ chối dịch vụ phân tán quy mô siêu lớn, mạng lưới phòng hộ làm sạch lưu lượng đàn hồi đa tầng đã bảo đảm các hệ thống nghiệp vụ cốt lõi quốc gia tuyệt đối không bị sụp đổ tê liệt.”

Bộ: 女 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#96 HSK 6 Phó từ
甭
béng BẰNG

khỏi, không cần, đừng (khẩu ngữ = 不用)

need not, don't (colloquial for 不用)

外面的天气看起来快要下雨了,你甭出去了,在家歇着吧。

wài miàn de tiān qì kàn qǐ lái kuài yào xià yǔ le , nǐ béng chū qù le , zài jiā xiē zhe ba 。

“Thời tiết bên ngoài trông sắp mưa rồi, cậu đừng đi ra ngoài nữa, ở nhà nghỉ ngơi đi.”

Bộ: 子 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#97 HSK 6 Động từ
蹦
bèng BÍNH

nhảy, bật nhảy tưng bừng, tung tăng

to jump, to bounce, to hop, to leap

在日常学习和工作中,我们需要学会如何更好地蹦。

zài rì cháng xué xí hé gōng zuò zhōng, wǒ men xū yào xué huì rú hé gèng hǎo dì bèng。

“Trong học tập và công việc hàng ngày, chúng ta cần học cách nhảy một cách tốt hơn.”

Bộ: 目 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#98 HSK 6 Động từ
迸发
bèng fā BÍNH PHÁT

bùng phát, tuôn trào, tóe ra (tia lửa, cảm hứng)

to burst forth, to gush out, to spark

在跨学科前沿学术研讨的深度思维碰撞中,不同领域的科学家们迸发出了前所未有的重大原创理论灵感。

Zài kuà xué kē qián yán xué shù yán tǎo de shēn dù sī wéi pèng zhuàng zhōng, bù tóng lǐng yù de kē xué jiā men bèng fā chū le qián suǒ wèi yǒu de zhòng dà yuán chuàng lǐ lùn líng gǎn.

“Trong cuộc va chạm tư duy sâu sắc của buổi hội thảo học thuật mũi nhọn liên ngành, các nhà khoa học thuộc nhiều lĩnh vực khác nhau đã bùng phát tuôn trào nguồn cảm hứng lý luận nguyên tác trọng đại chưa từng có.”

Bộ: 矢 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#99 HSK 6 Động từ
逼迫
bī pò BỨC BÁCH

ép buộc, cưỡng ép, bức bách

to force, to compel, to coerce

国际社会坚定维护真正的多边主义,坚决反对任何外部势力通过单边制裁与长臂管辖逼迫别国妥协退让。

Guó jì shè huì jiān dìng wéi hù zhēn zhèng de duō biān zhǔ yì, jiān jué fǎn duì rèn hé wài bù shì lì tōng guò dān biān zhì cái yǔ zhǎng bì guǎn xiá bī pò bié guó tuǒ xié tuì ràng.

“Cộng đồng quốc tế kiên định bảo vệ chủ nghĩa đa phương chân chính, kiên quyết phản đối bất kỳ thế lực bên ngoài nào dùng lệnh trừng phạt đơn phương và quyền tài phán cánh tay dài để ép buộc các quốc gia khác phải thỏa hiệp nhượng bộ.”

Bộ: 水 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#100 HSK 6 Danh từ
鼻涕
bí tì TỴ THẾ

nước mũi

nasal mucus, snot

冬季流行性感冒高发期间,出现流清鼻涕、打喷嚏与咽痛等上呼吸道症状时应当佩戴口罩并及时科学就医。

Dōng jì liú xíng xìng gǎn mào gāo fā qī jiān, chū xiàn liú qīng bí tì, dǎ pēn tì yǔ yàn tòng děng shàng hū xī dào zhèng zhuàng shí yīng dāng pèi dài kǒu zhào bìng jí shí kē xué jiù yī.

“Trong giai đoạn cao điểm bùng phát dịch cúm mùa đông, khi xuất hiện các triệu chứng đường hô hấp trên như chảy nước mũi trong, hắt hơi và đau họng cần đeo khẩu trang và kịp thời đi khám chữa bệnh một cách khoa học.”

Bộ: 鼻 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#101 HSK 6 Danh từ
比方
bǐ fang TỶ PHƯƠNG

ví dụ, tỷ dụ; so sánh

analogy, example, for instance

科普专家打了一个极其通俗生动的比方,把量子纠缠现象巧妙比作一对心有灵犀、无论相隔多远都能瞬间共鸣的孪生兄弟。

Kē pǔ zhuān jiā dǎ le yí gè jí qí tōng sú shēng dòng de bǐ fāng, bǎ liàng zǐ jiū chán xiàn xiàng qiǎo miào bǐ zuò yī duì xīn yǒu líng xī, wú lùn xiāng gé duō yuǎn dōu néng shùn jiān gòng míng de luán shēng xiōng dì.

“Chuyên gia phổ biến kiến thức khoa học đã đưa ra một ví dụ so sánh vô cùng dễ hiểu và sinh động, ví von hiện tượng vướng víu lượng tử một cách tài tình như cặp anh em song sinh tâm linh tương thông có thể cộng hưởng tức thì bất kể cách xa nhau bao trùng.”

Bộ: 比 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#102 HSK 6 Danh từ
比喻
bǐ yù TỶ DỤ

ẩn dụ, ví von, phép so sánh

metaphor, analogy, figurative comparison

文学大师以“时间如同一条奔腾不息的浩荡长河”这一精妙的比喻,深刻抒发了对历史变迁与岁月沧桑的哲学慨叹。

Wén xué dà shī yǐ "shí jiān rú tóng yī tiáo bēn téng bù xī de hào dàng cháng hé" zhè yī jīng miào de bǐ yù, shēn kè shū fā le duì lì shǐ biàn qiān yǔ suì yuè cāng sāng de zhé xué kǎi tàn.

“Bậc thầy văn học bằng phép ẩn dụ ví von tinh tế 'Thời gian tựa như một dòng sông dài cuồn cuộn chảy xiết không ngừng' đã bộc bạch sâu sắc nỗi niềm cảm thán triết học về những biến chuyển lịch sử và thăng trầm dâu bể của thời gian.”

Bộ: 比 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#103 HSK 6 Danh từ
比重
bǐ zhòng TỶ TRỌNG

tỷ trọng, tỷ lệ phần trăm; trọng lượng riêng

proportion, specific gravity

随着产业结构转型升级的加速推进,战略性新兴产业增加值占国内生产总值的比重实现了持续稳步提升。

Suí zhe chǎn yè jié gòu zhuǎn xíng shēng jí de jiā sù tuī jìn, zhàn lüè xìng xīn xīng chǎn yè zēng jiā zhí zhàn guó nèi shēng chǎn zǒng zhí de bǐ zhòng shí xiàn le chí xù wěn bù tí shēng.

“Cùng với sự đẩy nhanh chuyển dịch nâng cấp cơ cấu ngành nghề, giá trị gia tăng của các ngành công nghiệp mới nổi mang tính chiến lược chiếm tỷ trọng trong tổng sản phẩm quốc nội (GDP) đã tăng trưởng ổn định và vững chắc.”

Bộ: 比 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#104 HSK 6 Danh từ
臂
bì TÝ

cánh tay, bờ vai

arm, upper arm

教练耐心地纠正着游泳运动员在划臂和换气时的动作细节。

jiào liàn nài xīn dì jiū zhèng zháo yóu yǒng yùn dòng yuán zài huà bì hé huàn qì shí de dòng zuò xì jié 。

“HLV kiên nhẫn sửa từng chi tiết động tác quạt tay và đổi hơi cho vận động viên bơi lội.”

Bộ: 宀 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#105 HSK 6 Danh từ
弊病
bì bìng TỆ BỆNH

tệ nạn, khuyết tật, thói xấu hư hỏng

malady, evil, defect, shortcoming

深化科技体制机制综合改革,必须坚决破除唯论文、唯帽子、唯职称、唯学历、唯奖项等根深蒂固的人才评价弊病。

Shēn huà kē jì tǐ zhì jī zhì zōng hé gǎi gé, bì xū jiān jué pò chú wéi lùn wén, wéi mào zi, wéi zhí chēng, wéi xué lì, wéi jiǎng xiàng děng gēn shēn dì gù de rén cái píng jià bì bìng.

“Đi sâu cải cách tổng hợp thể chế cơ chế khoa học công nghệ, bắt buộc phải kiên quyết xóa bỏ những khuyết tật tệ nạn thâm căn cố đế trong đánh giá nhân tài như chỉ chăm chăm vào bài báo, danh xưng, học hàm chức danh, bằng cấp và giải thưởng.”

Bộ: 疒 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#106 HSK 6 Danh từ
弊端
bì duān TỆ ĐOAN

mặt tiêu cực, tệ đoan, kẽ hở bất cập

drawback, pitfall, abuse, malpractice

推行阳光政务与全流程电子化招标采购,有效消除了传统招投标过程中暗箱操作与寻租腐败的制度弊端。

Tuī xíng yáng guāng zhèng wù yǔ quán liú chéng diàn zi huà zhāo biāo cǎi gòu, yǒu xiào xiāo chú le chuán tǒng zhāo tóu biāo guò chéng zhōng àn xiāng cāo zuò yǔ xún zū fǔ bài de zhì dù bì duān.

“Thực hiện nền hành chính công khai minh bạch và đấu thầu mua sắm điện tử hóa toàn quy trình đã triệt tiêu hiệu quả các tệ đoan kẽ hở thể chế về thao túng trong bóng tối và tham nhũng trục lợi trong quy trình đấu thầu truyền thống.”

Bộ: 金 • 27 nét
Nét viết & Chiết tự →
#107 HSK 6 Phó từ
必定
bì dìng TẤT ĐỊNH

nhất định, ắt hẳn, chắc chắn sẽ

bound to, definitely, certainly, surely

掌握好“必定”的用法,能让中文表达更加自然地道。

zhǎng wò hǎo “ bì dìng ” de yòng fǎ, néng ràng Zhōng wén biǎo dá gèng jiā zì rán dì dao。

“Nắm vững cách dùng từ “必定” (phải) sẽ giúp diễn đạt tiếng Trung tự nhiên và chuẩn xác hơn.”

Bộ: 子 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#108 HSK 6 Động từ
闭塞
bì sè BẾ TẮC

bế tắc, hẻo lánh, cách trở thông tin

inaccessible, isolated, unenlightened, blocked

高速公路网与光纤宽带网络的村村通工程,让昔日交通闭塞、信息落后的高山深峡山村彻底连通了广阔的外部世界。

Gāo sù gōng lù wǎng yǔ guāng xiān kuān dài wǎng luò de cūn cūn tōng gōng chéng, ràng xī rì jiāo tōng bì sè, xìn xī luò hòu de gāo shān shēn xiá shān cūn chè dǐ lián tōng le guǎng kuò de wài bù shì jiè.

“Công trình thông xe đường cao tốc và cáp quang băng thông rộng tới từng thôn bản đã giúp cho những bản làng vùng cao nơi hẻm sâu non thẳm ngày nào vốn giao thông cách trở thông tin lạc hậu được kết nối toàn diện với thế giới rộng lớn bên ngoài.”

Bộ: 口 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#109 HSK 6 Danh từ
碧玉
bì yù BÍCH NGỌC

bích ngọc, ngọc bích xanh biếc

jasper, green jade

在群山环抱之中的高山堰塞湖宛如一块温润晶莹的巨大碧玉,镶嵌在雪域高原的崇山峻岭之间。

Zài qún shān huán bào zhī zhōng de gāo shān yàn sè hú wǎn rú yī kuài wēn rùn jīng yíng de jù dà bì yù, xiāng qiàn zài xuě yù gāo yuán de chóng shān jùn lǐng zhī jiān.

“Hồ nước ngập ngăn nghẽn trên núi cao được bao bọc giữa muôn trùng núi non tựa như một khối ngọc bích khổng lồ trong suốt mịn màng, khảm nạm giữa chốn núi cao trùng điệp của cao nguyên tuyết trắng.”

Bộ: 玉 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#110 HSK 6 Danh từ
鞭策
biān cè TIÊN SÁCH

thúc giục, cổ vũ, khích lệ động viên

to spur on, to urge on, incentive, encouragement

老一辈科学家胸怀祖国、服务人民的崇高爱国精神,始终是鞭策青年科技工作者奋勇攀登的强大精神动力。

Lǎo yī bèi kē xué jiā xiōng huái zǔ guó, fú wù rén mín de chóng gāo ài guó jīng shén, shǐ zhōng shì biān cè qīng nián kē jì gōng zuò zhě fèn yǒng pān dēng de qiáng dà jīng shén dòng lì.

“Tinh thần yêu nước cao cả hướng về Tổ quốc, phụng sự nhân dân của các nhà khoa học tiền bối luôn là nguồn động lực tinh thần to lớn thúc giục và khích lệ các cán bộ khoa học công nghệ trẻ dũng cảm vươn lên.”

Bộ: 女 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#111 HSK 6 Danh từ
编织
biān zhī BIÊN CHỨC

đan, dệt, bện; dệt nên (ước mơ, mạng lưới)

to weave, to knit, to braid, to fabricate

密布全国的高速铁路网与民航航线网络,共同编织起了一张连接大江南北、四通八达的现代化高效立体客运交通网。

Mì bù quán guó de gāo sù tiě lù wǎng yǔ mín háng háng xiàn wǎng luò, gòng tóng biān zhī qǐ le yī zhāng lián jiē dà jiāng nán běi, sì tōng bā dá de xiàn dài huà gāo xiào lì tǐ kè yùn jiāo tōng wǎng.

“Mạng lưới đường sắt cao tốc dày đặc khắp cả nước cùng mạng lưới đường bay hàng không dân dụng đã cùng nhau dệt nên một mạng lưới giao thông vận tải hành khách lập thể hiện đại hiệu quả cao kết nối nam bắc thông suốt bốn phương.”

Bộ: 目 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#112 HSK 6 Danh từ
边疆
biān jiāng BIÊN CƯƠNG

biên cương, vùng biên giới xa xôi

border area, frontier

各族儿女扎根祖国万里边疆,同心协力筑牢国家安全与民族团结的铜墙铁壁。

Gè zú ér nǚ zhā gēn zǔ guó wàn lǐ biān jiāng, tóng xīn xié lì zhù láo guó jiā ān quán yǔ mín zú tuán jié de tóng qiáng tiě bì.

“Đồng bào các dân tộc bám rễ nơi muôn dặm biên cương của Tổ quốc, đồng tâm hiệp lực xây đắp nên bức tường thành bằng đồng bằng sắt vững chắc của an ninh quốc gia và đại đoàn kết dân tộc.”

Bộ: 辵 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#113 HSK 6 Danh từ
边界
biān jiè BIÊN GIỚI

biên giới, ranh giới, lằn ranh

boundary, border, limit

在人工智能技术日新月异的大背景下,全社会必须深入研讨并划定科技伦理与算法应用的法律安全边界。

Zài rén gōng zhì néng jì shù rì xīn yuè yì de dà bèi jǐng xià, quán shè huì bì xū shēn rù yán tǎo bìng huà dìng kē jì lún lǐ yǔ suàn fǎ yìng yòng de fǎ lǜ ān quán biān jiè.

“Trong bối cảnh công nghệ trí tuệ nhân tạo thay đổi từng ngày, toàn xã hội bắt buộc phải đi sâu thảo luận và xác định ranh giới an toàn pháp luật và đạo đức khoa học công nghệ trong ứng dụng thuật toán.”

Bộ: 辵 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#114 HSK 6 Danh từ
边境
biān jìng BIÊN CẢNH

biên cảnh, khu vực biên giới

border, frontier, frontier region

国家大力推进沿边沿海开放开发战略,将昔日封闭偏远的边境口岸城市打造成了通商互联的国际贸易枢纽新高地。

Guó jiā dà lì tuī jìn yán biān yán hǎi kāi fàng kāi fā zhàn lüè, jiāng xī rì fēng bì piān yuǎn de biān jìng kǒu àn chéng shì dǎ zào chéng le tōng shāng hù lián de guó jì mào yì shū niǔ xīn gāo dì.

“Nhà nước đẩy mạnh chiến lược mở cửa khai thác phát triển vùng ven biên giới ven biển, biến các thành phố cửa khẩu biên giới xa xôi hẻo lánh năm nào thành vùng cao điểm đầu mối thương mại quốc tế thông thương kết nối mới.”

Bộ: 辵 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#115 HSK 6 Danh từ
边缘
biān yuán BIÊN DUYÊN

rìa, mép, bờ cõi; công nghệ rìa (Edge computing)

edge, fringe, margin, peripheral, edge (computing)

随着边缘计算与物联网终端智能芯片的大规模应用,数据在网络边缘即可实现毫秒级的超低时延实时处理。

Suí zhuó biān yuán jì suàn yǔ wù lián wǎng zhōng duān zhì néng xīn piàn de dà guī mó yìng yòng, shù jù zài wǎng luò biān yuán jí kě shí xiàn háo miǎo jí de chāo dī shí yán shí shí chǔ lǐ.

“Cùng với việc ứng dụng quy mô lớn công nghệ tính toán biên (Edge computing) và chip thông minh trên các thiết bị đầu cuối Internet vạn vật, dữ liệu có thể được xử lý trực tiếp tại rìa mạng theo thời gian thực với độ trễ siêu thấp chỉ tính bằng mili-giây.”

Bộ: 辵 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#116 HSK 6 Tính từ
扁
biǎn BIỂN

dẹt, bẹt, mỏng dẹt

flat, flattened

箱子被压扁了,里面的东西可能受损了。

xiāng zǐ bèi yā biǎn le , lǐ miàn de dōng xī kě néng shòu sǔn le 。

“Cái thùng bị ép bẹp dí, đồ đạc bên trong có lẽ đã bị hỏng.”

Bộ: 艸 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#117 HSK 6 Động từ
贬低
biǎn dī BIẾM ĐÊ

hạ thấp, coi nhẹ, dìm giá trị

to belittle, to play down, to demean, to disparage

在多元文化交流互鉴中应当保持平等包容的开放胸怀,绝不能盲目贬低别国优秀历史文化遗产的独特价值。

Zài duō yuán wén huà jiāo liú hù jiàn zhōng yīng dāng bǎo chí píng děng bāo róng de kāi fàng xiōng huái, jué bù néng máng mù biǎn dī bié guó yōu xiù lì shǐ wén huà yí chǎn de dú tè jià zhí.

“Trong giao lưu tiếp thu văn hóa đa dạng cần giữ vững tấm lòng cởi mở bình đẳng và bao dung, tuyệt đối không được hạ thấp một cách mù quáng giá trị độc đáo của các di sản văn hóa lịch sử ưu tú của các quốc gia khác.”

Bộ: 人 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#118 HSK 6 Danh từ
贬义
biǎn yì BIẾM NGHĨA

nghĩa xấu, sắc thái nghĩa tiêu cực

derogatory sense, negative connotation

在现代汉语言语境修辞中,准确辨析词语的褒义与贬义色彩是实现严谨得体表达的关键基本功。

Zài xiàn dài hàn yǔ yán yǔ jìng xiū cí zhōng, zhǔn què biàn xī cí yǔ de bāo yì yǔ biǎn yì sè cǎi shì shí xiàn yán jǐn dé tǐ biǎo dá de guān jiàn jī běn gōng.

“Trong ngữ cảnh tu từ của ngôn ngữ tiếng Hán hiện đại, việc phân biệt chuẩn xác sắc thái nghĩa khen (bao nghĩa) và nghĩa xấu (biếm nghĩa) của từ ngữ là kỹ năng nền tảng then chốt để đạt được cách biểu đạt chuẩn mực và thích hợp.”

Bộ: 人 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#119 HSK 6 Động từ
遍布
biàn bù BIẾN BỐ

rải rác khắp, phủ khắp, có mặt ở khắp nơi

to be spread all over, to be found everywhere

遍布全国城乡的数十万座新能源汽车智能充电桩基础设施,彻底化解了广大车主的绿色长途出行续航焦虑。

Biàn bù quán guó chéng xiāng de shù shí wàn zuò xīn néng yuán qì chē zhì néng chōng diàn zhuāng jī chǔ shè shī, chè dǐ huà jiě le guǎng dà chē zhǔ de lǜ sè cháng tú chū xíng xù háng jiāo lǜ.

“Hàng chục vạn trụ sạc pin thông minh cho xe năng lượng mới phủ khắp nông thôn thành thị trên toàn quốc đã triệt tiêu hoàn toàn nỗi lo âu về quãng đường di chuyển của các chủ xe khi đi đường dài bằng năng lượng xanh.”

Bộ: 口 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#120 HSK 6 Danh từ
便利
biàn lì TIỆN LỢI

thuận tiện, tiện lợi; tạo thuận lợi

convenient, easy, to facilitate, convenience

政务服务“一网通办”改革让数据多跑路、群众少跑腿,为广大市民企业提供了极大高效便利。

Zhèng wù fú wù "yī wǎng tōng bàn" gǎi gé ràng shù jù duō pǎo lù, qún zhòng shǎo pǎo tuǐ, wèi guǎng dà shì mín qǐ yè tí gōng le jí dà gāo xiào biàn lì.

“Cải cách hành chính công 'Một cửa điện tử toàn trình' giúp dữ liệu chạy nhiều hơn, người dân đi lại ít hơn, mang lại sự thuận tiện và hiệu quả to lớn cho đông đảo người dân và doanh nghiệp.”

Bộ: 阝 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
Học Từ Vựng Theo Ngữ Cảnh

Từ Vựng Tiếng Trung Theo Chủ Đề (186 Chủ Đề)

Tổng hợp các bộ từ vựng giao tiếp đời sống, mua sắm, du lịch, thương mại, công xưởng và chuyên ngành kèm hình ảnh minh họa Pixel Art

Xem tất cả 186 chủ đề →
你好
谢谢
再见
对不起
Nổi bật 12 từ vựng

Giao tiếp hàng ngày

日常交流 (rìcháng jiāoliú)

Những câu chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi và giao tiếp cơ bản nơi công cộng

Học chủ đề →
米饭
包子
火锅
烤鸭
Nổi bật 12 từ vựng

Ẩm thực & Món ngon

美食餐饮 (měishí cānyǐn)

Khám phá thế giới ẩm thực Trung Hoa và các món ăn đặc sắc phổ biến

Học chủ đề →
买
钱
信用卡
包裹
Nổi bật 12 từ vựng

Mua sắm & Săn sale Taobao

网购与淘宝 (wǎnggòu yǔ táobǎo)

Từ vựng đặt hàng online, săn mã giảm giá, mặc cả và đổi trả hàng Taobao 1688

Học chủ đề →
爱
喜欢
想
漂亮
Nổi bật 12 từ vựng

Tình yêu & Hẹn hò

恋爱与约会 (liàn'ài yǔ yuēhuì)

Ngôn từ ngọt ngào thả thính, hẹn hò lãng mạn và bày tỏ tình cảm chân thành

Học chủ đề →
旅游
饭店
机票
拍照
Nổi bật 12 từ vựng

Du lịch & Khách sạn

旅游与住宿 (lǚyóu yǔ zhùsù)

Đặt phòng khách sạn, check-in, hỏi đường và tận hưởng chuyến du lịch trọn vẹn

Học chủ đề →
高兴
难过
生气
害怕
Nổi bật 12 từ vựng

Cảm xúc & Tâm trạng

情绪与心情 (qíngxù yǔ xīinqíng)

Bộc lộ niềm vui, nỗi buồn, sự lo lắng hay bất ngờ trong mọi tình huống cuộc sống

Học chủ đề →
天气
下雨
冷
热
Nổi bật 12 từ vựng

Thời tiết & Khí hậu

天气与气候 (tiānqì yǔ qìhòu)

Các hiện tượng thời tiết mưa nắng, nhiệt độ và cách hỏi thời tiết hằng ngày

Học chủ đề →
咖啡
茶
蛋糕
果汁
Nổi bật 12 từ vựng

Cà phê & Trà sữa

咖啡与奶茶 (kāfēi yǔ nǎichá)

Gọi các món đồ uống trendy, chọn lượng đường, đá và topping yêu thích

Học chủ đề →
工作
电脑
开会
发票
Nổi bật 12 từ vựng

Công sở & Văn phòng

职场与办公室 (zhíchǎng yǔ bàngōngshì)

Giao tiếp với sếp, đồng nghiệp, họp hành báo cáo và xử lý công việc nơi công sở

Học chủ đề →

Hướng dẫn học Từ vựng HSK 6 hiệu quả theo phương pháp Thẻ Card & Chiết tự

Cấp độ HSK 6 bao gồm 2,500 từ vựng cốt lõi theo khung chuẩn HSK 2.0. Thay vì học vẹt từng dòng trên bảng Excel khô khan, giao diện Thẻ Từ Vựng (Vocabulary Cards) trên TuVungHSK.com giúp não bộ ghi nhớ đa giác quan:

  • Chế độ Thẻ Chi Tiết (Detail Cards): Hiển thị đồng thời chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách (Tianzige), phiên âm Pinyin chuẩn, âm Hán Việt IN HOA, từ loại và câu ví dụ song ngữ kèm giọng đọc Bắc Kinh.
  • Chế độ Thẻ Lật Flashcard: Giúp bạn tự kiểm tra phản xạ nhớ mặt chữ Hán và hình minh họa Pixel Art trước khi lật mặt sau xem nghĩa.
  • Trang Chi Tiết Từng Từ (/tu-vung/{chữ-Hán}/): Bấm vào bất kỳ thẻ từ nào để xem đồ họa thứ tự nét viết từng nét, tự tay luyện viết chữ Hán trên màn hình cảm ứng/chuột, và đọc phân tích chiết tự Lục Thư.
FoxHSK · Nền Tảng Học Tiếng Trung Hiện Đại

Đã thuộc từ vựng HSK 6? Kiểm tra trình độ ngay!

Luyện tập với kho đề thi thử HSK 1–6 bấm giờ chuẩn CTI và hệ thống Flashcard SRS lặp lại ngắt quãng miễn phí trên FoxHSK.com.