埃塔: eta; chữ cái Eta (trong bảng chữ cái Hy Lạp)
Nét viết & luyện viết chữ 埃塔
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (13 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ AI (埃): thuộc bộ THỔ (土), gồm 10 nét (7 nét phụ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
eta; chữ cái Eta (trong bảng chữ cái Hy Lạp)
Chữ AI (埃): thuộc bộ THỔ (土), gồm 10 nét (7 nét phụ).
tháp, ngọn tháp đài tháp, tháp truyền hình/phát sóng
Chữ THÁP (塔): thuộc bộ THỔ (土), gồm 12 nét (10 nét phụ), thành phần: 土 (THỔ) + 艹 (ĐẦU THẢO) + 人 (NHÂN) + 口 (KHẨU).
Câu ví dụ với từ “埃塔”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
埃塔组织曾引起恐慌。
Āi tǎ zǔzhī céng yǐnqǐ kǒnghuāng.
“Tổ chức ETA từng gây ra nỗi sợ hãi.”
Từ “埃塔” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn