民航
Minh họa từ vựng 民航 (mínháng)
mínháng HÁN VIỆT: DÂN HÀNG

民航: hàng không dân dụng

hàng không dân dụng

Nét viết & luyện viết chữ 民航

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 民

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (15 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Trên khung chữ KHẨU (口) vuông vức, Dưới vươn nét móc sức lực dồi dào. Trăm họ chung sống đồng bào, Làm nên chữ DÂN (民) tự hào nước non.” — Chữ DÂN (民) là chữ tượng hình kiêm chỉ sự; trong Kim văn, chữ có hình dáng như mầm cây cỏ non vươn lên mạnh mẽ từ lòng đất với sức sống dồi dào (cũng có thuyết giải thích là hình con mắt có nét đâm qua chỉ người lao động thời cổ). Trải qua lịch sử, chữ DÂN (民) dùng để chỉ đông đảo quần chúng nhân dân — những người trực tiếp sáng tạo ra văn minh và là gốc rễ vững bền của mọi quốc gia (DÂN VI BẢN).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

民
mín DÂN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Dân (Nhân dân, vì dân phục vụ, mang tấm lòng ái dân, gần gũi chan hòa với mọi người.).

Bộ 氏 (BỘ THỊ • 4 nét): Dòng họ, chức tước quyền quý thời cổ.
Thành phần cấu tạo chữ:
氏 THỊ (Dòng họ, chức tước quyền quý thời cổ.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên khung chữ KHẨU (口) vuông vức, Dưới vươn nét móc sức lực dồi dào. Trăm họ chung sống đồng bào, Làm nên chữ DÂN (民) tự hào nước non.”

Chữ DÂN (民) là chữ tượng hình kiêm chỉ sự; trong Kim văn, chữ có hình dáng như mầm cây cỏ non vươn lên mạnh mẽ từ lòng đất với sức sống dồi dào (cũng có thuyết giải thích là hình con mắt có nét đâm qua chỉ người lao động thời cổ). Trải qua lịch sử, chữ DÂN (民) dùng để chỉ đông đảo quần chúng nhân dân — những người trực tiếp sáng tạo ra văn minh và là gốc rễ vững bền của mọi quốc gia (DÂN VI BẢN).

航
háng HÀNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thuyền; tàu; tàu thuyền

Bộ 舟 (BỘ CHU • 6 nét): Con thuyền, tàu bè đi trên sông nước.
Thành phần cấu tạo chữ:
舟 CHU (Con thuyền, tàu bè đi trên sông nước.) 亠 ĐẦU (Bộ đầu, phần trên nóc, mái che bảo vệ phía trên.) 几 KỶ (Cái bàn thấp, ghế đẩu nhỏ thời xưa.)

Chữ HÀNG (航): thuộc bộ CHU (舟), gồm 10 nét, thành phần: 舟 (CHU) + 亠 (ĐẦU) + 几 (KỶ). Từ ghép HSK: 航班 (HÀNG BAN: chuyến bay), 导航 (ĐẠO HÀNG: dẫn đường, định vị dẫn đường hàng hải/hàng không), 航空 (HÀNG KHÔNG: hàng không), 航天 (HÀNG THIÊN: hàng không vũ trụ, du hành vũ trụ).

Câu ví dụ với từ “民航”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我想订一张民航机票。

wǒ xiǎng dìng yī zhāng mínháng jīpiào.

“Tôi muốn đặt một vé máy bay dân dụng.”

Ví dụ #2

民航业正在发展中。

mínháng yè zhèngzài fāzhǎn zhōng.

“Ngành hàng không dân dụng đang phát triển.”

Từ “民航” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 民航 (mínháng)

民航 (mínháng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “民航” có phiên âm Pinyin là “mínháng”, âm Hán Việt là “DÂN HÀNG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “hàng không dân dụng”.

Chữ 民航 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “民航” có tổng cộng 15 nét viết, thuộc bộ thủ 氏. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2016-07-07T14:33:19+07:00