包庇
Minh họa từ vựng 包庇
bāo bì HÁN VIỆT: BAO TÝ

包庇: bao che, dung túng, che giấu tội phạm

bao che dung túng che giấu tội phạm

Nghĩa tiếng Anh (English): to shield, to harbor, to cover up

Nét viết & luyện viết chữ 包庇

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 包

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (17 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Vòng ngoài bộ BAO ôm tròn, Bên trong chữ TỴ như con trong lòng. Chữ BAO che chở ấm nồng, Bao dung độ lượng tấm lòng mẹ cha.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

包
bāo BAO

túi, bao, bọc; gói, gói ghém; gói (lượng từ)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Vòng ngoài bộ BAO ôm tròn, Bên trong chữ TỴ như con trong lòng. Chữ BAO che chở ấm nồng, Bao dung độ lượng tấm lòng mẹ cha.”

庇
bì TÝ

che chở; che phủ; che lấp; bao che; bênh

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “包庇”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

国家司法机关坚持以事实为依据、以法律为准绳,严惩任何包庇、纵容违法犯罪分子的渎职违法行为。

Guó jiā sī fǎ jī guān jiān chí yǐ shì shí wèi yī jù, yǐ fǎ lǜ wèi zhǔn shéng, yán chéng rèn hé bāo bì, zòng róng wéi fǎ fàn zuì fèn zǐ de dú zhí wéi fǎ xíng wéi.

“Cơ quan tư pháp quốc gia kiên trì lấy sự thật làm căn cứ, lấy pháp luật làm thước đo, xử lý nghiêm khắc mọi hành vi lạm quyền vi phạm pháp luật bao che, dung túng cho các phần tử tội phạm phạm pháp.”

Judicial organs adhere to facts and law, severely punishing any misconduct of shielding or harboring criminals.

Ví dụ #2

深刻领悟“包庇”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ bāo bì ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “包庇” (bao che, dung túng, che giấu tội phạm - BAO TÝ) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "包庇" (bao che, dung túng, che giấu tội phạm) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.