往返: đi lại, khứ hồi, hai chiều (vé)
Nghĩa tiếng Anh (English): to go back and forth, round trip
Nét viết & luyện viết chữ 往返
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (15 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ VÃNG (往): thuộc bộ XÍCH (彳), gồm 8 nét, thành phần: 彳 (XÍCH) + 亠 (ĐẦU) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 往往 (VÃNG VÃNG: thường, thường hay (theo quy luật/kinh nghiệm)), 往返 (VÃNG PHẢN: đi lại, khứ hồi, hai chiều (vé)), 继往开来 (KẾ VÃNG KHAI LAI: kế vãng khai lai, kế thừa quá khứ mở lối tương lai), 交往 (GIAO VÃNG: giao lưu, qua lại, quan hệ tiếp xúc qua lại).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
hướng về, đi về phía; hướng tới
Chữ VÃNG (往): thuộc bộ XÍCH (彳), gồm 8 nét, thành phần: 彳 (XÍCH) + 亠 (ĐẦU) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 往往 (VÃNG VÃNG: thường, thường hay (theo quy luật/kinh nghiệm)), 往返 (VÃNG PHẢN: đi lại, khứ hồi, hai chiều (vé)), 继往开来 (KẾ VÃNG KHAI LAI: kế vãng khai lai, kế thừa quá khứ mở lối tương lai), 交往 (GIAO VÃNG: giao lưu, qua lại, quan hệ tiếp xúc qua lại).
đi lại, khứ hồi, hai chiều (vé)
Chữ PHẢN (返): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 7 nét, thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 往返 (VÃNG PHẢN: đi lại, khứ hồi, hai chiều (vé)).
Câu ví dụ với từ “往返”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
京沪高铁实现了全天候密集发车,极大方便了商务旅客实现“早出晚归”的当日轻松往返通勤。
Jīng hù gāo tiě shí xiàn le quán tiān hòu mì jí fā chē, jí dà fāng biàn le shāng wù lǚ kè shí xiàn "zǎo chū wǎn guī" dí dàng rì qīng sōng wǎng fǎn tōng qín.
“Tuyến đường sắt cao tốc Bắc Kinh - Thượng Hải đã thực hiện chạy tàu dày đặc cả ngày, mang lại sự thuận tiện vô cùng cho hành khách công vụ dễ dàng đi lại khứ hồi trong ngày 'sáng đi tối về'.”
Beijing-Shanghai high-speed rail operates densely, greatly facilitating business travelers to make same-day round-trip commutes.
在学术研究与商务谈判中,准确理解“往返”的内涵十分关键。
zài xué shù yán jiū yǔ shāng wù tán pàn zhōng , zhǔn què lǐ jiě “ wǎng fǎn ” de nèi hán shí fēn guān jiàn 。
“Trong nghiên cứu học thuật và đàm phán thương mại, việc thấu hiểu chuẩn xác nội hàm của từ “往返” (đi lại, khứ hồi, hai chiều (vé) - VÃNG PHẢN) đóng vai trò vô cùng then chốt.”
In academic research and business negotiations, accurately understanding the meaning of "往返" (đi lại, khứ hồi, hai chiều (vé)) is crucial.
Từ “往返” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 往返 (wǎng fǎn)
往返 (wǎng fǎn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 5), từ “往返” có phiên âm Pinyin là “wǎng fǎn”, âm Hán Việt là “VÃNG PHẢN”, thuộc từ loại Động từ / Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “đi lại, khứ hồi, hai chiều (vé)” (tiếng Anh: to go back and forth, round trip).
Chữ 往返 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “往返” có tổng cộng 15 nét viết, thuộc bộ thủ 彳. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.