甭
Minh họa từ vựng 甭
béng HÁN VIỆT: BẰNG

甭: khỏi, không cần, đừng (khẩu ngữ = 不用)

khỏi không cần đừng (khẩu ngữ = 不用)

Nghĩa tiếng Anh (English): need not, don't (colloquial for 不用)

Nét viết & luyện viết chữ 甭

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 甭

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (9 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BẰNG (甭): thuộc bộ DỤNG (用), gồm 9 nét (4 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

甭
béng BẰNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

khỏi, không cần, đừng (khẩu ngữ = 不用)

Bộ 用 (BỘ DỤNG • 5 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
用 DỤNG (Sử dụng, ứng dụng, chiếc thùng xô múc nước tiện ích.)

Chữ BẰNG (甭): thuộc bộ DỤNG (用), gồm 9 nét (4 nét phụ).

Câu ví dụ với từ “甭”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

外面的天气看起来快要下雨了,你甭出去了,在家歇着吧。

wài miàn de tiān qì kàn qǐ lái kuài yào xià yǔ le , nǐ béng chū qù le , zài jiā xiē zhe ba 。

“Thời tiết bên ngoài trông sắp mưa rồi, cậu đừng đi ra ngoài nữa, ở nhà nghỉ ngơi đi.”

The weather outside looks like it's going to rain, you needn't go out, just rest at home.

Từ “甭” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →