局部
站台
列车
路线
Chủ đề: Phương tiện giao thông • 507 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Phương tiện giao thông (交通工具)

Chủ đề Phương tiện giao thông gồm 507 từ vựng, được chia thành 22 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Phương tiện giao thông
#2 HSK 6 Danh từ

从昔日落后闭塞的人拉马车到今日领先全球的时速三百五十公里智能高铁,中国交通实现了历史性伟大跨越。

Cóng xī rì luò hòu bì sè de rén lā mǎ chē dào jīn rì lǐng xiān quán qiú de shí sù sān bǎi wǔ shí gōng lǐ zhì néng gāo tiě, zhōng guó jiāo tōng shí xiàn le lì shǐ xìng wěi dà kuà yuè.

“Từ cỗ xe ngựa xe ngựa người kéo bế tắc lạc hậu thuở nào cho tới đoàn tàu cao tốc thông minh 350 km/h dẫn đầu toàn cầu ngày nay, giao thông Trung Quốc đã thực hiện bước nhảy vọt vĩ đại mang tính lịch sử.”

#7 Chủ đề Từ vựng
头等舱
tóu děng cāng ĐẦU ĐẲNG THƯƠNG

khoang hạng nhất máy bay (First Class)

头等舱宽敞私密的空间为长途飞行提供了极佳的睡眠体验。

tóu děng cāng kuān chǎng sī mì de kōng jiān wèi cháng tú fēi xíng tí gōng le jí jiā de shuì mián tǐ yàn 。

“Không gian rộng rãi riêng tư của khoang hạng nhất đem lại trải nghiệm giấc ngủ tuyệt vời cho chuyến bay dài.”

Bộ: 大 • 27 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 HSK 4 Danh từ

城市全面规划建设了非机动车智慧充电车棚与专用绿道,极大规范了市民日常电动车的安全使用。

Chéng shì quán miàn guī huà jiàn shè le fēi jī dòng chē zhì huì chōng diàn chē péng yǔ zhuān yòng lǜ dào, jí dà guī fàn le shì mín rì cháng diàn dòng chē de ān quán shǐ yòng.

“Thành phố đã quy hoạch xây dựng toàn diện làn đường xanh chuyên dụng và nhà để xe nạp điện thông minh dành cho phương tiện phi cơ giới, chuẩn hóa tối đa việc sử dụng an toàn xe điện xe máy điện hàng ngày của người dân.”

Bộ: 乙 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#16 HSK 5 Danh từ

水电维修师傅使用专业仪器对墙体内部老化的自来水供水管子进行了精准无损探伤排查。

Shuǐ diàn wéi xiū shī fù shǐ yòng zhuān yè yí qì duì qiáng tǐ nèi bù lǎo huà de zì lái shuǐ gōng shuǐ guǎn zi jìn xíng le jīng zhǔn wú sǔn tàn shāng pái chá.

“Thợ sửa chữa điện nước đã dùng thiết bị chuyên dụng để kiểm tra dò tìm chuẩn xác không phá hủy các đoạn đường ống cấp nước sinh hoạt bị lão hóa bên trong tường.”

Bộ: 竹 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →