编织 Phồn thể: 編織
Minh họa từ vựng 编织 (biān zhī)
biān zhī HÁN VIỆT: BIÊN CHỨC

编织: đan, dệt, bện; dệt nên (ước mơ, mạng lưới)

đan dệt bện dệt nên (ước mơ mạng lưới)

Nghĩa tiếng Anh (English): to weave, to knit, to braid, to fabricate

Nét viết & luyện viết chữ 编织

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 编

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (20 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BIÊN (编, phồn thể: 編): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 12 nét, thành phần: 纟 (MỊCH) + 户 (HỘ) + 冂 (QUYNH) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 编辑 (BIÊN TẬP: biên tập, người biên tập, chỉnh sửa), 编织 (BIÊN CHỨC: đan, dệt, bện; dệt nên (ước mơ, mạng lưới)).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

编
biān BIÊN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

biên soạn, biên tập; đan, tết; bịa ra

Bộ 糸 (BỘ MỊCH/TY • 6 nét): Sợi tơ lụa, dây sợi, dệt may, sự liên kết gắn bó.
Thành phần cấu tạo chữ:
纟 MỊCH (Sợi tơ, dệt may, màu sắc, quan hệ gắn kết.) 户 HỘ (Cánh cửa một cánh, hộ gia đình, căn nhà.) 冂 QUYNH (Vùng biên giới xa xôi, khu đất hoang vắng ngoại ô.) 十 THẬP (Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.)

Chữ BIÊN (编, phồn thể: 編): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 12 nét, thành phần: 纟 (MỊCH) + 户 (HỘ) + 冂 (QUYNH) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 编辑 (BIÊN TẬP: biên tập, người biên tập, chỉnh sửa), 编织 (BIÊN CHỨC: đan, dệt, bện; dệt nên (ước mơ, mạng lưới)).

织
zhī CHỨC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

dệt, đan dệt; dệt nên tạo mạng lưới

Bộ 糸 (BỘ MỊCH/TY • 6 nét): Sợi tơ lụa, dây sợi, dệt may, sự liên kết gắn bó.
Thành phần cấu tạo chữ:
纟 MỊCH (Sợi tơ, dệt may, màu sắc, quan hệ gắn kết.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 八 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.)

Chữ CHỨC (织, phồn thể: 織): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 8 nét, thành phần: 纟 (MỊCH) + 口 (KHẨU) + 八 (BÁT). Từ ghép HSK: 组织 (TỔ CHỨC: tổ chức, cơ quan, cấu trúc), 编织 (BIÊN CHỨC: đan, dệt, bện; dệt nên (ước mơ, mạng lưới)), 纺织 (PHƯỞNG CHỨC: dệt may, ngành dệt sợi).

Câu ví dụ với từ “编织”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

密布全国的高速铁路网与民航航线网络,共同编织起了一张连接大江南北、四通八达的现代化高效立体客运交通网。

Mì bù quán guó de gāo sù tiě lù wǎng yǔ mín háng háng xiàn wǎng luò, gòng tóng biān zhī qǐ le yī zhāng lián jiē dà jiāng nán běi, sì tōng bā dá de xiàn dài huà gāo xiào lì tǐ kè yùn jiāo tōng wǎng.

“Mạng lưới đường sắt cao tốc dày đặc khắp cả nước cùng mạng lưới đường bay hàng không dân dụng đã cùng nhau dệt nên một mạng lưới giao thông vận tải hành khách lập thể hiện đại hiệu quả cao kết nối nam bắc thông suốt bốn phương.”

Dense high-speed rail and civil aviation networks jointly wove a modern, efficient, nationwide multidimensional passenger transport web.

Ví dụ #2

深刻领悟“编织”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ biān zhī ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “编织” (đan, dệt, bện - BIÊN CHỨC) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "编织" (đan, dệt, bện) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 编织 (biān zhī)

编织 (biān zhī) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “编织” có phiên âm Pinyin là “biān zhī”, âm Hán Việt là “BIÊN CHỨC”, thuộc từ loại Động từ / Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “đan, dệt, bện; dệt nên (ước mơ, mạng lưới)” (tiếng Anh: to weave, to knit, to braid, to fabricate).

Chữ 编织 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “编织” có tổng cộng 20 nét viết, thuộc bộ thủ 糸. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 6 Cập nhật: 2017-07-23T19:11:28+07:00