HSK6
Trung cấp 3 • Thành thạo ngôn ngữ • 2,500 Thẻ Từ Vựng

Trọn Bộ 2,500 Từ Vựng HSK 6 (Chuẩn HSK 2.0)

Kho từ vựng nâng cao, từ đồng nghĩa sắc thái tinh tế, thành ngữ Điển cố và thuật ngữ chuyên ngành. Mỗi từ vựng 1 thẻ Card trực quan kèm phát âm chuẩn Bắc Kinh, Hán Việt IN HOA, chiết tự bộ thủ và câu ví dụ thực tế.

Cấu trúc từ HSK 6:
Từ loại HSK 6:
Đang hiển thị 31–60 trong tổng số 2,500 thẻ từ vựng HSK 6 (Chuẩn Hanban)
#31 HSK 6 Động từ
摆脱
bǎi tuō BÀI THOÁT

thoát khỏi, rũ bỏ, vượt lên (nghèo đói, khó khăn)

to break away from, to cast off, to shake off

经过全党全国人民的持续接力奋斗,近一亿农村贫困人口全部实现脱贫,历史性地摆脱了绝对贫困枷锁。

Jīng guò quán dǎng quán guó rén mín de chí xù jiē lì fèn dòu, jìn yī yì nóng cūn pín kùn rén kǒu quán bù shí xiàn tuō pín, lì shǐ xìng dì bǎi tuō le jué duì pín kùn jiā suǒ.

“Trải qua sự nỗ lực tiếp sức không ngừng nghỉ của toàn Đảng và toàn dân, gần 100 triệu người nghèo nông thôn đã thoát nghèo toàn bộ, rũ bỏ hoàn toàn xiềng xích nghèo đói tuyệt đối mang ý nghĩa lịch sử.”

Bộ: 金 • 22 nét • 12/02/2014
Nét viết & Chiết tự
#32 HSK 6 Động từ
拜访
bài fǎng BÁI PHỎNG

thăm viếng, bái phỏng, đến thăm (trang trọng)

to visit, to pay a visit to, to call on

青年学者专程前往中科院院士寓所拜访求教,老先生毫无保留地分享了自己在半导体领域的科研心得。

Qīng nián xué zhě zhuān chéng qián wǎng zhōng kē yuàn yuàn shì yù suǒ bài fǎng qiú jiào, lǎo xiān shēng háo wú bǎo liú dì fēn xiǎng le zì jǐ zài bàn dǎo tǐ lǐng yù de kē yán xīn dé.

“Nhà khoa học trẻ đã đích thân đến thăm nơi ở của Viện sĩ Viện Hàn lâm Khoa học Trung Quốc để thỉnh giáo, bậc tiền bối đã không giấu giếm chia sẻ trọn vẹn những tâm đắc nghiên cứu của mình trong ngành bán dẫn.”

Bộ: 火 • 24 nét • 01/12/2014
Nét viết & Chiết tự
#33 HSK 6 Động từ
拜年
bài nián BÁI NIÊN

chúc Tết, đi chúc Tết

to pay a New Year call, to wish Happy New Year

正月初一清晨,晚辈们身穿节日新衣向长辈躬身拜年,欢声笑语中传递着浓厚融融的家族亲情。

Zhēng yuè chū yī qīng chén, wǎn bèi men shēn chuān jié rì xīn yī xiàng zhǎng bèi gōng shēn bài nián, huān shēng xiào yǔ zhōng chuán dì zhe nóng hòu róng róng de jiā zú qīn qíng.

“Sáng sớm mùng Một Tết, con cháu mặc trang phục lễ hội mới tinh cúi mình chúc Tết các bậc bề trên, tiếng cười nói rộn rã lan tỏa tình cảm gia đình ấm áp thiêng liêng.”

Bộ: 干 • 21 nét • 26/10/2012
Nét viết & Chiết tự
#34 HSK 6 Động từ
拜托
bài tuō BÁI THÁC

nhờ cậy, bái thác, xin nhờ (kính ngữ)

to request a favor of, to entrust, please

这批极其珍贵的国家级出土脆弱青铜文物在运往特展途中,全流程安保押运工作就拜托各位特警指战员了。

Zhè pī jí qí zhēn guì de guó jiā jí chū tǔ cuì ruò qīng tóng wén wù zài yùn wǎng tè zhǎn tú zhōng, quán liú chéng ān bǎo yā yùn gōng zuò jiù bài tuō gè wèi tè jǐng zhǐ zhàn yuán le.

“Lô cổ vật bằng đồng giòn quý hiếm cấp quốc gia vừa mới khai quật này trên đường vận chuyển tới triển lãm đặc biệt, công tác hộ tống bảo đảm an ninh toàn quy trình xin được nhờ cậy cả vào các đồng chí chỉ huy cảnh sát đặc nhiệm.”

Bộ: 火 • 23 nét • 21/11/2018
Nét viết & Chiết tự
#35 HSK 6 Động từ
败坏
bài huài BẠI HOẠI

làm hư hỏng, làm bại hoại, làm ô danh

to corrupt, to ruin, degenerate, corrupt

对于任何弄虚作假、学术抄袭等严重败坏科学道德与学风纯洁性的违规违法行为,必须予以坚决严肃查处。

Duì yú rèn hé nòng xū zuò jiǎ, xué shù chāo xí děng yán zhòng bài huài kē xué dào dé yǔ xué fēng chún jié xìng de wéi guī wéi fǎ xíng wéi, bì xū yǔ yǐ jiān jué yán sù chá chǔ.

“Đối với bất kỳ hành vi gian lận giả mạo, đạo văn làm bại hoại nghiêm trọng đạo đức khoa học và tính trong sạch của học phong, bắt buộc phải kiên quyết điều tra xử lý nghiêm minh.”

Bộ: 艸 • 22 nét • 21/04/2026
Nét viết & Chiết tự
#36 HSK 6 Động từ
颁布
bān bù BAN BỐ

ban bố, ban hành (luật, quy định pháp luật)

to promulgate, to enact, to issue (laws)

全国人民代表大会表决通过并正式颁布实施了《中华人民共和国民法典》,具有划时代的法治里程碑意义。

Quán guó rén mín dài biǎo dà huì biǎo jué tōng guò bìng zhèng shì bān bù shí shī le 《 zhōng huá rén mín gòng hé guó mín fǎ diǎn 》, jù yǒu huà shí dài de fǎ zhì lǐ chéng bēi yì yì.

“Đại hội Đại biểu Nhân dân Toàn quốc (Quốc hội) đã biểu quyết thông qua và chính thức ban bố thi hành 'Bộ luật Dân sự nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa', sở hữu ý nghĩa dấu mốc pháp trị thời đại.”

Bộ: 口 • 19 nét • 16/02/2023
Nét viết & Chiết tự
#37 HSK 6 Động từ
颁发
bān fā BAN PHÁT

trao tặng, trao giải, cấp phát (bằng khen, huy chương)

to award, to confer, to issue (certificates/medals)

在庄严隆重的国家科学技术奖励大会上,党和国家领导人亲自向功勋卓越的资深科学家颁发国家最高科学技术奖证书。

Zài zhuāng yán lóng zhòng de guó jiā kē xué jì shù jiǎng lì dà huì shàng, dǎng hé guó jiā lǐng dǎo rén qīn zì xiàng gōng xūn zhuó yuè de zī shēn kē xué jiā bān fā guó jiā zuì gāo kē xué jì shù jiǎng zhèng shū.

“Tại Đại hội Trao Giải thưởng Khoa học Kỹ thuật Quốc gia trang nghiêm trọng thể, các đồng chí lãnh đạo Đảng và Nhà nước đã đích thân trao tặng giấy chứng nhận Giải thưởng Khoa học Kỹ thuật Tối cao Quốc gia cho các nhà khoa học lão thành có công trạng lẫy lừng.”

Bộ: 口 • 20 nét • 05/06/2026
Nét viết & Chiết tự
#38 HSK 6 Danh từ
斑纹
bān wén BAN VĂN

vằn, hoa văn, vệt đốm (da động vật, đá)

stripes, markings, spots, streaks

红外相机在东北虎豹国家公园野外清晰抓拍到了野生东北虎身上那如同王者印记般独特华美的黑色斑纹。

Hóng wài xiàng jī zài dōng běi hǔ bào guó jiā gōng yuán yě wài qīng xī zhuā pāi dào le yě shēng dōng běi hǔ shēn shàng nà rú tóng wáng zhě yìn jì bān dú tè huá měi de hēi sè bān wén.

“Camera hồng ngoại bên trong Công viên Quốc gia Hổ Báo Đông Bắc đã chụp lại rõ nét những vằn đen độc đáo lộng lẫy tựa ấn tích đế vương trên mình chú hổ Đông Bắc hoang dã.”

Bộ: 口 • 22 nét • 17/09/2017
Nét viết & Chiết tự
#39 HSK 6 Danh từ
版本
bǎn běn BẢN BẢN

phiên bản, bản in

version, edition, release

国家版本馆典藏着数百万册珍贵古籍善本与近现代核心出版物,是守护中华文化根脉的国家级文化殿堂。

Guó jiā bǎn běn guǎn diǎn cáng zhāo shù bǎi wàn cè zhēn guì gǔ jí shàn běn yǔ jìn xiàn dài hé xīn chū bǎn wù, shì shǒu hù zhōng huá wén huà gēn mài de guó jiā jí wén huà diàn táng.

“Bảo tàng Phiên bản Quốc gia lưu trữ hàng triệu cuốn thư tịch cổ quý hiếm cùng các ấn phẩm cốt lõi thời cận hiện đại, là cung điện văn hóa cấp quốc gia gìn giữ cội nguồn mạch nguồn văn hóa dân tộc.”

Bộ: 矢 • 20 nét • 16/11/2013
Nét viết & Chiết tự
#40 HSK 6 Thành ngữ
半途而废
bàn tú ér fèi BÁN ĐỒ NHI PHẾ

bỏ dở nửa chừng, đứt gánh giữa đường

to give up halfway, to leave something unfinished

科学探索是一场比拼毅力与定力的漫长马拉松,唯有持之以恒、锲而不舍方能抵达终点,绝不能半途而废。

Kē xué tàn suǒ shì yī cháng bǐ pīn yì lì yǔ dìng lì de màn cháng mǎ lā sōng, wéi yǒu chí zhī yǐ héng, qiè ér bù shě fāng néng dǐ dá zhōng diǎn, jué bù néng bàn tú ér fèi.

“Thám hiểm khoa học là một cuộc chạy đua marathon đường trường đọ sức về nghị lực và bản lĩnh kiên định, chỉ có kiên trì bền bỉ không ngừng nghỉ mới có thể chạm tới đích thành công, tuyệt đối không được bỏ dở nửa chừng.”

Bộ: 而 • 35 nét • 23/08/2018
Nét viết & Chiết tự
#41 HSK 6 Danh từ
伴侣
bàn lǚ BẠN LỮ

bạn đời, bạn đồng hành, người bạn

companion, partner, mate

老一辈科学家夫妇在半个多世纪的风雨岁月中既是生活上相濡以沫的忠实伴侣,又是科研事业上并肩奋斗的亲密战友。

Lǎo yī bèi kē xué jiā fū fù zài bàn gè duō shì jì de fēng yǔ suì yuè zhōng jì shì shēng huó shàng xiàng rú yǐ mò de zhōng shí bàn lǚ, yòu shì kē yán shì yè shàng bìng jiān fèn dòu de qīn mì zhàn yǒu.

“Vợ chồng nhà khoa học tiền bối trong suốt hơn nửa thế kỷ mưa gió thăng trầm vừa là người bạn đời chung thủy chia ngọt sẻ bùi trong cuộc sống, lại vừa là người đồng chí thân thiết kề vai sát cánh trong sự nghiệp nghiên cứu khoa học.”

Bộ: 矢 • 23 nét • 03/03/2022
Nét viết & Chiết tự
#42 HSK 6 Động từ
伴随
bàn suí BẠN TUỲ

đi kèm, gắn liền với, theo sau

to accompany, to follow, to go along with

伴随着新一轮人工智能技术的颠覆式跃升,全球各行各业正在加速迎来波澜壮阔的数字化智能化重塑转型。

Bàn suí zhe xīn yī lún rén gōng zhì néng jì shù de diān fù shì yuè shēng, quán qiú gè háng gè yè zhèng zài jiā sù yíng lái bō lán zhuàng kuò de shù zì huà zhì néng huà zhòng sù zhuǎn xíng.

“Gắn liền với bước tiến nhảy vọt mang tính cách mạng của công nghệ trí tuệ nhân tạo thế hệ mới, các ngành nghề trên toàn cầu đang tăng tốc đón chào cuộc chuyển đổi số hóa và thông minh hóa tái định hình sâu rộng hào hùng.”

Bộ: 矢 • 21 nét • 29/10/2018
Nét viết & Chiết tự
#43 HSK 6 Động từ
扮演
bàn yǎn BAN DIỄN

đóng vai, sắm vai, đảm nhận vai trò

to play the role of, to act as

在全球应对气候变化与推动低碳绿色转型的多边进程中,中国积极扮演着全球生态文明建设引领者与贡献者的核心角色。

Zài quán qiú yìng duì qì hòu biàn huà yǔ tuī dòng dī tàn lǜ sè zhuǎn xíng de duō biān jìn chéng zhōng, zhōng guó jī jí bàn yǎn zhe quán qiú shēng tài wén míng jiàn shè yǐn lǐng zhě yǔ gòng xiàn zhě de hé xīn jué sè.

“Trong tiến trình đa phương toàn cầu ứng phó với biến đổi khí hậu và thúc đẩy chuyển đổi xanh ít phát thải, Trung Quốc đang tích cực đảm nhận vai trò hạt nhân là người dẫn dắt và người đóng góp quan trọng trong công cuộc xây dựng văn minh sinh thái thế giới.”

Bộ: 宀 • 23 nét • 03/08/2022
Nét viết & Chiết tự
#44 HSK 6 Danh từ
绑架
bǎng jià BẢNG GIÁ

bắt cóc, bắt cóc tống tiền; trói buộc (nghĩa bóng)

to kidnap, to abduct, hijacking

个别霸权国家企图以“国家安全”为借口大搞泛安全化,实质是将经贸科技问题泛政治化并强行绑架全球产业链供应链。

Gè bié bà quán guó jiā qǐ tú yǐ "guó jiā ān quán" wèi jiè kǒu dà gǎo fàn ān quán huà, shí zhì shì jiāng jīng mào kē jì wèn tí fàn zhèng zhì huà bìng qiáng xíng bǎng jià quán qiú chǎn yè liàn gōng yìng liàn.

“Hành vi của một số quốc gia bá quyền lấy cớ 'an ninh quốc gia' để thổi phồng quá mức các vấn đề an ninh, thực chất là chính trị hóa các vấn đề kinh tế thương mại công nghệ và bắt cóc cưỡng ép chuỗi cung ứng công nghiệp toàn cầu.”

Bộ: 木 • 28 nét • 01/05/2014
Nét viết & Chiết tự
#45 HSK 6 Danh từ
榜样
bǎng yàng BẢNG DẠNG

tấm gương, tấm gương sáng, hình mẫu

role model, exemplary model, example

以“时代楷模”为代表的广大基层奋斗者在各自平凡岗位上创造了不凡业绩,树立了引领全社会崇德向善的光辉榜样。

Yǐ "shí dài kǎi mó" wèi dài biǎo de guǎng dà jī céng fèn dòu zhě zài gè zì píng fán gǎng wèi shàng chuàng zào le bù fán yè jì, shù lì le yǐn lǐng quán shè huì chóng dé xiàng shàn de guāng huī bǎng yàng.

“Đông đảo những người lao động phấn đấu ở cơ sở với đại diện là các 'Tấm gương Thời đại' đã kiến tạo nên những thành tích phi thường nơi vị trí công tác bình dị, dựng xây nên những tấm gương sáng ngời dẫn dắt toàn xã hội hướng thiện bồi đức.”

Bộ: 木 • 20 nét • 17/02/2024
Nét viết & Chiết tự
#46 HSK 6 Danh từ

大型智慧集装箱货运港口配备了全自动地磅动态称重系统,货车无需减速即可实现毫秒级精准称重过检。

Dà xíng zhì huì jí zhuāng xiāng huò yùn gǎng kǒu pèi bèi le quán zì dòng dì bàng dòng tài chēng zhòng xì tǒng, huò chē wú xū jiǎn sù jí kě shí xiàn háo miǎo jí jīng zhǔn chēng zhòng guò jiǎn.

“Cảng hàng hóa container thông minh quy mô lớn được trang bị hệ thống cân bàn điện tử tự động động học, xe tải không cần giảm tốc độ vẫn có thể hoàn thành việc cân trọng lượng và kiểm tra chuẩn xác chỉ trong vài phần nghìn giây.”

Bộ: 子 • 13 nét • 19/04/2013
Nét viết & Chiết tự
#47 HSK 6 Động từ
包庇
bāo bì BAO TÝ

bao che, dung túng, che giấu tội phạm

to shield, to harbor, to cover up

国家司法机关坚持以事实为依据、以法律为准绳,严惩任何包庇、纵容违法犯罪分子的渎职违法行为。

Guó jiā sī fǎ jī guān jiān chí yǐ shì shí wèi yī jù, yǐ fǎ lǜ wèi zhǔn shéng, yán chéng rèn hé bāo bì, zòng róng wéi fǎ fàn zuì fèn zǐ de dú zhí wéi fǎ xíng wéi.

“Cơ quan tư pháp quốc gia kiên trì lấy sự thật làm căn cứ, lấy pháp luật làm thước đo, xử lý nghiêm khắc mọi hành vi lạm quyền vi phạm pháp luật bao che, dung túng cho các phần tử tội phạm phạm pháp.”

Bộ: 艸 • 17 nét • 18/03/2025
Nét viết & Chiết tự
#48 HSK 6 Danh từ

我们要彻底卸下思想包袱、破除体制机制藩篱,以敢为人先的开拓魄力勇攀世界科技高峰。

Wǒ men yào chè dǐ xiè xià sī xiǎng bāo fú, pò chú tǐ zhì jī zhì fān lí, yǐ gǎn wéi rén xiān de kāi tuò pò lì yǒng pān shì jiè kē jì gāo fēng.

“Chúng ta cần trút bỏ triệt để gánh nặng tư tưởng, phá bỏ các rào cản thể chế cơ chế, lấy bản lĩnh khai phá dám nghĩ dám làm để dũng cảm trèo lên đỉnh cao khoa học công nghệ thế giới.”

Bộ: 艸 • 17 nét • 10/07/2016
Nét viết & Chiết tự
#49 HSK 6 Danh từ
包围
bāo wéi BAO VI

bao vây, vây quanh, vây bọc

to surround, to encircle, siege

塞罕坝林场建设者用数十年的青春热血筑起了一道百万亩绿色林海长城,成功抵御并包围了南侵的浑善达克沙漠风沙。

Sāi hǎn bà lín chǎng jiàn shè zhě yòng shù shí nián de qīng chūn rè xuè zhù qǐ le yī dào bǎi wàn mǔ lǜ sè lín hǎi cháng chéng, chéng gōng dǐ yù bìng bāo wéi le nán qīn de hún shàn dá kè shā mò fēng shā.

“Những người xây dựng Nông trường Rừng Saihanba bằng tuổi xuân và dòng máu nóng suốt hàng chục năm đã dựng xây nên bức trường thành rừng cây xanh bạt ngàn triệu mẫu, ngăn chặn và bao vây thành công bão cát sa mạc Hunshandake xâm lấn xuống phía Nam.”

Bộ: 艸 • 17 nét • 27/06/2017
Nét viết & Chiết tự
#50 HSK 6 Danh từ
包装
bāo zhuāng BAO TRANG

đóng gói, bao bì; bao bì đóng gói

packaging, to pack, wrapper

国家全面推行绿色低碳快递包装标准,大力推广可降解植物纤维环保包装材料与可循环周转箱。

Guó jiā quán miàn tuī xíng lǜ sè dī tàn kuài dì bāo zhuāng biāo zhǔn, dà lì tuī guǎng kě jiàng jiě zhí wù xiān wéi huán bǎo bāo zhuāng cái liào yǔ kě xún huán zhōu zhuǎn xiāng.

“Nhà nước phổ biến toàn diện tiêu chuẩn đóng gói chuyển phát nhanh xanh ít phát thải, đẩy mạnh áp dụng vật liệu bao bì bảo vệ môi trường bằng sợi thực vật có thể phân hủy sinh học cùng thùng luân chuyển tái sử dụng tuần hoàn.”

Bộ: 艸 • 23 nét • 09/08/2015
Nét viết & Chiết tự
#51 HSK 6 Động từ
饱和
bǎo hé BÃO HOÀ

bão hòa; đạt trạng thái bão hòa

saturated, saturation, to saturate

在深度饱和潜水技术突破后,我国潜水员成功在数百米深海高压环境下完成长时间海底管线精准施工作业。

Zài shēn dù bǎo hé qián shuǐ jì shù tū pò hòu, wǒ guó qián shuǐ yuán chéng gōng zài shù bǎi mǐ shēn hǎi gāo yā huán jìng xià wán chéng zhǎng shí jiān hǎi dǐ guǎn xiàn jīng zhǔn shī gōng zuò yè.

“Sau bước đột phá về công nghệ lặn bão hòa tầng sâu, các thợ lặn nước ta đã hoàn thành thành công công tác thi công chính xác đường ống đáy biển trong thời gian dài dưới môi trường áp suất cao hàng trăm mét dưới đáy đại dương.”

Bộ: 口 • 20 nét • 12/05/2017
Nét viết & Chiết tự
#52 HSK 6 Thành ngữ
饱经沧桑
bǎo jīng cāng sāng BÃO KINH THƯƠNG TANG

dày dạn sương gió, trải bao thăng trầm dâu bể

having weathered many storms of life, experienced many vicissitudes

这位饱经沧桑却依然精神矍铄的百岁抗战老英雄,深情勉励青年一代珍惜来之不易的和平与繁荣。

Zhè wèi bǎo jīng cāng sāng què yī rán jīng shén jué shuò de bǎi suì kàng zhàn lǎo yīng xióng, shēn qíng miǎn lì qīng nián yí dài zhēn xī lái zhī bù yì de hé píng yǔ fán róng.

“Vị anh hùng cựu chiến binh trăm tuổi trải qua bao thăng trầm dâu bể của cuộc đời nhưng tinh thần vẫn quắc thước minh mẫn, đã ân cần động viên thế hệ trẻ hãy biết trân trọng nền hòa bình và phồn vinh có được không hề dễ dàng.”

Bộ: 糸 • 35 nét • 27/09/2013
Nét viết & Chiết tự
#53 HSK 6 Danh từ
保管
bǎo guǎn BẢO QUẢN

bảo quản, giữ gìn; thủ kho; chắc chắn (phó từ)

to take care of, to custody, storage, guaranteed

国家珍贵古籍善本特藏库严格实行恒温恒湿、全密封防虫防霉与智能防火的顶级物理保管标准。

Guó jiā zhēn guì gǔ jí shàn běn tè cáng kù yán gé shí xíng héng wēn héng shī, quán mì fēng fáng chóng fáng méi yǔ zhì néng fáng huǒ de dǐng jí wù lǐ bǎo guǎn biāo zhǔn.

“Kho lưu trữ đặc biệt sách quý cổ tịch quý hiếm quốc gia thực thi nghiêm ngặt các tiêu chuẩn bảo quản vật lý đỉnh cao với nhiệt độ ẩm độ không đổi, chống côn trùng ẩm mốc hoàn toàn khép kín và phòng cháy chữa cháy thông minh.”

Bộ: 木 • 23 nét • 12/10/2023
Nét viết & Chiết tự
#54 HSK 6 Động từ
保密
bǎo mì BẢO MẬT

bảo mật, giữ bí mật

to maintain secrecy, confidential, classified

在涉及国家核心数据资产与尖端国防科研型号研制中,必须全流程严格执行顶级涉密保密管理制度。

Zài shè jí guó jiā hé xīn shù jù zī chǎn yǔ jiān duān guó fáng kē yán xíng hào yán zhì zhōng, bì xū quán liú chéng yán gé zhí xíng dǐng jí shè mì bǎo mì guǎn lǐ zhì dù.

“Trong việc nghiên cứu chế tạo các sản phẩm khoa học quốc phòng tối tân và dữ liệu tài sản cốt lõi quốc gia, bắt buộc phải thực thi nghiêm ngặt quy chế quản lý bảo mật tuyệt mật trong toàn bộ quy trình.”

Bộ: 木 • 23 nét • 09/11/2022
Nét viết & Chiết tự
#55 HSK 6 Danh từ

社区家政养老服务中心为辖区失能高龄老人提供经过专业医疗护理培训的持证居家养老保姆服务。

Shè qū jiā zhèng yǎng lǎo fú wù zhōng xīn wèi xiá qū shī néng gāo líng lǎo rén tí gōng jīng guò zhuān yè yī liáo hù lǐ péi xùn de chí zhèng jū jiā yǎng lǎo bǎo mǔ fú wù.

“Trung tâm Dịch vụ Chăm sóc Người cao tuổi Khu dân cư cung cấp dịch vụ bảo mẫu chăm sóc tại nhà có chứng chỉ hành nghề được đào tạo điều dưỡng y tế chuyên nghiệp cho các cụ già cao tuổi mất khả năng tự phục vụ.”

Bộ: 木 • 22 nét • 15/09/2015
Nét viết & Chiết tự
#56 HSK 6 Động từ
保守
bǎo shǒu BẢO THỦ

bảo thủ; giữ kín, bảo tồn

conservative, to guard, to keep (secret)

在日新月异的前沿科技创新浪潮中,我们必须破除因循守旧、固步自封的保守观念,敢于拥抱颠覆性变革。

Zài rì xīn yuè yì de qián yán kē jì chuàng xīn làng cháo zhōng, wǒ men bì xū pò chú yīn xún shǒu jiù, gù bù zì fēng de bǎo shǒu guān niàn, gǎn yú yōng bào diān fù xìng biàn gé.

“Trong làn sóng đổi mới sáng tạo khoa học công nghệ tiên phong thay đổi từng ngày, chúng ta cần phá bỏ những quan niệm bảo thủ theo lối mòn dập khuôn, dũng cảm đón nhận những biến đổi mang tính cách mạng.”

Bộ: 木 • 24 nét • 05/03/2025
Nét viết & Chiết tự
#57 HSK 6 Danh từ
保卫
bǎo wèi BẢO VỆ

bảo vệ, gìn giữ (chủ quyền, an ninh)

to defend, to safeguard, defense

人民军队枕戈待旦、严阵以待,时刻保持高度戒备状态,坚决捍卫国家主权、安全与领土完整。

Rén mín jūn duì zhěn gē dài dàn, yán zhèn yǐ dài, shí kè bǎo chí gāo dù jiè bèi zhuàng tài, jiān jué hàn wèi guó jiā zhǔ quán, ān quán yǔ lǐng tǔ wán zhěng.

“Quân đội nhân dân gối giáo đợi trời sáng, dàn trận sẵn sàng chiến đấu, luôn luôn giữ vững trạng thái cảnh giác cao độ, kiên quyết bảo vệ chủ quyền, an ninh và toàn vẹn lãnh thổ quốc gia.”

Bộ: 木 • 26 nét • 09/06/2014
Nét viết & Chiết tự
#58 HSK 6 Danh từ
保养
bǎo yǎng BẢO DƯỠNG

bảo dưỡng, chăm sóc duy tu (máy móc, cơ thể)

to maintain, maintenance, to take good care of health

高铁动车组在完成每日长途高密度运营后,均会进入动车段检修车间接受极其严格的夜间一级深度保养。

Gāo tiě dòng chē zǔ zài wán chéng měi rì cháng tú gāo mì dù yùn yíng hòu, jūn huì jìn rù dòng chē duàn jiǎn xiū chē jiān jiē shòu jí qí yán gé de yè jiān yī jí shēn dù bǎo yǎng.

“Đoàn tàu cao tốc sau khi hoàn thành các chuyến vận hành đường dài dày đặc mỗi ngày đều sẽ vào xưởng kiểm tu bảo dưỡng để tiếp nhận quy trình bảo dưỡng chuyên sâu cấp một vào ban đêm vô cùng nghiêm ngặt.”

Bộ: 木 • 27 nét • 11/10/2016
Nét viết & Chiết tự
#59 HSK 6 Danh từ
保障
bǎo zhàng BẢO CHƯỚNG

bảo đảm, bảo chứng; sự bảo đảm

to guarantee, to ensure, safeguard, protection

国家构建了涵盖基本养老、基本医疗与最低生活保障的全球规模最大、覆盖最全面的社会保障体系网。

Guó jiā gòu jiàn le hán gài jī běn yǎng lǎo, jī běn yī liáo yǔ zuì dī shēng huó bǎo zhàng de quán qiú guī mó zuì dà, fù gài zuì quán miàn de shè huì bǎo zhàng tǐ xì wǎng.

“Nhà nước đã xây dựng mạng lưới hệ thống an sinh xã hội bao gồm lương hưu cơ bản, y tế cơ bản và bảo đảm mức sống tối thiểu có quy mô lớn nhất và mức độ bao phủ toàn diện nhất thế giới.”

Bộ: 木 • 21 nét • 31/05/2025
Nét viết & Chiết tự
#60 HSK 6 Động từ
保重
bǎo zhòng BẢO TRỌNG

bảo trọng, giữ gìn sức khỏe

to take care of oneself (used when parting)

在高原科考队奔赴无人区腹地开展艰苦科考作业前,基地同志们深情握手致意,嘱咐大家千万保重身体。

Zài gāo yuán kē kǎo duì bēn fù wú rén qū fù dì kāi zhǎn jiān kǔ kē kǎo zuò yè qián, jī dì tóng zhì men shēn qíng wò shǒu zhì yì, zhǔ fù dà jiā qiān wàn bǎo zhòng shēn tǐ.

“Trước khi đội khảo sát khoa học cao nguyên lên đường tiến sâu vào vùng lõi không người để triển khai công tác khảo sát gian nan, các đồng chí tại căn cứ đã bắt tay ân cần lưu luyến, căn dặn mọi người muôn vàn lần phải bảo trọng sức khỏe.”

Bộ: 里 • 22 nét • 07/01/2017
Nét viết & Chiết tự
✦ Học Từ Vựng Theo Ngữ Cảnh

Từ Vựng Tiếng Trung Theo Chủ Đề (186 Chủ Đề)

Tổng hợp các bộ từ vựng giao tiếp đời sống, mua sắm, du lịch, thương mại, công xưởng và chuyên ngành kèm hình ảnh minh họa Pixel Art

Xem tất cả 186 chủ đề →
你好
谢谢
再见
对不起
12 từ vựng

Giao tiếp hàng ngày

日常交流 (rìcháng jiāoliú)

Những câu chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi và giao tiếp cơ bản nơi công cộng

Học chủ đề →
米饭
包子
火锅
烤鸭
12 từ vựng

Ẩm thực & Món ngon

美食餐饮 (měishí cānyǐn)

Khám phá thế giới ẩm thực Trung Hoa và các món ăn đặc sắc phổ biến

Học chủ đề →
买
钱
信用卡
包裹
12 từ vựng

Mua sắm & Săn sale Taobao

网购与淘宝 (wǎnggòu yǔ táobǎo)

Từ vựng đặt hàng online, săn mã giảm giá, mặc cả và đổi trả hàng Taobao 1688

Học chủ đề →
爱
喜欢
想
漂亮
12 từ vựng

Tình yêu & Hẹn hò

恋爱与约会 (liàn'ài yǔ yuēhuì)

Ngôn từ ngọt ngào thả thính, hẹn hò lãng mạn và bày tỏ tình cảm chân thành

Học chủ đề →
旅游
饭店
机票
拍照
12 từ vựng

Du lịch & Khách sạn

旅游与住宿 (lǚyóu yǔ zhùsù)

Đặt phòng khách sạn, check-in, hỏi đường và tận hưởng chuyến du lịch trọn vẹn

Học chủ đề →
高兴
难过
生气
害怕
12 từ vựng

Cảm xúc & Tâm trạng

情绪与心情 (qíngxù yǔ xīinqíng)

Bộc lộ niềm vui, nỗi buồn, sự lo lắng hay bất ngờ trong mọi tình huống cuộc sống

Học chủ đề →
天气
下雨
冷
热
12 từ vựng

Thời tiết & Khí hậu

天气与气候 (tiānqì yǔ qìhòu)

Các hiện tượng thời tiết mưa nắng, nhiệt độ và cách hỏi thời tiết hằng ngày

Học chủ đề →
咖啡
茶
蛋糕
果汁
12 từ vựng

Cà phê & Trà sữa

咖啡与奶茶 (kāfēi yǔ nǎichá)

Gọi các món đồ uống trendy, chọn lượng đường, đá và topping yêu thích

Học chủ đề →
工作
电脑
开会
发票
12 từ vựng

Công sở & Văn phòng

职场与办公室 (zhíchǎng yǔ bàngōngshì)

Giao tiếp với sếp, đồng nghiệp, họp hành báo cáo và xử lý công việc nơi công sở

Học chủ đề →

Hướng dẫn học Từ vựng HSK 6 hiệu quả theo phương pháp Thẻ Card & Chiết tự

Cấp độ HSK 6 bao gồm 2,500 từ vựng cốt lõi theo khung chuẩn HSK 2.0. Thay vì học vẹt từng dòng trên bảng Excel khô khan, giao diện Thẻ Từ Vựng (Vocabulary Cards) trên TuVungHSK.com giúp não bộ ghi nhớ đa giác quan:

  • Chế độ Thẻ Chi Tiết (Detail Cards): Hiển thị đồng thời chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách (Tianzige), phiên âm Pinyin chuẩn, âm Hán Việt IN HOA, từ loại và câu ví dụ song ngữ kèm giọng đọc Bắc Kinh.
  • Chế độ Thẻ Lật 3D (3D Flip Cards): Giúp bạn tự kiểm tra phản xạ nhớ mặt chữ Hán và hình minh họa Pixel Art trước khi lật mặt sau xem nghĩa.
  • Trang Chi Tiết Từng Từ (/tu-vung/{chữ-Hán}/): Bấm vào bất kỳ thẻ từ nào để xem đồ họa thứ tự nét viết từng nét, tự tay luyện viết chữ Hán trên màn hình cảm ứng/chuột, và đọc phân tích chiết tự Lục Thư.
Hệ sinh thái FoxHSK.com

Đã thuộc từ vựng HSK 6? Kiểm tra trình độ ngay!

Luyện tập với kho đề thi thử HSK 1–6 bấm giờ chuẩn CTI và hệ thống Flashcard SRS lặp lại ngắt quãng miễn phí trên FoxHSK.com.