斑纹: vằn, hoa văn, vệt đốm (da động vật, đá)
Nghĩa tiếng Anh (English): stripes, markings, spots, streaks
Nét viết & luyện viết chữ 斑纹
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (19 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BAN (斑): thuộc bộ VĂN (文), gồm 12 nét, thành phần: 王 (NGỌC/VƯƠNG) + 文 (VĂN). Từ ghép HSK: 斑纹 (BAN VĂN: vằn, hoa văn, vệt đốm (da động vật, đá)).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
rằn; vằn; chấm; vết đốm; lốm đốm
Chữ BAN (斑): thuộc bộ VĂN (文), gồm 12 nét, thành phần: 王 (NGỌC/VƯƠNG) + 文 (VĂN). Từ ghép HSK: 斑纹 (BAN VĂN: vằn, hoa văn, vệt đốm (da động vật, đá)).
đường, vệt, sọc; nếp nhăn
Chữ VĂN (纹, phồn thể: 紋): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 7 nét, thành phần: 纟 (MỊCH) + 文 (VĂN). Từ ghép HSK: 斑纹 (BAN VĂN: vằn, hoa văn, vệt đốm (da động vật, đá)), 皱纹 (TRỨU VĂN: nếp nhăn (trên mặt/trán/da)).
Câu ví dụ với từ “斑纹”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
红外相机在东北虎豹国家公园野外清晰抓拍到了野生东北虎身上那如同王者印记般独特华美的黑色斑纹。
Hóng wài xiàng jī zài dōng běi hǔ bào guó jiā gōng yuán yě wài qīng xī zhuā pāi dào le yě shēng dōng běi hǔ shēn shàng nà rú tóng wáng zhě yìn jì bān dú tè huá měi de hēi sè bān wén.
“Camera hồng ngoại bên trong Công viên Quốc gia Hổ Báo Đông Bắc đã chụp lại rõ nét những vằn đen độc đáo lộng lẫy tựa ấn tích đế vương trên mình chú hổ Đông Bắc hoang dã.”
Infrared cameras in Northeast Tiger and Leopard National Park captured the distinct magnificent black stripes on a wild Siberian tiger.
深刻领悟“斑纹”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ bān wén ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “斑纹” (vằn, hoa văn, vệt đốm (da động vật, đá) - BAN VĂN) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "斑纹" (vằn, hoa văn, vệt đốm (da động vật, đá)) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 斑纹 (bān wén)
斑纹 (bān wén) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “斑纹” có phiên âm Pinyin là “bān wén”, âm Hán Việt là “BAN VĂN”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “vằn, hoa văn, vệt đốm (da động vật, đá)” (tiếng Anh: stripes, markings, spots, streaks).
Chữ 斑纹 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “斑纹” có tổng cộng 19 nét viết, thuộc bộ thủ 文. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.