处理: xử lý, giải quyết, thanh lý
Nghĩa tiếng Anh (English): to handle, to treat, to deal with, to process
Nét viết & luyện viết chữ 处理
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (20 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ XỨ (处, phồn thể: 處): thuộc bộ TRĨ (夂), gồm 5 nét (2 nét phụ). Từ ghép HSK: 到处 (ĐÁO XỨ: khắp nơi, mọi nơi), 好处 (HẢO XỨ: điểm tốt, lợi ích, ưu điểm), 处理 (XỬ LÝ: xử lý, giải quyết, thanh lý), 相处 (TƯƠNG XỨ: chung sống, đối đãi, hòa hợp với nhau).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
nơi, chỗ, điểm, phòng ban (chù); chung sống, xử lý, ở vào (chǔ)
Chữ XỨ (处, phồn thể: 處): thuộc bộ TRĨ (夂), gồm 5 nét (2 nét phụ). Từ ghép HSK: 到处 (ĐÁO XỨ: khắp nơi, mọi nơi), 好处 (HẢO XỨ: điểm tốt, lợi ích, ưu điểm), 处理 (XỬ LÝ: xử lý, giải quyết, thanh lý), 相处 (TƯƠNG XỨ: chung sống, đối đãi, hòa hợp với nhau).
lý lẽ, đạo lý; để ý, phản hồi; sắp xếp, chỉnh đốn; môn Tự nhiên
Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái NGỌC quý ẩn trong đá, Bên phải chữ LÝ đường vân hoa. Mài giũa theo vân thành ngọc sáng, Thấu hiểu đạo LÝ khắp gần xa.”
Chữ LÝ (理) là chữ hình thanh kiêm hội ý kết cấu trái phải, gồm bộ NGỌC (王 / 玉 - viên ngọc quý) biểu ý và chữ LÝ (里 - đường phân chia ruộng đất) vừa biểu âm vừa gợi hình ảnh đường vân tự nhiên trong khối đá. Theo Thuyết Văn Giải Tự, nghĩa gốc của chữ là chế tác ngọc thuận theo đường vân của nó. Từ đó chữ LÝ mở rộng thành quy luật khách quan (CHÂN LÝ, ĐẠO LÝ) và việc quản lý trật tự.
Câu ví dụ với từ “处理”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
面对突如其来的突发公关危机,企业管理层必须以高度负责的态度迅速妥善处理。
Miàn duì tū rú qí lái de tū fā gōng guān wēi jī, qǐ yè guǎn lǐ céng bì xū yǐ gāo dù fù zé de tài dù xùn sù tuǒ shàn chǔ lǐ.
“Đứng trước cuộc khủng hoảng truyền thông bất ngờ ập đến, ban lãnh đạo doanh nghiệp nhất thiết phải nhanh chóng xử lý thỏa đáng với thái độ trách nhiệm cao nhất.”
Faced with sudden PR crises, corporate management must handle matters promptly and properly with a highly responsible attitude.
在学术研究与商务谈判中,准确理解“处理”的内涵十分关键。
zài xué shù yán jiū yǔ shāng wù tán pàn zhōng , zhǔn què lǐ jiě “ chǔ lǐ ” de nèi hán shí fēn guān jiàn 。
“Trong nghiên cứu học thuật và đàm phán thương mại, việc thấu hiểu chuẩn xác nội hàm của từ “处理” (xử lý, giải quyết, thanh lý - XỬ LÝ) đóng vai trò vô cùng then chốt.”
In academic research and business negotiations, accurately understanding the meaning of "处理" (xử lý, giải quyết, thanh lý) is crucial.
Từ “处理” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn