thoát khỏi, rũ bỏ, vượt lên (nghèo đói, khó khăn)
to break away from, to cast off, to shake off
经过全党全国人民的持续接力奋斗,近一亿农村贫困人口全部实现脱贫,历史性地摆脱了绝对贫困枷锁。
Jīng guò quán dǎng quán guó rén mín de chí xù jiē lì fèn dòu, jìn yī yì nóng cūn pín kùn rén kǒu quán bù shí xiàn tuō pín, lì shǐ xìng dì bǎi tuō le jué duì pín kùn jiā suǒ.
“Trải qua sự nỗ lực tiếp sức không ngừng nghỉ của toàn Đảng và toàn dân, gần 100 triệu người nghèo nông thôn đã thoát nghèo toàn bộ, rũ bỏ hoàn toàn xiềng xích nghèo đói tuyệt đối mang ý nghĩa lịch sử.”