坐飞机: đi máy bay; ngồi máy bay; đi bằng máy bay
Nét viết & luyện viết chữ 坐飞机
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (15 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Hai người ngồi đối diện nhau Trên nền đất ấm chuyện trò sum vầy. Hai NHÂN (人) trên THỔ (土) an nhiên, Chữ TỌA (坐) tĩnh tại giữ miền bình yên.” — Chữ TỌA (坐) là chữ hội ý, vẽ hai người (人人) ngồi đối diện nhau trên mảnh đất (土). Người xưa chưa có bàn ghế cao, thường trải chiếu ngồi bệt trên nền đất trò chuyện hoặc thiền định an tĩnh tâm can.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
ngồi, đi (bằng phương tiện)
Câu thơ nhớ chữ: “Hai người ngồi đối diện nhau Trên nền đất ấm chuyện trò sum vầy. Hai NHÂN (人) trên THỔ (土) an nhiên, Chữ TỌA (坐) tĩnh tại giữ miền bình yên.”
Chữ TỌA (坐) là chữ hội ý, vẽ hai người (人人) ngồi đối diện nhau trên mảnh đất (土). Người xưa chưa có bàn ghế cao, thường trải chiếu ngồi bệt trên nền đất trò chuyện hoặc thiền định an tĩnh tâm can.
bay
Câu thơ nhớ chữ: “Đôi cánh giang rộng trời xanh Lượn vòng theo gió bay nhanh ngút ngàn. Nét uốn vươn cánh giữa trời, Chữ PHI (飞) bay bổng phương trời ước mơ.”
Chữ PHI phồn thể (飛) là chữ tượng hình, vẽ con chim đang giang rộng đôi cánh đầy lông vũ vút bay lên không trung. Bản giản thể (飞) cô đọng lại thành một cánh chim đang chao lượn phóng khoáng giữa bầu trời cao rộng.
máy móc
Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái bộ MỘC thân cây, Bên phải chữ KỶ ghép tầy chữ CƠ. Máy bay, điện thoại hiện giờ, Nắm bắt CƠ hội ước mơ thành hình.”
Chữ CƠ (机) là chữ hình thanh, gồm bộ MỘC (木 - gỗ) bên trái biểu ý và chữ KỶ (几 - bàn nhỏ) bên phải biểu âm. Ở dạng phồn thể (機), chữ vốn chỉ bộ phận lẫy cò tinh vi nhất trên khung cửi dệt vải bằng gỗ, nơi một chuyển động nhỏ cũng vận hành cả cỗ máy lớn. Từ đó, chữ CƠ mở rộng nghĩa thành các loại máy móc hiện đại (máy bay, điện thoại) và chỉ thời điểm then chốt, cơ hội quý giá.
Câu ví dụ với từ “坐飞机”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我是坐飞机来中国的。
wǒ shì zuò fēijī lái Zhōngguó de.
“Tôi đến Trung Quốc bằng máy bay.”
我坐飞机去北京旅游。
wǒ zuò fēijī qù Běijīng lǚyóu.
“Tôi đi máy bay đi Bắc Kinh du lịch.”
Từ “坐飞机” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn