迸发: bùng phát, tuôn trào, tóe ra (tia lửa, cảm hứng)
Nghĩa tiếng Anh (English): to burst forth, to gush out, to spark
Nét viết & luyện viết chữ 迸发
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (19 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BÍNH (迸): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 丷 (BÁT) + 廾 (CỦNG). Từ ghép HSK: 迸发 (BÍNH PHÁT: bùng phát, tuôn trào, tóe ra (tia lửa, cảm hứng)).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
bùng phát, tuôn trào, tóe ra (tia lửa, cảm hứng)
Chữ BÍNH (迸): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 丷 (BÁT) + 廾 (CỦNG). Từ ghép HSK: 迸发 (BÍNH PHÁT: bùng phát, tuôn trào, tóe ra (tia lửa, cảm hứng)).
gửi, phát ra, phát triển, phát sốt (fā); tóc, mái tóc (fà)
Chữ PHÁT (发, phồn thể: 發): thuộc bộ HỰU (又), gồm 5 nét (3 nét phụ). Từ ghép HSK: 发烧 (PHÁT THIÊU: bị sốt, lên cơn sốt), 发现 (PHÁT HIỆN: phát hiện, nhận ra, tìm ra), 头发 (ĐẦU PHÁT: tóc), 出发 (XUẤT PHÁT: xuất phát, khởi hành).
Câu ví dụ với từ “迸发”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
在跨学科前沿学术研讨的深度思维碰撞中,不同领域的科学家们迸发出了前所未有的重大原创理论灵感。
Zài kuà xué kē qián yán xué shù yán tǎo de shēn dù sī wéi pèng zhuàng zhōng, bù tóng lǐng yù de kē xué jiā men bèng fā chū le qián suǒ wèi yǒu de zhòng dà yuán chuàng lǐ lùn líng gǎn.
“Trong cuộc va chạm tư duy sâu sắc của buổi hội thảo học thuật mũi nhọn liên ngành, các nhà khoa học thuộc nhiều lĩnh vực khác nhau đã bùng phát tuôn trào nguồn cảm hứng lý luận nguyên tác trọng đại chưa từng có.”
In the deep collision of ideas during interdisciplinary seminars, scientists from diverse fields sparked unprecedented original theoretical inspirations.
深刻领悟“迸发”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ bèng fā ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “迸发” (bùng phát, tuôn trào, tóe ra (tia lửa, cảm hứng) - BÍNH PHÁT) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "迸发" (bùng phát, tuôn trào, tóe ra (tia lửa, cảm hứng)) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.