大夫
Minh họa từ vựng 大夫
dài fu HÁN VIỆT: ĐẠI PHU

大夫: bác sĩ, thầy thuốc

bác sĩ thầy thuốc

Nghĩa tiếng Anh (English): doctor, physician

Nét viết & luyện viết chữ 大夫

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 大

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (19 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Người NHÂN đứng thẳng hiên ngang, Nét NHẤT tay rộng mở mang đất trời. Chữ ĐẠI to lớn tuyệt vời, Tầm cao chí cả rạng ngời nhân gian.” — Chữ ĐẠI (大) là chữ tượng hình tiêu biểu trong Giáp cốt văn, khắc họa hình ảnh một người trưởng thành đứng nhìn thẳng, hai tay và hai chân dang rộng hết mức để biểu thị sự to lớn. Thuyết Văn Giải Tự giảng rằng: Trời lớn, Đất lớn và Con người cũng lớn, nên dùng hình ảnh con người vươn mình làm biểu tượng cho chữ ĐẠI. Chữ nhắc nhở ta sống cần có chí hướng lớn lao và tấm lòng bao dung.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

大
dà / dài ĐẠI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

to, lớn, rộng, người lớn (dà); bác sĩ — trong 大夫 (dài)

Bộ 大 (BỘ ĐẠI • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
一 NHẤT (Nét ngang tượng trưng cho hai cánh tay dang rộng hết cỡ.) 人 NHÂN (Hình dáng con người đứng thẳng, hai chân vững chãi trên mặt đất.)

Câu thơ nhớ chữ: “Người NHÂN đứng thẳng hiên ngang, Nét NHẤT tay rộng mở mang đất trời. Chữ ĐẠI to lớn tuyệt vời, Tầm cao chí cả rạng ngời nhân gian.”

Chữ ĐẠI (大) là chữ tượng hình tiêu biểu trong Giáp cốt văn, khắc họa hình ảnh một người trưởng thành đứng nhìn thẳng, hai tay và hai chân dang rộng hết mức để biểu thị sự to lớn. Thuyết Văn Giải Tự giảng rằng: Trời lớn, Đất lớn và Con người cũng lớn, nên dùng hình ảnh con người vươn mình làm biểu tượng cho chữ ĐẠI. Chữ nhắc nhở ta sống cần có chí hướng lớn lao và tấm lòng bao dung.

夫
fū PHU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chồng; ông xã

Bộ 二 (BỘ NHỊ • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
天 CHỮ THIÊN TRỒI ĐẦU (Chữ Thiên (天) có nét sổ dọc vươn cao lên khỏi vạch ngang, biểu thị người đàn ông đội trời đạp đất.) 一 CÂY TRÂM CÀI ĐẦU (Thời xưa con trai đến tuổi 20 làm lễ gia quan (cài trâm trên đầu) gọi là trượng phu.)

Câu thơ nhớ chữ: “Yêu em anh muốn nên duyên, Sợ e em có chữ Thiên trồi đầu! Thiên trồi nhô dọc thành Phu, Phu thê gắn kết bể dâu chẳng rời.”

Chữ PHU (夫) là chữ hội ý. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Dân gian có câu hò ngoắt ngoéo: "Yêu em anh muốn nên duyên / Sợ e em có chữ Thiên trồi đầu". Chữ Thiên (天) có nét dọc nhô lên đầu sẽ biến thành chữ PHU (夫 - người chồng). Ý chàng trai lo người con gái mình thầm thương trộm nhớ đã có chốn gửi gắm phu quân. Về tự nguyên, chữ Phu tượng hình người đàn ông trưởng thành cài trâm trên tóc, đảm đương trụ cột gia đình và xã hội.

Câu ví dụ với từ “大夫”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

大夫给我看病。

dài fu gěi wǒ kàn bìng 。

“Bác sĩ khám bệnh cho tôi.”

The doctor sees me.

Ví dụ #2

深入理解“大夫”的语境含义,有助于我们在工作中更准确地表达想法。

shēn rù lǐ jiě “ dài fu ” de yǔ jìng hán yì , yǒu zhù yú wǒ men zài gōng zuò zhōng gèng zhǔn què dì biǎo dá xiǎng fǎ 。

“Hiểu sâu ngữ cảnh của từ “大夫” (bác sĩ, thầy thuốc - ĐẠI PHU) giúp chúng ta diễn đạt ý tưởng chuẩn xác hơn trong công việc.”

Deeply understanding the context of "大夫" (bác sĩ, thầy thuốc) helps us express ideas more accurately at work.

Từ “大夫” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →