直飞: bay thẳng
Nét viết & luyện viết chữ 直飞
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (11 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Mười phần THẬP (十) MỤC (目) chẳng sai, Đường ngay nét thẳng một hai vẹn toàn. Chữ TRỰC (直) khí tiết sắt son, Sống đời chính trực tiếng còn ngàn sau.” — Chữ TRỰC (直) là chữ hội ý trong Giáp cốt văn, vẽ hình con mắt thuộc bộ MỤC (目) nhìn thẳng theo một đường kẻ dọc phía trên là bộ THẬP (十), về sau thêm nét góc vuông (𠃊) biểu thị sự đo đạc chuẩn xác không chút cong lệch. Từ cái nhìn thẳng thắn không thiên vị, chữ mở rộng nghĩa chỉ đường thẳng, sự trực tiếp và phẩm chất chính trực, ngay thẳng của người quân tử.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
thẳng, thẳng thắn, trực tiếp; hướng thẳng
Câu thơ nhớ chữ: “Mười phần THẬP (十) MỤC (目) chẳng sai, Đường ngay nét thẳng một hai vẹn toàn. Chữ TRỰC (直) khí tiết sắt son, Sống đời chính trực tiếng còn ngàn sau.”
Chữ TRỰC (直) là chữ hội ý trong Giáp cốt văn, vẽ hình con mắt thuộc bộ MỤC (目) nhìn thẳng theo một đường kẻ dọc phía trên là bộ THẬP (十), về sau thêm nét góc vuông (𠃊) biểu thị sự đo đạc chuẩn xác không chút cong lệch. Từ cái nhìn thẳng thắn không thiên vị, chữ mở rộng nghĩa chỉ đường thẳng, sự trực tiếp và phẩm chất chính trực, ngay thẳng của người quân tử.
bay
Câu thơ nhớ chữ: “Đôi cánh giang rộng trời xanh Lượn vòng theo gió bay nhanh ngút ngàn. Nét uốn vươn cánh giữa trời, Chữ PHI (飞) bay bổng phương trời ước mơ.”
Chữ PHI phồn thể (飛) là chữ tượng hình, vẽ con chim đang giang rộng đôi cánh đầy lông vũ vút bay lên không trung. Bản giản thể (飞) cô đọng lại thành một cánh chim đang chao lượn phóng khoáng giữa bầu trời cao rộng.
Câu ví dụ với từ “直飞”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
客机径直飞往昆明,不在重庆降落。
kèjī jìngzhí fēi wǎng kūnmíng, bùzài chóngqìng jiàngluò.
“Máy bay chở khách bay thẳng đến Côn Minh, không hạ cánh ở Trùng Khánh.”
美国航空公司提供直飞航班。
Měiguó Hángkōng Gōngsī tígōng zhífēi hángbān.
“Hãng hàng không mỹ cung cấp chuyến bay thẳng.”
Từ “直飞” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn