局部
站台
列车
路线
Chủ đề: Phương tiện giao thông • 507 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Phương tiện giao thông (交通工具)

Chủ đề Phương tiện giao thông gồm 507 từ vựng, được chia thành 22 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Phương tiện giao thông
#1 HSK 1 Danh từ

过马路时一定要走斑马线,注意观察左右来车,确保人身出行安全。

Guò mǎ lù shí yí dìng yào zǒu bān mǎ xiàn, zhù yì guān chá zuǒ yòu lái chē, què bǎo rén shēn chū xíng ān quán.

“Khi qua đường sang đường cái nhất định phải đi trên vạch kẻ sang đường cho người đi bộ, chú ý quan sát xe cộ hai bên trái phải, bảo đảm an toàn đi lại cho bản thân.”

Bộ: 馬 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#3 Chủ đề Từ vựng
面包车
miànbāochē DIỆN BAO XA

xe van

面包车是指前后没有突出的发动机仓和行李仓,就像一个面包一样的车辆统称。

Miànbāochē shì zhǐ qiánhòu méiyǒu túchū de fǎ dòng jī cāng hé xínglǐ cāng, jiù xiàng yīgè miànbāo yīyàng de chēliàng tǒngchēng.

“Xe Van là một thuật ngữ chung để chỉ những loại xe không có khoang động cơ và khoang hành lý nhô ra ở phía trước và phía sau, giống như một ổ bánh mì.”

Bộ: 面 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 HSK 5 Danh từ

京沪高铁实现了全天候密集发车,极大方便了商务旅客实现“早出晚归”的当日轻松往返通勤。

Jīng hù gāo tiě shí xiàn le quán tiān hòu mì jí fā chē, jí dà fāng biàn le shāng wù lǚ kè shí xiàn "zǎo chū wǎn guī" dí dàng rì qīng sōng wǎng fǎn tōng qín.

“Tuyến đường sắt cao tốc Bắc Kinh - Thượng Hải đã thực hiện chạy tàu dày đặc cả ngày, mang lại sự thuận tiện vô cùng cho hành khách công vụ dễ dàng đi lại khứ hồi trong ngày 'sáng đi tối về'.”

Bộ: 彳 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 HSK 6 Danh từ

现代化城市全面规划运营了零排放新能源现代有轨电车网络,为广大市民提供了绿色低碳舒适的出行体验。

Xiàn dài huà chéng shì quán miàn guī huà yùn yíng le líng pái fàng xīn néng yuán xiàn dài yǒu guǐ diàn chē wǎng luò, wèi guǎng dà shì mín tí gōng le lǜ sè dī tàn shū shì de chū xíng tǐ yàn.

“Đô thị hiện đại hóa đã quy hoạch vận hành toàn diện mạng lưới tàu điện xe điện xe điện chạy trên ray hiện đại năng lượng mới không phát thải, mang lại trải nghiệm đi lại thoải mái xanh ít phát thải carbon cho đông đảo người dân thành phố.”

#14 HSK 4 Danh từ

我国建成了全球规模最大、运营速度最高、技术最先进的现代化高速铁路(高铁)网。

Wǒ guó jiàn chéng le quán qiú guī mó zuì dà, yùn yíng sù dù zuì gāo, jì shù zuì xiān jìn de xiàn dài huà gāo sù tiě lù (gāo tiě) wǎng.

“Nước ta đã xây dựng hoàn chỉnh mạng lưới đường sắt cao tốc (tàu cao tốc / gaotie) hiện đại hóa có công nghệ tiên tiến nhất, tốc độ vận hành cao nhất và quy mô lớn nhất thế giới.”

Bộ: 高 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 HSK 1 Danh từ

春运期间旅客出行集中,建议大家提前在官方网站预订好往返高铁车票。

Chūn yùn qī jiān lǚ kè chū xíng jí zhōng, jiàn yì dà jiā tí qián zài guān fāng wǎng zhàn yù dìng hǎo wǎng fǎn gāo tiě chē piào.

“Thời gian cao điểm Tết lượng hành khách đi lại tập trung đông đúc, kiến nghị mọi người nên đặt trước vé xe vé tàu cao tốc khứ hồi trên trang web chính thức.”

Bộ: 車 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#18 Chủ đề Từ vựng
准点
zhǔndiǎn CHUẨN ĐIỂM

đúng giờ

会议准点开始,请大家不要迟到。

Huìyì zhǔndiǎn kāishǐ, qǐng dàjiā bùyào chídào.

“Cuộc họp bắt đầu đúng giờ, mọi người vui lòng không tới muộn.”

Bộ: 冫 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →