轮毂
Minh họa từ vựng 轮毂
lúngǔ HÁN VIỆT: LUÂN CỐC

轮毂: trục bánh xe (bộ phận lắp trục ở giữa hai bánh xe)

trục bánh xe (bộ phận lắp trục ở giữa hai bánh xe)

Nét viết & luyện viết chữ 轮毂

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 轮

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (21 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ LUÂN (轮, phồn thể: 輪): thuộc bộ XA (車), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 车 (XA) + 人 (NHÂN) + 匕 (CHỦY). Từ ghép HSK: 轮流 (LUÂN LƯU: luân phiên, lần lượt thay nhau), 轮船 (LUÂN THUYỀN: tàu thủy, tàu thủy chạy bằng động cơ), 轮廓 (LUÂN KHUẾCH: đường nét, hình bóng, phác thảo khung nét), 轮胎 (LUÂN THAI: lốp xe, vỏ xe).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

轮
lún LUÂN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bánh xe; vòng, lượt, hiệp (lượng từ); luân phiên

Bộ 车 (BỘ XA • 7 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
车 XA (Xe cộ, phương tiện đi lại kéo bằng ngựa hoặc động cơ.) 人 NHÂN (Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.) 匕 CHỦY (Cái thìa, cái muỗng múc canh, hoặc con dao găm nhỏ.)

Chữ LUÂN (轮, phồn thể: 輪): thuộc bộ XA (車), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 车 (XA) + 人 (NHÂN) + 匕 (CHỦY). Từ ghép HSK: 轮流 (LUÂN LƯU: luân phiên, lần lượt thay nhau), 轮船 (LUÂN THUYỀN: tàu thủy, tàu thủy chạy bằng động cơ), 轮廓 (LUÂN KHUẾCH: đường nét, hình bóng, phác thảo khung nét), 轮胎 (LUÂN THAI: lốp xe, vỏ xe).

毂
gǔ CỐC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bánh xe

Bộ 殳 (BỘ THÙ • 13 nét): Cây gậy gỗ đập, vũ khí chiến đấu không có lưỡi sắc.
Thành phần cấu tạo chữ:
殳 THÙ (Cây gậy gỗ đập, vũ khí chiến đấu không có lưỡi sắc.)

Chữ CỐC (毂, phồn thể: 轂): thuộc bộ THÙ (殳), gồm 13 nét (9 nét phụ).

Câu ví dụ với từ “轮毂”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这款车的轮毂设计独特,不仅提升了车辆的外观美感,还增强了其行驶稳定性。

Zhè kuǎn chē de lúngǔ shèjì dútè, bùjǐn tíshēngle chēliàng de wàiguān měigǎn, hái zēngqiángle qí xíngshǐ wěndìngxìng.

“Thiết kế vành xe của chiếc xe này độc đáo, không chỉ nâng cao vẻ đẹp ngoại hình của xe mà còn tăng cường độ ổn định khi vận hành.”

Ví dụ #2

维修师傅仔细检查后发现,车辆的轮毂出现了轻微的磨损,需要及时进行修复或更换。

wéi xiū shī fu zǐ xì jiǎn chá hòu fā xiàn, chē liàng de lún gū chū xiàn le qīng wēi de mó sǔn, xū yào jí shí jìn xíng xiū fù huò gēng huàn.

“Sau khi người thợ sửa chữa kiểm tra kỹ lưỡng phát hiện vành xe xuất hiện vết xước nhẹ, cần kịp thời sửa chữa hoặc thay thế.”

Từ “轮毂” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →