贬低 Phồn thể: 貶低
Minh họa từ vựng 贬低
biǎn dī HÁN VIỆT: BIẾM ĐÊ

贬低: hạ thấp, coi nhẹ, dìm giá trị

hạ thấp coi nhẹ dìm giá trị

Nghĩa tiếng Anh (English): to belittle, to play down, to demean, to disparage

Nét viết & luyện viết chữ 贬低

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 贬

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (24 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BIẾM (贬, phồn thể: 貶): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 8 nét (4 nét phụ). Từ ghép HSK: 贬低 (BIẾM ĐÊ: hạ thấp, coi nhẹ, dìm giá trị), 贬义 (BIẾM NGHĨA: nghĩa xấu, sắc thái nghĩa tiêu cực).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

贬
biǎn dī BIẾM ĐÊ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hạ thấp, coi nhẹ, dìm giá trị

Bộ 贝 (BỘ BỐI • 7 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
贝 BỐI (Vỏ sò bối, tiền tệ cổ xưa, tài sản của cải quý báu, buôn bán.)

Chữ BIẾM (贬, phồn thể: 貶): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 8 nét (4 nét phụ). Từ ghép HSK: 贬低 (BIẾM ĐÊ: hạ thấp, coi nhẹ, dìm giá trị), 贬义 (BIẾM NGHĨA: nghĩa xấu, sắc thái nghĩa tiêu cực).

低
dī ĐÊ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thấp, cúi đầu

Bộ 亻 (BỘ NHÂN ĐỨNG • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
亻 NHÂN ĐỨNG (Con người, dáng người đứng thẳng, biểu thị hành vi, tính cách của con người.) 氏 THỊ (Dòng họ, chức tước quyền quý thời cổ.)

Chữ ĐÊ (低): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 7 nét (5 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 氏 (THỊ). Từ ghép HSK: 降低 (GIÁNG ĐÊ: hạ thấp, giảm thiểu, giảm bớt), 贬低 (BIẾM ĐÊ: hạ thấp, coi nhẹ, dìm giá trị).

Câu ví dụ với từ “贬低”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

在多元文化交流互鉴中应当保持平等包容的开放胸怀,绝不能盲目贬低别国优秀历史文化遗产的独特价值。

Zài duō yuán wén huà jiāo liú hù jiàn zhōng yīng dāng bǎo chí píng děng bāo róng de kāi fàng xiōng huái, jué bù néng máng mù biǎn dī bié guó yōu xiù lì shǐ wén huà yí chǎn de dú tè jià zhí.

“Trong giao lưu tiếp thu văn hóa đa dạng cần giữ vững tấm lòng cởi mở bình đẳng và bao dung, tuyệt đối không được hạ thấp một cách mù quáng giá trị độc đáo của các di sản văn hóa lịch sử ưu tú của các quốc gia khác.”

Maintain an equal, inclusive mindset in multicultural exchanges, never blindly belittling the unique value of other cultures.

Ví dụ #2

深刻领悟“贬低”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ biǎn dī ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “贬低” (hạ thấp, coi nhẹ, dìm giá trị - BIẾM ĐÊ) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "贬低" (hạ thấp, coi nhẹ, dìm giá trị) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.